Gói thầu: Gói thầu số 5 : TTH:3-XL:4: Toàn bộ phần xây lắp Đường Lụ - Tre Giáo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112613-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 : TTH:3-XL:4: Toàn bộ phần xây lắp Đường Lụ - Tre Giáo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:41:00 đến ngày 2020-11-23 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,000,378,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | TOÀN BỘ |
| B | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền không phù hợp, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 659,067 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, Đất cấp 3 | 1.465,157 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, Đất cấp 3 | 176,762 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh dọc, Đất cấp 3 | 398,343 | m3 | |
| 5 | Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.98 | (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) | 1.007,74 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.95 | Đất cấp phối đồi | 6.509,32 | m3 |
| C | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 522,86 | 1 m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 1.845,338 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng | 14.270,569 | m2 | |
| 4 | Mặt đường bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2.821,056 | m3 |
| 5 | Bù vênh mặt đường, mặt cống bằng bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 1,29 | m3 |
| 6 | Gia cố lề bằng bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 33,05 | m3 |
| 7 | Thi công Khe dãn mặt đường bê tông xi măng | Tạo khe bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 680,981 | m |
| 8 | Thi công Khe co mặt đường bê tông xi măng | Tạo vết nứt giả bằng máy cắt bê tông. Cấu tạo chi tiết xem Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.596,103 | m |
| D | HẠNG MỤC GIA CỐ | |||
| 1 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Cỏ thường + ghim tre | 7.239,766 | m2 |
| E | CÔNG TÁC PHÁ DỠ, TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông không có cốt thép | Vận chuyển ra khỏi công trường | 234,232 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng , bê tông nhựa cũ | 30,13 | m | |
| 3 | Tháo dỡ ống cống vuông bê tông, L=1m, BxH = (1,50x1,50)m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 14 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép M200 đá 1x2 có Kích thước (15x15x1,0)m | Bao gồm cả bê tông móng, và đào đắp đất chôn cọc) - Thiết kế BVTC | 600 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn phản quang trên cọc tiêu | Hàn liên kết với cốt thép cọc tiêu | 1.200 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác A=0,875m và Biển tròn D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 20,9 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 20,9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn 02 sóng mạ kẽm (2330x310x3)mm, tấm biên (700x310x3)mm, cột thép U(160x160x1750x5)mm và phụ liện (bu lông, tiêu phản quang, …) | Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 42,16 | m |
| 9 | Bê tông móng cột tường hộ lan mềm M150 đá 2x4 -(PCB40) | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 7,776 | m3 |
| G | CỐNG LẮP GHÉP: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 3,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 164,83 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=18mm | CB(≥400)V | 401,806 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 1 đầu loe, đường kính D=0,8m, loại chịu lực | Đúc bằng công nghệ Ly tâm hoặc Rung lõi | 15 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 1 đầu loe, đường kính D=1,0m, loại chịu lực | Đúc bằng công nghệ Ly tâm hoặc Rung lõi | 10 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 1 đầu loe, đường kính D=1,2m, loại chịu lực | Đúc bằng công nghệ Ly tâm hoặc Rung lõi | 17,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(0,75x0,75)m | 8 | ống | |
| 8 | Nối ống cống tròn bằng phương pháp xảm VXM M100, đường kính ống D=0,8m | Vữa xi măng cát vàng | 4 | mối nối |
| 9 | Nối ống cống tròn bằng phương pháp xảm VXM M100, đường kính ống D=1,0m | Vữa xi măng cát vàng | 3 | mối nối |
| 10 | Nối ống cống tròn bằng phương pháp xảm VXM M100, đường kính ống D=1,2m | Vữa xi măng cát vàng | 5 | mối nối |
| 11 | Chèn, trát vữa xi măng M100 khe nối | Vữa xi măng cát vàng | 0,113 | m3 |
| 12 | Bao tải, đay, sợi gai tẩm nhựa khe | 1,248 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 24,332 | m3 |
| 14 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2,4 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt đường kính D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 259,064 | kg |
| 16 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6 | 5,91 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 30,316 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 30,424 | m3 |
| 19 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 27,773 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc sân cống, chân khay VXM M100 | Vữa xi măng cát vàng | 9,354 | m3 |
| 21 | Làm lớp đệm móng thượng hạ lưu cống bằng đá dăm 4x6 | 17,185 | m3 | |
| 22 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 721,966 | m3 | |
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 444,485 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng gia cố mái M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 47,35 | m3 |
| 25 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 51,166 | m3 |
| 26 | Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ | 255,828 | m2 | |
| H | CỐNG HỘP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 2,58 | m3 |
| 2 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 45,654 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 170,658 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D<=18mm | CB(≥400)V | 2.203,012 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D>18mm | CB(≥400)V | 3.873,829 | kg |
| 6 | Chèn bao tải tẩm nhựa khe hở, mối nối, khe phòng lún, … | 6,88 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,321 | Tấn |
| 8 | Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 15,76 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 15,907 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 35,449 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 55,947 | m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm hai đầu cống loại I, Dmax = 37,5mm | 22,876 | m3 | |
| 13 | Bê tông bản giảm tải M300 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 12,24 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép Bản giảm tải, đường kính thanh D<= 10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 82,616 | kg |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép Bản giảm tải, đường kính thanh D<= 18mm | CB(≥400)V | 1.029,328 | kg |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép Bản giảm tải, đường kính thanh D> 18mm | CB(≥400)V | 849,342 | kg |
| 17 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 389,025 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 145,118 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng gia cố M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 1,579 | m3 |
| 20 | Bê tông móng chân khay gia cố M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 11,839 | m3 |
| 21 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 36,238 | m3 |
| 22 | Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ | 181,188 | m2 | |
| 23 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | 30 | m3 | |
| 24 | Đào + hoàn trả mương dẫn dòng, đất cấp III | 108,573 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền đường công vụ, đường tránh, độ chặt yêu cầu K>=0.95 + Đào hoàn trả mặt bằng | 349,812 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi