Gói thầu: Gói thầu số 7 : TTH:3-XL:6: Toàn bộ phần xây lắp Đường Trung Kiều – Trang trại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113142-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 : TTH:3-XL:6: Toàn bộ phần xây lắp Đường Trung Kiều – Trang trại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:51:00 đến ngày 2020-11-23 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,429,723,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | TOÀN BỘ |
| B | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền không phù hợp, Đất cấp 1 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 2.576,339 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, Đất cấp 1 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 80,696 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, Đất cấp 1 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 366,6375 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, Đất cấp 1 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 24,525 | m3 |
| 5 | Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.95 | (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) | 1.143,141 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.95 | Đất cấp phối đồi | 12.728,9869 | m3 |
| C | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 1.956,1138 | 1 m3 |
| 2 | Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng | 13.922,63 | m2 | |
| 3 | Mặt đường bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2.784,713 | m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường, mặt cống bằng bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 1,274 | m3 |
| 5 | Gia cố lề bằng bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 37,855 | m3 |
| 6 | Thi công Khe dãn mặt đường bê tông xi măng | Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 558,45 | m |
| 7 | Thi công Khe co mặt đường bê tông xi măng | Tạo vết nứt giả bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.322,41 | m |
| D | HẠNG MỤC GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông móng gia cố mái M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 55,525 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB 40 | 80,857 | m3 |
| 3 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 1 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 225,353 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 152,399 | m3 | |
| 5 | Trải bạt ni long xanh đỏ | 540,357 | m2 | |
| 6 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6 | 7,938 | m3 | |
| E | CÔNG TÁC PHÁ DỠ, TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào gốc cây có đường kính gốc <=30cm | Vận chuyển ra khỏi công trường | 725 | gốc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu Bê tông không có cốt thép | Vận chuyển ra khỏi công trường | 28,645 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Vận chuyển ra khỏi công trường | 5,04 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống cống vuông bê tông, L=1m, BxH = (0,75x0,75)m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 26 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép M200 đá 1x2 có Kích thước (15x15x1,0)m | Bao gồm cả bê tông móng, và đào đắp đất chôn cọc) - Thiết kế BVTC | 120 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn phản quang trên cọc tiêu | Hàn liên kết với cốt thép cọc tiêu | 240 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| G | CỐNG BẢN: | |||
| 1 | Mặt đường, lề bê tông xi măng M250 Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 15,903 | m3 |
| 2 | Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ | 41,55 | m2 | |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5mm | 28,44 | m3 | |
| H | CỐNG LẮP GHÉP: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 24,008 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 1.956,5 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=18mm | CB(≥400)V | 1.440,5 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(1,0x1,0)m | 43 | ống | |
| 5 | Nối ống cống vuông bằng phương pháp xảm VXM M100, kích thước ống BxH=(1,0x1,0)m | Vữa xi măng cát vàng | 43 | mối nối |
| 6 | Bê tông mối nối ống cống M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2,592 | m3 |
| 7 | Chèn, trát mối nối bằng vữa xi măng M100 | Vữa xi măng cát vàng | 0,18 | m3 |
| 8 | Bao tải, đay, sợi gai tẩm nhựa khe | 92,88 | m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 4,147 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 12,906 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 12,144 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 29,994 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 19,922 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 41,078 | m3 |
| 15 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 255,286 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 134,808 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng gia cố mái M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 6,665 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 11,477 | m3 |
| 19 | Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ | 40,1472 | m2 | |
| I | CỐNG HỘP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 6,638 | m3 |
| 2 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 63,518 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 114,45 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D<=18mm | CB(≥400)V | 9.741,135 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D>18mm | CB(≥400)V | 168,49 | kg |
| 6 | Chèn bao tải tẩm nhựa khe hở, mối nối, khe phòng lún, … | 8,034 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9372 | Tấn |
| 8 | Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 26,364 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 32,385 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 46,246 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 106,028 | m3 |
| 12 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 693,881 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 301,298 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng gia cố M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 1,136 | m3 |
| 15 | Bê tông móng chân khay gia cố M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 7,951 | m3 |
| 16 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 34,514 | m3 |
| 17 | Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ | 172,5684 | m2 | |
| 18 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | 177,625 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi