Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132120-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201127830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 08:24:00 đến ngày 2020-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,201,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kênh mương thôn Tân Tiến
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,195 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,0675 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,135 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,221 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3015 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,809 m3
7 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,134 100m2
B Tuyến kênh mương thôn Hạ Thành
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7393 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,3293 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,291 m3
4 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,899 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,918 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,0733 m3
7 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7905 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0199 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
13 Giấy dầu 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
C Tuyến kênh mương thôn Khuổi My
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
5 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m2
6 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,995 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,65 m3
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,583 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,9225 m3
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,5655 m3
11 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,3167 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2056 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0062 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0167 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
17 Giấy dầu 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,68 m2
18 Ống xi phông D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
19 Mặt bích Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
20 Gioăng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
21 CREPHIN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->