Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTHA, TBA để giảm TTĐN huyện Gò Dầu năm 2020 và XDM ĐDTHA, TBA để giảm TTĐN năm 2020 huyện Dương Minh Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129918-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTHA, TBA để giảm TTĐN huyện Gò Dầu năm 2020 và XDM ĐDTHA, TBA để giảm TTĐN năm 2020 huyện Dương Minh Châu
Số hiệu KHLCNT 20201128992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:01:00 đến ngày 2020-11-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,398,774,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: XDM các nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 203/1B, 129B, 50B/23/12, 234/82, 134/20, 234/152 tuyến 478TN; 22/18, 7/13, 267/15 tuyến 478HT; 30 tuyến 472HT; 117/33, 117/35, 117/36/2, tuyến 473TĐ; 174/10 tuyến 471TĐ; 80/38, 44/30, 58/35, 116/7, 91/7, 43/24, 471/72B, 471/80 tuyến 475TĐ để giảm TTĐN năm 2020 huyện Dương Minh Châu
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình: XDM các nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 203/1B, 129B, 50B/23/12, 234/82, 134/20, 234/152 tuyến 478TN; 22/18, 7/13, 267/15 tuyến 478HT; 30 tuyến 472HT; 117/33, 117/35, 117/36/2, tuyến 473TĐ; 174/10 tuyến 471TĐ; 80/38, 44/30, 58/35, 116/7, 91/7, 43/24, 471/72B, 471/80 tuyến 475TĐ để giảm TTĐN năm 2020 huyện Dương Minh Châu
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (181 Trụ )
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cột
G Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (71 Trụ )
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cột
H Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (71 Móng )
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,6 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,6 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,08 m2
I Móng đà cản M12a (181 Móng )
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,26 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,73 m3
J Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (25 Bộ )
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,5 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m3
K Bộ đà 2,0m - 2 ốp kép (1 Bộ )
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
L Bộ đà 2,0m - 2 ốp đơn (4 Bộ )
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
M Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (196 Bộ )
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 784 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 Bộ
N Bộ đỡ góc toppin + sứ (33 Bộ )
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Bộ
O Bộ néo trung hoà trụ đơn (35 Bộ )
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
P Bộ néo trung hoà trụ ghép (51 Bộ )
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
Q Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (195 Bộ )
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 bộ
R Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (10 Bộ )
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
S Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (27 chuỗi )
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
T Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (53 chuỗi )
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
U Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (4 Bộ )
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
V Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ )
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.861 kg
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.591 mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 Sợi
5 Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Sợi
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
7 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
11 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
12 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032 mét
13 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032 cái
14 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
15 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chai
17 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,403 Km
19 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,403 Km
20 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
21 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 bộ
W THIẾT BỊ (1 Bộ )
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
X PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
Y Phần trụ và móng trụ
Z Trụ BTLT 12 m - F 540 (4 Trụ )
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
AA Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (1 Trụ )
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
AB Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (65 Trụ )
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cột
AC Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (285 Trụ )
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cột
AD Móng đà cản M12-2a (4 Móng )
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
AE Móng đà cản M10a (1 Móng )
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
AF Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (72 Móng )
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,152 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
AG Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (10 Móng )
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
AH Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8 (45 Móng )
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
AI Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (151 Móng )
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,83 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m3
AJ Bộ chằng xuống hạ thế lắp trụ TT (2 Bộ )
1 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
7 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AK Bộ chằng hẹp hạ thế lắp trụ TT (3 Bộ )
1 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
7 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
AL Bộ chằng xuống hạ thế (11 Bộ )
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mét
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
AM Bộ chằng hẹp hạ thế (4 Bộ )
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
7 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
8 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
AN Bộ móng neo búp sen chằng xuống (13 Bộ )
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
AO Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (7 Bộ )
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 m3
AP Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (12 Bộ )
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,332 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,332 m3
AQ Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (35 Bộ )
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,135 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,135 m3
AR Crack 3 sứ (5 Bộ )
1 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
AS Uclevis (349 Bộ )
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 bộ
AT Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ )
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.610 mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119 kg
3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 mét
4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 mét
5 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.908 mét
6 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.839 mét
7 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 825 mét
8 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635 mét
9 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
13 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
15 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
16 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
17 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
19 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
20 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
21 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
22 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
23 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Kẹp AC 70-95/35-50 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
26 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
28 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
29 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
30 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
31 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Bu lông móc 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
33 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
34 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
35 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
36 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
37 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
38 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
39 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
40 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 cái
41 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 cái
42 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 cái
43 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chai
44 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 mét
45 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 cái
46 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 bộ
47 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 Km
48 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 Km
49 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6025 Km
50 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x95 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 Km
AU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AV PHẦN TBA 1 PHA 50KVA CẢI TẠO ĐỂ VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
AW Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (6 Bộ )
1 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AX Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (6 Bộ )
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
5 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tủ
9 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AY Hệ thống tiếp địa sâu 30m (6 Bộ )
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5 mét
AZ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (6 Bộ )
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 mét
4 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Cosse ép đồng 95 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 4,5/7
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 mét
BA VT-TB lắp đo đếm (6 Bộ )
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cuộn
BB PHẦN TBA 1 PHA 75KVA CẢI TẠO ĐỂ VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
BC Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (8 Bộ )
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
BD Hệ thống tiếp địa sâu 30m (8 Bộ )
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 mét
BE Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (8 Bộ )
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 65 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mét
4 Nút cao su chống thấm 65 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Cosse ép đồng 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 4,5/7
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mét
BF VT-TB lắp đo đếm (8 Bộ )
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cuộn
BG PHẦN TBA 1 PHA 50KVA VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
BH Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (20 Bộ )
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
BI Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (20 Bộ )
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
BJ Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (20 Bộ )
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
BK Dây nối đất trạm và phụ kiện (20 Bộ )
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,43 mét
BL Hệ thống tiếp địa sâu 30m (20 Bộ )
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 625 mét
BM Dây dẫn xuống thiết bị (20 Bộ )
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
BN Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (20 Bộ )
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 mét
4 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 4,5/7
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 mét
BO VT-TB lắp đo đếm (20 Bộ )
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cuộn
BP THIẾT BỊ (20 Bộ )
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
BQ PHẦN TBA 3 PHA 3x50KVA (TRẠM TREO)
BR Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (1 Bộ )
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BS Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (1 Bộ )
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BT Tủ ĐNK + CB (1 Bộ )
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BU Dây nối đất trạm và phụ kiện (1 Bộ )
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,79 mét
BV Hệ thống tiếp địa sâu 40m (1 Bộ )
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,18 mét
BW Dây dẫn xuống thiết bị (1 Bộ )
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
BX Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 Bộ )
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
4 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
BY VT-TB lắp đo đếm (1 Bộ )
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
BZ THIẾT BỊ (1 Bộ )
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CA PHẦN TBA 3 PHA 250KVA (TRẠM NGỒI)
CB Vật tư lắp LA + FCO trạm (1 Bộ )
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
CC Vật tư đỡ dây (1 Bộ )
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cách điện đứng polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
8 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
9 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CD Vật tư lắp MBA vào trụ (1 Bộ )
1 Bộ đà đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng <= 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CE Tủ ĐNK + CB trạm (1 Bộ )
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CF Dây nối đất trạm và phụ kiện (1 Bộ )
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,79 mét
CG Hệ thống tiếp địa sâu 40m (1 Bộ )
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,18 mét
CH Dây dẫn xuống thiết bị (1 Bộ )
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
CI Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 Bộ )
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
4 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
5 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
14 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu
15 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 mét
16 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
CJ VT-TB lắp đo đếm (1 Bộ )
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
CK THIẾT BỊ (1 Bộ )
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CL THÍ NGHIỆM (1 bộ)
1 Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất <= 1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở cách điện) công suất <= 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Máy
3 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
CM CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP ĐỂ GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG HUYỆN GÒ DẦU NĂM 2020
CN HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
CO HẠNG MỤC 2: Xây dựng mới đường dây trung hạ áp và trạm biến áp để giảm tổn thất điện năng huyện Gò Dầu năm 2020
CP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
CQ Phần trụ và móng trụ
CR Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (02 bộ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
CS Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (59 bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cột
CT Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (40 bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cột
CU Móng bêtông cho trụ BTLT 14m đơn (2 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
CV Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (40 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,2 m2
CW Móng bêtông cho trụ BTLT 12m đơn (6 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
CX Gia cố Móng bêtông trụ đơn 14m (1 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
CY Móng đà cản M12-2a (13 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m3
CZ Móng đà cản M12a (40 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m3
DA Phần tiếp địa
DB Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (4 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m3
DC Neo và móng neo
DD Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (1 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
4 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
6 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
DE Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (2 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
7 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DF Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (1 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DG Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (2 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
DH Phần xà - toppin
DI Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (3 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
DJ Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (14 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
DK Bộ đà 2,0m - 2 ốp đơn (2 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DL Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (11 bộ)
1 Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
DM Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (12 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
DN Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (1 bộ)
1 Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DO Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (47 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Bộ
DP Bộ đỡ góc toppin + sứ (5 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
DQ Bộ néo trung hoà trụ đơn (24 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
DR Bộ néo trung hoà trụ ghép (38 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
DS Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (63 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
DT Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (6 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
DU Bộ Rack 4 sứ (3 bộ)
1 Rack 4 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
DV Bộ Rack 3 sứ (1 bộ)
1 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DW Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 lắp xà (72 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
DX Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (18 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
DY Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (24 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
DZ Bộ chuỗi sứ Polymer + khóa ngừng lắp trụ đơn (2 bộ)
1 Khóa néo ngừng dây ACSR 50-70 mm2 (3U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
EA Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (118 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 sứ
EB Thiết bị bảo vệ LBFCO (1 pha) (9 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
9 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
EC Thiết bị bảo vệ LBFCO (3 pha) (3 bộ)
1 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
ED Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 kg
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.753 mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mét
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Sợi
5 Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
9 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
12 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
14 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
15 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 mét
16 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 cái
17 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
19 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
20 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sợi
23 Dây chì (Fuse Link) 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sợi
24 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 chai
25 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 Km
26 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 Km
27 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mét
28 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
EE THIẾT BỊ (1 bộ)
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
EF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
EG Phần trụ và móng trụ
EH Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (2 bộ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
EI Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (3 bộ)
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
EJ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (104 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cột
EK Trụ BTLT 7,5 m - F 200 ghép (18 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cột
EL Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (18 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,038 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
EM Gia cố Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) đơn (1 bộ)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 M3
2 Ván khuôn 4x0,2x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
3 Đinh 5 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
6 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
EN Móng đà cản 1,2m trụ 10,5m- M'10a (2 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
EO Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (31 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,45 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m3
EP Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8 (3 bộ)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
EQ Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (73 bộ)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,71 m3
ER Phần neo, móng neo, tiếp địa
ES Bộ chằng xuống hạ thế lắp trụ TT (2 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
7 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
8 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
ET Bộ chằng xuống hạ thế (35 bộ)
1 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
6 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 mét
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
EU Bộ chằng hẹp hạ thế (2 bộ)
1 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
7 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
8 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
EV Bộ móng neo búp sen chằng xuống (37 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m3
EW Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (2 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
EX Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (3 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 m3
EY Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (33 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,942 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,942 m3
EZ Phần crack và sứ đỡ
FA Crack 4 sứ (3 bộ)
1 Rack 4 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
FB Crack 3 sứ (12 bộ)
1 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
FC Crack 2 sứ (43 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
FD Uclevis (428 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 bộ
FE Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 mét
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.351 mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 kg
4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.327 mét
5 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 766 mét
6 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.010 mét
7 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
8 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2(Cho dây 3x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
