Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Dự án phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 2, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128955-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Dự án phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 2, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)
Số hiệu KHLCNT 20200932569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện từ nguồn thu của quỹ đất sau khi đấu giá (phần chi phí tạo lập)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 10:32:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,970,634,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C MẶT BẰNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,3588 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5038 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,491 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,491 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,491 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,491 100m3
7 San đất bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,1274 100m3
D ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào khuôn đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,4158 100m3
2 Cày xới mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,945 100m2
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,9618 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,9445 100m3
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.020,9577 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0662 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,02 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,5296 100m2
9 Ma tít Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 654,615 kg
10 Gỗ đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6419 m3
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,028 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7737 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8013 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6762 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7102 100m3
6 Bê tông rãnh nước, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 539,6817 m3
7 Bê tông xà mũ, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,26 m3
8 Bê tông móng, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,47 m3
9 Bê tông tường thẳng, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 m3
10 Bê tông tấm đan, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,0655 m3
11 Bê tông tấm đan, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,372 m3
12 Cốt thép tấm đan. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,1688 tấn
13 Cốt thép xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3569 tấn
14 Ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8467 100m2
15 Ván khuôn rãnh nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,4877 100m2
16 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7552 100m2
17 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4464 100m2
18 Bê tông viên booc đuya, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,3359 m3
19 Ván khuôn viên booc đuya Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7162 100m2
20 Cốt thép lưới chắn rác, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1738 tấn
21 Lắp đặt bó vỉa thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.460 m
22 Lắp đặt bó vỉa cong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243 m
23 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 tấn
24 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 tấn
25 Ghi thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82 tấm
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,2443 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.762 cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 100m
29 Di chuyển mộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F CẦU BẢN
1 Đào móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,0808 m3
2 Đào móng, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5828 100m3
3 Đắp cuội sỏi lòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4016 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5619 100m3
5 Bê tông mặt cầu, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4375 m3
6 Bê tông bản mặt cầu, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 m3
7 Bê tông lan can, gờ chắn, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 m3
8 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,1711 m3
9 Bê tông xà mũ, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,26 m3
10 Bê tông xà giằng chống, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
11 Bê tông gia cố lóng cầu, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,922 m3
12 Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
13 Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2705 tấn
14 Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6051 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,0812 m2
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0165 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0568 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0655 tấn
20 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1428 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3348 100m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7461 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0795 100m2
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Cột đỡ biển báo D76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
G   Phần đường dây hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.190-4,3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I.190-5,0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
3 Móng cột MLT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
4 Móng cột MĐLT-3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
5 Xà xuất tuyến XXT-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Xà xuất tuyến XXT-04-2T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Xà néo XNL-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
8 Xà XNLK-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
9 Xà XNLK-04A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
10 Xà néo XĐL-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
11 Xà néo XNT-2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
12 Tiếp địa lặp lại RLL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
13 Dây AV 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288 m
14 Dây AV 70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.561 m
15 Dây AV 95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.204 m
16 Dây AV 120 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.561 m
17 Cáp vặn xoắn 4x35 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 496 m
18 Hộp chia dây HCD Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
19 Sứ hạ thế A30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 468 quả
20 Đầu cốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
21 Ghíp A25-120 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 596 cái
22 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298 cuộn
23 Tháo gỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 t/bộ
24 Lắp lại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 t/bộ
25 Vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 t/bộ
H Trạm biến áp
1 Cáp trung thế (CXV1x50) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
2 Dây nhôm AC-50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tb
3 Cầu chì Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 Phụ kiện trạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
5 Cáp tổng hạ thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
6 Lắp đặt thiết bị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
7 Tháo gỡ TBA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
8 Lắp TBA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
9 Vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
I THIẾT BỊ Trạm biến áp 35/0,4kV
1 Chống sét 35kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Cầu dao 35kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Cầu Chì SI 35 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 Tủ điện 400V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Máy biến áp 400kvA - 35/0,4kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->