Gói thầu: Gói thầu số 10 : TTH:3-XL:9: Toàn bộ phần xây lắp đường Phú Lương – Phú Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114967-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 : TTH:3-XL:9: Toàn bộ phần xây lắp đường Phú Lương – Phú Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:05:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,471,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | TOÀN BỘ |
| B | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền không phù hợp, Đất cấp 1 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 549,586 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, Đất cấp 3 | 164,454 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 1.808,077 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường, Đất cấp 3 | 405,097 | m3 | |
| 5 | Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.95 | (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) | 4.478,871 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.95 | Đất cấp phối đồi | 3.594,607 | m3 |
| C | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 559,652 | 1 m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm, Dmax = 25mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 27,988 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng | 4.369,223 | m2 | |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 877,432 | m3 |
| 5 | Thi công Khe dãn mặt đường bê tông xi măng | Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 136,5 | m |
| 6 | Thi công Khe co mặt đường bê tông xi măng | Tạo vết nứt giả bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 729,35 | m |
| D | HẠNG MỤC GIA CỐ | |||
| 1 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Cỏ thường + ghim tre | 2.576,639 | m2 |
| E | CÔNG TÁC PHÁ DỠ, TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông không có cốt thép | Vận chuyển ra khỏi công trường | 30,801 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng , bê tông nhựa cũ | 24,23 | m | |
| 3 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,5m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 4 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,6m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 3 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép M200 đá 1x2 có Kích thước (15x15x1,0)m | Bao gồm cả bê tông móng, và đào đắp đất chôn cọc) - Thiết kế BVTC | 98 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn phản quang trên cọc tiêu | Hàn liên kết với cốt thép cọc tiêu | 196 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| G | CỐNG LẮP GHÉP: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 12,432 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 1.364 | kg |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 1 đầu loe, đường kính D=0,3m, loại chịu lực | Đúc bằng công nghệ Ly tâm hoặc Rung lõi | 30 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 1 đầu loe, đường kính D=0,6m, loại chịu lực | Đúc bằng công nghệ Ly tâm hoặc Rung lõi | 22,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(1,0x1,0)m | 24 | ống | |
| 6 | Nối ống cống vuông bằng phương pháp xảm VXM M100, kích thước ống BxH=(1,0x1,0)m | Vữa xi măng cát vàng | 20 | mối nối |
| 7 | Nối ống cống tròn bằng phương pháp xảm VXM M100, đường kính ống D=0,3m | Vữa xi măng cát vàng | 12 | mối nối |
| 8 | Nối ống cống tròn bằng phương pháp xảm VXM M100, đường kính ống D=0,6m | Vữa xi măng cát vàng | 6 | mối nối |
| 9 | Bê tông lót móng cống M100 đá 4x6 | Xi măng PCB30 | 5,636 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 16,853 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 4x6 | Xi măng PCB30 | 11,805 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 21,202 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 47,217 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương đường kính D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 43 | kg |
| 15 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 232,528 | m3 | |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 107,863 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi