Gói thầu: Gói thầu số 9 : TTH:3-XL:8: Toàn bộ phần xây lắp đường Đội 12B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114644-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 9 : TTH:3-XL:8: Toàn bộ phần xây lắp đường Đội 12B
Số hiệu KHLCNT 20201101999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 16:00:00 đến ngày 2020-11-23 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,510,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. 1 TOÀN BỘ
B HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền không phù hợp, Đất cấp 2 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 752,074 m3
2 Đào khuôn đường, Đất cấp 2 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 47,754 m3
3 Đánh cấp nền đường, Đất cấp 2 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 166,917 m3
4 Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.95 (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) 397,868 m2
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.95 Đất cấp phối đồi 3.633,266 m3
C HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm Cấp phối đá dăm Loại I 295,334 1 m3
2 Bù vênh cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm Cấp phối đá dăm Loại I 101,416 1 m3
3 Đệm, bù vênh cát móng mặt đường bê tông xi măng 21,971 1 m3
4 Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng 4.584,248 m2
5 Mặt đường bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 698,194 m3
6 Bù vênh mặt đường, mặt cống bằng bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 4,078 m3
7 Gia cố lề bằng bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 148,179 m3
8 Thi công Khe dãn mặt đường bê tông xi măng Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC 140,96 m
9 Thi công Khe co mặt đường bê tông xi măng Tạo vết nứt giả bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC 646,54 m
D HẠNG MỤC GIA CỐ
1 Bê tông móng gia cố mái M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB 40 113,031 m3
2 Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB 40 304,346 m3
3 Đào đất móng công trình, Đất cấp 1 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 504,001 m3
4 Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 363,298 m3
5 Trải bạt ni long xanh đỏ 1.521,73 m2
6 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6 22,185 m3
7 Bê tông móng tường chắn M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB 40 7,135 m3
8 Bê tông thân tường chắn M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB 40 5,031 m3
E CÔNG TÁC PHÁ DỠ, TẠO MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu Bê tông không có cốt thép Vận chuyển ra khỏi công trường 21,869 m3
2 Cắt mặt đường bê tông xi măng , bê tông nhựa cũ 15,64 m
3 Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,4m - L=1m Vận chuyển ra khỏi công trường 15 cấu kiện
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép M200 đá 1x2 có Kích thước (15x15x1,0)m Bao gồm cả bê tông móng, và đào đắp đất chôn cọc) - Thiết kế BVTC 117 cọc
2 Sản xuất, lắp đặt tấm tôn phản quang trên cọc tiêu Hàn liên kết với cốt thép cọc tiêu 234 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 2 cái
4 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác D=0,7m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 11 cái
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 1 cái
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng mương M200 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 19,86 m3
2 Bê tông thân mương M200 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 28,153 m3
3 Bê tông giằng mương, đan mương đổ tại chỗ M200 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 9,434 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, đan mương đổ tại chỗ đường kính D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 414,054 kg
5 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 8,201 m3
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm - dày 3mm 88,56 m
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 928,403 kg
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=18mm CB(≥400)V 818,522 kg
9 Lắp đặt cấu kiên tấm đan bê tông 124 cấu kiện
10 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6 9,93 m3
11 Chèn, trát vữa xi măng M100 khe nối Vữa xi măng cát vàng 0,04 m3
12 Chèn bao tải tẩm nhựa khe hở, mối nối, khe phòng lún, … 10,88 m2
13 Chèn Nhựa đường khe hở, mối nối, khe phòng lún, lỗ chốt … 0,14 m3
14 Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 98,248 m3
15 Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 49,147 m3
H CỐNG LẮP GHÉP:
1 Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn M250 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 8,4 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 400,8 kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=18mm CB(≥400)V 1.158,72 kg
4 Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(0,75x0,75)m 24 ống
5 Bê tông mối nối ống cống M250 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 0,855 m3
6 Chèn, trát vữa xi măng M100 khe nối Vữa xi măng cát vàng 0,572 m3
7 Bao tải, đay, sợi gai tẩm nhựa khe 8,756 m2
8 Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4 Xi măng PCB30 2,076 m3
9 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 6,228 m3
10 Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 2x4 Xi măng PCB30 4,472 m3
11 Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 12,184 m3
12 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 13,749 m3
13 Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 6,55 m3
14 Đào đất móng công trình, Đất cấp 2 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 214,633 m3
15 Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 99,963 m3
16 Bê tông móng gia cố mái M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 2,663 m3
17 Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 3,735 m3
18 Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ 18,675 m2
I CỐNG HỘP:
1 Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4 Xi măng PCB30 2,563 m3
2 Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 23,681 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 114,45 kg
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D<=18mm CB(≥400)V 3.322,13 kg
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D>18mm CB(≥400)V 168,49 kg
6 Chèn bao tải tẩm nhựa khe hở, mối nối, khe phòng lún, … 2,033 m2
7 Làm lớp đệm móng bằng cát Cát vàng 21,375 m3
8 Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3409 Tấn
9 Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 2x4 Xi măng PCB30 3,445 m3
10 Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 5,235 m3
11 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 9,879 m3
12 Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 13,816 m3
13 Móng cấp phối đá dăm hai đầu cống loại I, Dmax = 37,5mm 4,815 m3
14 Đào đất móng công trình, Đất cấp 2 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 112,171 m3
15 Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 53,229 m3
16 Bê tông lót móng gia cố M100 đá 2x4 Xi măng PCB30 1,517 m3
17 Bê tông móng chân khay gia cố M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 2,298 m3
18 Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 11,518 m3
19 Đóng cọc tre L<=2,5m/cọc vào đất cấp 2 3.145 m
20 Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K>=0,85 136,664 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->