Gói thầu: Thi công xây dựng Khối phòng học bộ môn + Thiết bị máy lạnh (phần bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Khối phòng học bộ môn + Thiết bị máy lạnh (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190158438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 08:53:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,398,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,900,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,652 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Đào chỉnh hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,081 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,913 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,326 | m3 |
| 8 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,81 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,081 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,852 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,924 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,927 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,923 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,184 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,893 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,393 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,169 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,756 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,769 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,737 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,921 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,66 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,252 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,362 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,574 | m3 |
| 32 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,6 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,993 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,776 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056,9 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,316 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,444 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,037 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,037 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,426 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,891 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | tấn |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,117 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,627 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | 100m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,572 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,954 | 100m2 |
| 62 | Ngói sốc nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,002 | viên |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,212 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,35 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,959 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,552 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,956 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.351,59 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.585,546 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.076,542 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,956 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.428,132 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,644 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,852 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,072 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,742 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | m2 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,897 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,053 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,051 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,935 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,209 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | tấn |
| 87 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,865 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi sắt kính đố 40x80x1,4 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,055 | m2 |
| 89 | Kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,376 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,26 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,958 | m2 |
| 92 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,08 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,08 | m2 |
| 94 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,273 | m2 |
| 96 | Vách compact vệ sinh (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,045 | m2 |
| 97 | Lam thẻ BTCT 900x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 98 | Lam thẻ BTCT 850x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 99 | Lam chữ Z 1000x240x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | cái |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 102 | Ron đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m |
| 103 | Tay vịn Inox d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,095 | m |
| 104 | Tay vịn Inox d32x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m |
| 105 | Kẻ ron trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,6 | m |
| 106 | Công tác ốp đá chẻ quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá chẻ quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,803 | m2 |
| 108 | Lan can sắt (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 109 | Lan can inox (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,922 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,91 | m |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,98 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | m2 |
| 113 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,446 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,917 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,17 | m2 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 132 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 133 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 134 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| B | * Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | m3 |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| D | * Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.535 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 âm sàn chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đèn báo pha và cầu chì. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Tủ điện âm tường 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 53 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 54 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 55 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 56 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 57 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 58 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | viên |
| E | * Phần mạng vi tính | |||
| 1 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 7 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Hup 48 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 12 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 13 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 15 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| F | * Phần máy lạnh | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 2 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 4 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Qụat hút kt 250x250 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| G | * Phần tiếp đất tủ điện | |||
| 1 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 2 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 5 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| H | * Phần nước | |||
| 1 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 6 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 7 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 10 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 13 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 15 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 16 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 21 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 26 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 29 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 30 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 33 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 35 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 36 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 38 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 39 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 40 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 41 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Bồn inox 2m3 dạng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 43 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 44 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 46 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 47 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 48 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 50 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 51 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| I | * Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 2 | Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Co PVC lơi Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 4 | Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| K | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn exit, thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 16 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| L | * Phần bình chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kệ |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| M | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK Þ 76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Þ 60 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Măng xông Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Măng xông Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Co STK Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Co STK Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Co STK Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Co giảm Þ 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Co giảm Þ 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | T giảm STK Þ 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Hai đầu răng Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 18 | Đào đất đặt ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 19 | Lấp đất đặt ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 20 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 21 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 22 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 23 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| N | HẠNG MỤC: CẦU THANG SẮT - KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Gia công cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,459 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,459 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Bulong neo M16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,161 | m2 |
| 9 | Lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,91 | m |
| O | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi