Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Dự án phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128461-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Dự án phát triển Quỹ đất thôn Trung tâm xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (Khu số 1, Xây dựng khu dân cư nông thôn mới)
Số hiệu KHLCNT 20200930913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện từ nguồn thu của quỹ đất sau khi đấu giá (phần chi phí tạo lập)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 09:38:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,185,664,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C  MẶT BẰNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3794 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,2187 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,8863 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 500m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,8863 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,8863 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,8863 100m3
7 San đất bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 497,8772 100m3
D ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào khuôn đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,3293 100m3
2 Cày xới mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 100m2
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 324,4884 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2378 100m3
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 783,7401 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5066 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,5442 100m2
9 Ma tít Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 716,2654 kg
10 Gỗ đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6647 m3
11 Cắt khe co 1*4 của đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,281 10m
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6423 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9977 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2803 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,867 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9954 100m3
6 Bê tông rãnh nước, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298,3728 m3
7 Bê tông giằng xà mũ, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,76 m3
8 Bê tông móng, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,22 m3
9 Bê tông tường thẳng, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,78 m3
10 Bê tông tấm đan, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,872 m3
11 Bê tông tấm đan, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,672 m3
12 Cốt thép tấm đan. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5641 tấn
13 Cốt thép xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2058 tấn
14 Ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4049 100m2
15 Ván khuôn rãnh nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,4088 100m2
16 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2176 100m2
17 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5208 100m2
18 Bê tông viên booc đuya, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,0086 m3
19 Ván khuôn viên booc đuya Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3032 100m2
20 Cốt thép lưới chắn rác, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0806 tấn
21 Lắp đặt bó vỉa thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 735 m
22 Lắp đặt bó vỉa cong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94 m
23 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1224 tấn
24 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1224 tấn
25 Ghi thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 tấm
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,3428 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 871 cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
F CẦU BẢN
1 Đắp cuội sỏi lòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,501 100m3
3 Bê tông mặt cầu, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4375 m3
4 Bê tông bản mặt cầu, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 m3
5 Bê tông lan can, gờ chắn, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,2467 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,26 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,936 m3
10 Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
11 Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2705 tấn
12 Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6051 tấn
13 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,0812 m2
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0165 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0568 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0655 tấn
18 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1428 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3348 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5895 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5858 100m2
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Cột đỡ biển báo D76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
G DẪN DÒNG THI CÔNG
1 Vận chuyển đất đào tận dụng về đắp dẫn dòng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0091 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,616 100m3
3 Đào phá đê dẫn dòng đất C2 , đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,616 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,616 100m3
5 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 ca
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,952 kg
7 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.404 m2
8 Vải bạt chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 100m2
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,2083 100m
10 Nhổ cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,0833 100m
H KÈ MÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,5738 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,9606 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,4832 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7628 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,7974 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,4719 m3
7 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,3988 m3
8 BT dầm +bậc lx M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 678,2769 m3
9 BT mái kè M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550,7325 m3
10 Bê tông cọc, cột, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,223 m3
11 VK thép cho BT đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,4904 100m2
12 VK BT mái kè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,8944 100m2
13 VK thép ố.buy+tấm l.lăng+cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0214 100m2
14 Ván khuôn thép tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8783 100m2
15 CT đáy, dầm, D<=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8466 tấn
16 CT đáy, dầm, D<=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,1481 tấn
17 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0895 tấn
18 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,0281 tấn
19 CT cọc tiêu+tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,839 tấn
20 Lắp dựng cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152 cái
21 Sơn cột,1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,944 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,008 100m
23 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0688 100m2
I CỐNG NGẦM
1 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,571 100m2
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5625 100m
5 Bê tông ống cống, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,8475 m3
6 Bê tông tấm đan mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4608 m3
7 Bê tông móng, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,36 m3
8 Bê tông tường, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,1335 m3
9 Bê tông chèn ống cống, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,76 m3
10 Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4763 m2
11 Cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,638 tấn
12 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2467 tấn
14 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0672 tấn
15 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1196 tấn
16 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3104 tấn
17 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3104 tấn
18 Lắp đặt ống cống D75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 đoạn ống
19 Lắp đặt ống cống D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 đoạn ống
20 Lắp đặt ống cống D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 mối nối
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 mối nối
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 341,82 m2
25 Ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6695 100m2
26 Ván khuôn kim loại móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,078 100m2
27 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,0567 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->