Gói thầu: Thi công xây dựng Khối phòng học bộ môn + Thiết bị máy lạnh (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128947-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Khối phòng học bộ môn + Thiết bị máy lạnh (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20190158438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 08:53:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,398,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,900,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,652 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Đào chỉnh hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,081 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,421 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,913 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 m3
8 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
9 Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,81 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,081 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,852 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,924 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,927 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,923 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,184 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,893 100m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,393 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,169 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,756 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,769 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,737 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,921 100m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,66 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,252 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,362 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,574 m3
32 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,6 m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,993 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,776 100m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.056,9 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,316 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,598 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,444 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,037 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,037 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,254 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,254 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,518 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,426 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,891 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,067 tấn
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,117 m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 100m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9 m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,627 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,364 100m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,572 m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
61 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,954 100m2
62 Ngói sốc nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,002 viên
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,212 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,35 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,959 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,552 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.233,956 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.351,59 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.585,546 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.076,542 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.233,956 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.428,132 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.318,644 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,852 m2
76 Lát nền, sàn gạch nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,072 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,742 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,32 m2
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,897 m3
80 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,053 m2
81 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,051 m2
82 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,935 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,209 m2
84 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 tấn
87 Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,865 m2
88 Sản xuất cửa đi sắt kính đố 40x80x1,4 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,055 m2
89 Kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,376 m2
90 Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,26 m2
91 Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,958 m2
92 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,08 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,08 m2
94 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,273 m2
96 Vách compact vệ sinh (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,045 m2
97 Lam thẻ BTCT 900x100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
98 Lam thẻ BTCT 850x100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 cái
99 Lam chữ Z 1000x240x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376 cái
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
102 Ron đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m
103 Tay vịn Inox d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,095 m
104 Tay vịn Inox d32x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m
105 Kẻ ron trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,6 m
106 Công tác ốp đá chẻ quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,57 m2
107 Công tác ốp đá chẻ quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,803 m2
108 Lan can sắt (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
109 Lan can inox (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,922 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,91 m
111 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,98 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17 m2
113 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,446 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 m3
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,917 m3
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,17 m2
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
118 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
125 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 m3
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,76 m2
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 m2
129 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m2
130 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
131 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
132 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
133 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
134 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
B * Giếng thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,212 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
5 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
8 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 m3
9 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
D * Phần chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
11 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
16 Lắp đặt ống HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.535 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291 m
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 âm sàn chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
31 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 hộp
32 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
33 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
34 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
35 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Đèn báo pha và cầu chì. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 50/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
51 Tủ điện âm tường 550x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
52 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
53 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
54 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
55 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
56 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
57 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
58 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080 viên
E * Phần mạng vi tính
1 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.180 m
2 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.180 m
3 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
7 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Hup 48 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Tủ vi tính CRACK-10U-D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
12 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
13 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
14 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
15 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
F * Phần máy lạnh
1 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 máy
2 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
4 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Qụat hút kt 250x250 âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
G * Phần tiếp đất tủ điện
1 Dây cáp đồng trần đồng 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
2 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
3 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
5 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
6 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
H * Phần nước
1 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m
2 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
3 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
4 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
5 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m
6 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
7 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
8 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
9 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
10 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
11 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
13 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
15 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
16 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
18 Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
21 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
22 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
26 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
29 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
30 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
33 Xí bệt cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
35 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
36 Lavobo cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
38 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
39 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
40 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
41 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
42 Bồn inox 2m3 dạng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
43 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
44 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
46 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
47 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
48 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
49 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
50 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
51 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
I * Phần thoát nước mái
1 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m
2 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
3 Co PVC lơi Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
4 Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
K PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
5 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
7 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
9 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267 m
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
12 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn exit, thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
16 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
18 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
L * Phần bình chữa cháy
1 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
3 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kệ
4 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
M PHẦN PCCC
1 Lắp đặt ống STK Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
2 Lắp đặt ống STK Þ 76 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
3 Lắp đặt ống STK Þ 60 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
4 Măng xông Þ 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Măng xông Þ 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Co STK Þ 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Co STK Þ 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Co STK Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Co giảm Þ 90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Co giảm Þ 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 T giảm STK Þ 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Hai đầu răng Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Khớp nối D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Cuộn vòi chữa cháy DN50 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
17 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
18 Đào đất đặt ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
19 Lấp đất đặt ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
20 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
21 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
22 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
23 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
N HẠNG MỤC: CẦU THANG SẮT - KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Gia công cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,459 tấn
2 Lắp dựng cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,459 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,897 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,697 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
7 Bulong neo M16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,161 m2
9 Lan can cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,91 m
O CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->