11 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
15 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 cái
16 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Kẹp nối ép Cu_Al WR 909 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
21 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 cái
22 Bu lông mắt 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
24 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
27 Bu lông móc 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
30 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
32 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
33 Bu lông 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
34 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224 cái
35 Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
37 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chai
38 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Ống nối MJPT-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cuộn
41 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 bộ
42 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 Km
43 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0892 Km
44 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6028 Km
45 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3008 Km
46 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 Km
47 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,951 Km
FF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FG PHẦN TBA 1 PHA 50KVA 1 PHA 3 DÂY
FH Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (21 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 3,5/7
FI Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (21 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
FJ Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (21 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 kg
4 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
6 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 tủ
8 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
FK Dây nối đất trạm và phụ kiện (21 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,75 mét
FL Hệ thống tiếp địa sâu 30m (21 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,25 mét
FM Dây dẫn xuống thiết bị (21 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
FN Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (21 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống/pha) + (9m lên/pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 mét
4 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
9 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cuộn
10 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 4,5/7
13 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 mét
14 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 mét
FO VT-TB lắp đo đếm (21 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cuộn
FP B. THIẾT BỊ (21 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
FQ PHẦN TBA 3x50kVA (trạm treo)
FR A. VẬT LIỆU
FS Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (01 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
FT Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (01 bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
FU Tủ ĐNK + CB (01 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
FV Dây nối đất trạm và phụ kiện (01 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7857 mét
FW Hệ thống tiếp địa sâu 40m (01 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1786 mét
FX Dây dẫn xuống thiết bị (01 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
FY Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (01 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (10m xuống/pha) + (9m lên/pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu cầu, nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
4 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 4,5/7
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
FZ VT-TB lắp đo đếm (01 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
GA B. THIẾT BỊ (01 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
GB PHẦN TBA 250kVA (3P) trạm ngồi
GC A. VẬT LIỆU
GD Vật tư lắp LA + FCO trạm (05 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
GE Vật tư đỡ dây (05 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
7 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Sợi
9 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 sứ
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
GF Vật tư lắp MBA vào trụ (05 bộ)
1 Bộ đà đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
4 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng <= 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
GG Tủ ĐNK + CB trạm (05 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 kg
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
11 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
GH Dây nối đất trạm và phụ kiện (05 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9286 mét
GI Hệ thống tiếp địa sâu 40m (05 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8929 mét
GJ Dây dẫn xuống thiết bị (05 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
GK Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (05 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống/pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2x7m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
4 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam (7m xuống, 2x6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 mét
5 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
9 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Bu lông Inox 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
15 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 đầu
16 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
17 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 mét
18 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 mét
GL VT-TB lắp đo đếm (05 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
GM B. THIẾT BỊ (05 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
GN PHẦN TBA 25kVA (Cải tạo 1P3D)
GO A. VẬT LIỆU
GP Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (03 bộ)
1 MCCB 3 cực - 690V 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt cầu dao hạ thế, CB, MCCB 3 pha ≤ 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
GQ Hệ thống tiếp địa sâu 30m (03 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,75 mét
GR Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (03 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống, 9m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 mét
2 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
3 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 4,5/7
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
GS VT-TB lắp đo đếm (03 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
3 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
7 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
GT PHẦN TBA 50kVA (Cải tạo 1P3D)
GU A. VẬT LIỆU
GV Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (02 bộ)
1 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
GW Hệ thống tiếp địa sâu 30m (02 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5 mét
GX Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (02 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống, 9m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
2 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
3 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
GY VT-TB lắp đo đếm (02 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
3 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
7 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
GZ THÍ NGHIỆM (1 bộ)
1 Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất <= 1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Máy
2 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở cách điện) công suất <= 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Máy
3 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->