Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Phát triển Quỹ đất thôn làng Giữa xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Phát triển Quỹ đất thôn làng Giữa xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Xây dựng khu dân cư nông thôn mới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thực hiện từ nguồn thu của quỹ đất sau khi đấu giá (phần chi phí tạo lập) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:00:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,506,629,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=50 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5404 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,9525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,9525 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,9525 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4486 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,486 | 100m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5021 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4754 | 100m3 |
| 3 | Bê tông kênh mương, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng kênh..., mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2227 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,565 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m2 |
| E | KÈ SAU QUỸ ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8735 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,926 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 457,9 | m3 |
| F | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190-4,3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190-5,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Móng cột MLT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Móng cột MĐLT-3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Xà néo XNL-04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo XĐL-04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Dây AV 70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | m |
| 9 | Dây AV 95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 662 | m |
| 10 | Dây AV 120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | m |
| 11 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | quả |
| 12 | Ghíp A25-120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t/bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi