Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201101800-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20201101785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 12:13:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,320,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất lắt đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
2 Sản xuất lắt đặt biển báo phản quang biển tròn ĐK 70, R302 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
3 Sản xuất biển báo phản quang biển chữ nhật 80x30cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
4 Sản xuất và lắp đặt giá đỡ biển báo di động Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,084 Tấn
B NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH
C NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,43 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3
3 Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,602 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,602 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,73 100m3
6 Vận chuyển 10% đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,573 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16t, độ chặt K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,139 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,94 100m3
9 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,94 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp 23,6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,94 100m3
11 Lu lèn lại nền đường K98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,083 100m2
12 Lớp cấp phối đá dăm Dmax25 mở rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,221 100m3
D BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG, VÚT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Lớp cấp phối đá dăm Dmax25 bù vênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,993 100m3
2 Làm móng cát vàng gia cố 8% xi măng, trạm trộn 22m3/h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,73 100m3
3 Bê tông mặt đường chiều dày <=25cm, vữa M300, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,125 m3
4 Ván khuôn thép, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,315 100m2
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 127,89 m
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
F Thân móng cống
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 mối nối
5 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,826 m2
6 Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,322 m3
G Thượng, hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,344 m3
2 Ván khuôn tường đầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m2
3 Bê tông móng tường đầu vữa M150, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,599 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,154 100m2
5 Bê tông tường cánh, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,338 m3
6 Ván khuôn tường cánh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,023 100m2
7 Bê tông móng tường cánh vữa M150, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,958 m3
8 Ván khuôn móng tường cánh (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m2
9 Bê tông chân khây vữa M150, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,379 m3
10 Ván khuôn chân khây (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,082 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,334 m3
12 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,79 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,316 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,474 100m3
H Hạng mục khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,771 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m3
I MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, bề rộng 5,5m, chiều dày 24cm (Theo mẫu ban hành theo quyết định số: 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,101 Km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->