Gói thầu: Gói thầu số 2 : TTH:3-XL:1: Toàn bộ phần xây lắp Đường Phong Sơn – Phong Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 : TTH:3-XL:1: Toàn bộ phần xây lắp Đường Phong Sơn – Phong Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:16:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,385,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | TOÀN BỘ |
| B | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền không phù hợp, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 464,8 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, Đất cấp 3 | 168,596 | m3 | |
| 3 | Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.95 | (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) | 3.855,61 | m2 |
| 4 | Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.98 | (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) | 75,25 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.95 | Đất cấp phối đồi | 3.619,97 | m3 |
| C | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 639,55 | 1 m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm, Dmax = 25mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 11,29 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng | 3.897,65 | m2 | |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 779,53 | m3 |
| 5 | Thi công Khe dãn mặt đường bê tông xi măng | Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 129,5 | m |
| 6 | Thi công Khe co mặt đường bê tông xi măng | Tạo vết nứt giả bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 640,5 | m |
| D | HẠNG MỤC GIA CỐ | |||
| 1 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Cỏ thường + ghim tre | 3.080,479 | m2 |
| E | CÔNG TÁC PHÁ DỠ, TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông có cốt thép | Vận chuyển ra khỏi công trường | 15,56 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng , bê tông nhựa cũ | 14,86 | m | |
| 3 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,3m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 4 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,3m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 4 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,4m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 11 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,5m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 31 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép M200 đá 1x2 có Kích thước (15x15x1,0)m | Bao gồm cả bê tông móng, và đào đắp đất chôn cọc) - Thiết kế BVTC | 40 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn phản quang trên cọc tiêu | Hàn liên kết với cốt thép cọc tiêu | 80 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| G | CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 38,96 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 29,18 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng, xà mũ M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 9,48 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, xà mũ cống đường kính D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 166,22 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, xà mũ cống đường kính D<=18mm | CB(≥400)V | 308,26 | kg |
| 6 | Bê tông tấm bản cống M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 11,99 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống đường kính D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 407,56 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống đường kính D<=18mm | CB(≥400)V | 567,88 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiên bê tông tấm bản cống | 68 | cấu kiện | |
| 10 | Bê tông mối nối tấm bản cống M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 1,18 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối bản cống, đường kính thanh D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 19,89 | kg |
| 12 | Bê tông mặt cống, mương M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 7,42 | m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5mm | 1,7 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 37,64 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 14,83 | m3 |
| 16 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 611,62 | m3 | |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 188,02 | m3 | |
| H | CỐNG LẮP GHÉP: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 1 đầu loe, đường kính D=0,6m, loại chịu lực | Đúc bằng công nghệ Ly tâm hoặc Rung lõi | 51 | m |
| 2 | Nối ống cống tròn bằng phương pháp xảm VXM M100, đường kính ống D=0,6m | Vữa xi măng cát vàng | 15 | mối nối |
| 3 | Bê tông lót móng cống M100 đá 4x6 | Xi măng PCB30 | 9,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 10,41 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5mm | 2,93 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 21,99 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 15,16 | m3 |
| 8 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 11,8 | m3 |
| 9 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 139,04 | m3 |
| 10 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 57,8 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 100,08 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi