Gói thầu: Gói thầu số 12 : TTH:3-XL:11: Toàn bộ phần xây lắp đường Quảng Ngạn – Quảng Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115550-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 12 : TTH:3-XL:11: Toàn bộ phần xây lắp đường Quảng Ngạn – Quảng Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201101999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 16:13:00 đến ngày 2020-11-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,822,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. 1 TOÀN BỘ
B HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền không phù hợp, Đất cấp 1 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 306,047 m3
2 Đào nền đường, Đất cấp 3 195,844 m3
3 Đánh cấp nền đường, Đất cấp 3 12,854 m3
4 Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.95 (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) 1.172,23 m2
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.95 Đất cấp phối đồi 1.015,593 m3
C HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm Cấp phối đá dăm Loại I 316,833 1 m3
2 Bù vênh cấp phối đá dăm, Dmax = 25mm Cấp phối đá dăm Loại I 27,113 1 m3
3 Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng 2.355,981 m2
4 Mặt đường bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 471,196 m3
5 Thi công Khe dãn mặt đường bê tông xi măng Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC 70 m
6 Thi công Khe co mặt đường bê tông xi măng Tạo vết nứt giả bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC 390,48 m
D HẠNG MỤC GIA CỐ
1 Trồng cỏ gia cố mái taluy Cỏ thường + ghim tre 595,707 m2
E CÔNG TÁC PHÁ DỠ, TẠO MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu Bê tông không có cốt thép Vận chuyển ra khỏi công trường 11,435 m3
2 Cắt mặt đường bê tông xi măng , bê tông nhựa cũ 2,5 m
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 8 cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 1 cái
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Xi măng PCB30 47,803 m3
2 Bê tông thân mương M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 189,197 m3
3 Bê tông giằng mương, đan mương đổ tại chỗ M250 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 46,441 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, đan mương đổ tại chỗ đường kính D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 2.054 kg
5 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, đan mương đổ tại chỗ đường kính D<=18mm CB(≥400)V 30 kg
6 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 41,273 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 4,361 kg
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=18mm CB(≥400)V 3,923 kg
9 Lắp đặt cấu kiên tấm đan bê tông 593 cấu kiện
10 Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 449,606 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 216,704 m3
H CỐNG LẮP GHÉP:
1 Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn M250 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 3,988 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 455 kg
3 Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(0,75x0,75)m 11 ống
4 Nối ống cống vuông bằng phương pháp xảm VXM M100, kích thước ống BxH=(0,75x0,75)m Vữa xi măng cát vàng 10 mối nối
5 Bê tông lót móng cống M100 đá 4x6 Xi măng PCB30 1,292 m3
6 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 3,8756 m3
7 Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 4x6 Xi măng PCB30 1,974 m3
8 Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 3,208 m3
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 8,887 m3
10 Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 30,397 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 13,281 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->