Gói thầu: Gói thầu số 13 : TTH:3-XL:12: Toàn bộ phần xây lắp đường Bạch Mã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116397-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 13 : TTH:3-XL:12: Toàn bộ phần xây lắp đường Bạch Mã
Số hiệu KHLCNT 20201101999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 16:19:00 đến ngày 2020-11-23 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,312,306,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. 1 TOÀN BỘ
B HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền không phù hợp, Đất cấp 2 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải 704,684 m3
2 Đào nền đường, Đất cấp 3 23,46 m3
3 Đào khuôn đường, Đất cấp 3 395,161 m3
4 Đào rãnh dọc, Đất cấp 3 183,252 m3
5 Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.98 (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) 3.313,738 m2
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.95 Đất cấp phối đồi 2.960,919 m3
C HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm Cấp phối đá dăm Loại I 551,524 1 m3
2 Bù vênh cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm Cấp phối đá dăm Loại I 1.124,111 1 m3
3 Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng 13.122,215 m2
4 Mặt đường bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 2.624,443 m3
5 Thi công Khe dãn mặt đường bê tông xi măng Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC 710,546 m
6 Thi công Khe co mặt đường bê tông xi măng Tạo vết nứt giả bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC 2.308,612 m
D HẠNG MỤC GIA CỐ
1 Trồng cỏ gia cố mái taluy Cỏ thường + ghim tre 3.919,934 m2
2 Xây đá hộc gia cố lề - VXM M100 (đá mua) Vữa xi măng cát vàng 31,2663 m3
3 Xây đá hộc gia cố lề - VXM M100 (đá tận dụng) Vữa xi măng cát vàng 50,5617 m3
E CÔNG TÁC PHÁ DỠ, TẠO MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu Bê tông không có cốt thép Vận chuyển ra khỏi công trường 479,985 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Vận chuyển ra khỏi công trường 66,148 m3
3 Cắt mặt đường bê tông xi măng , bê tông nhựa cũ 187,51 m
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép M200 đá 1x2 có Kích thước (15x15x1,0)m Bao gồm cả bê tông móng, và đào đắp đất chôn cọc) - Thiết kế BVTC 100 cọc
2 Sản xuất, lắp đặt tấm tôn phản quang trên cọc tiêu Hàn liên kết với cốt thép cọc tiêu 200 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 4 cái
4 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 29 cái
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác A=0,875m và Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 9 cái
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT 1 cái
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Xi măng PCB30 38,988 m3
2 Bê tông thân mương M200 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 140,371 m3
3 Bê tông giằng mương, đan mương đổ tại chỗ M200 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 21,833 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, đan mương đổ tại chỗ đường kính D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 63,133 kg
5 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 32,825 m3
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm - dày 3mm 374,4 m
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 3.563,271 kg
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=18mm CB(≥400)V 2.694,644 kg
9 Lắp đặt cấu kiên tấm đan bê tông 1.007 cấu kiện
10 Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 403,206 m3
11 Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 206,554 m3
H CỐNG LẮP GHÉP:
1 Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn M250 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 5,936 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 432,561 kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=18mm CB(≥400)V 248,99 kg
4 Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(0,5x0,5)m 16 ống
5 Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(0,75x0,75)m 5 ống
6 Chèn, trát vữa xi măng M100 khe nối Vữa xi măng cát vàng 0,401 m3
7 Bao tải, đay, sợi gai tẩm nhựa khe 10,178 m2
8 Bê tông móng cống M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 5,981 m3
9 Bê tông bản vượt M200 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 1,2 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt đường kính D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 127,505 kg
11 Lắp đặt bản vượt vào vị trí 6 cấu kiện
12 Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6 1,993 m3
13 Móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5mm 7,629 m3
14 Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 3,806 m3
15 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 3,954 m3
16 Bê tông móng + thân hố thu M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 8,299 m3
17 Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 4,575 m3
18 Bê tông giằng mương M200 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 0,655 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương đường kính D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 50,783 kg
20 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Xi măng PC40 hoặc PCB40 0,379 m3
21 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm - dày 3mm 8,64 m
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V 19,887 kg
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D<=18mm CB(≥400)V 65,494 kg
24 Lắp đặt cấu kiên tấm đan bê tông 6 cấu kiện
25 Làm lớp đệm móng thượng hạ lưu cống bằng đá dăm 4x6 3,338 m3
26 Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 161,028 m3
27 Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 114,234 m3
28 Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 Xi măng PC40 hoặc PCB40 2,735 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->