Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: Lộ ra trạm Thành Công và Lưới phân phối Thị xã Trảng Bàng năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130063-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: Lộ ra trạm Thành Công và Lưới phân phối Thị xã Trảng Bàng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201129099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:05:00 đến ngày 2020-11-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,651,756,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XDM 01 LỘ RA TRẠM BIẾN ÁP 110/22KV THÀNH CÔNG
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình "XDM 01 LỘ RA TRẠM BIẾN ÁP 110/22KV THÀNH CÔNG"
D Phần trụ và móng trụ
E Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (36 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cột
F Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (8 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
G Trụ BTLT 16m - F1000 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công ( 2 trụ)
1 Trụ BTLT 16 m - F 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Cô dê ghép trụ 16&18m D350 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Cô dê ghép trụ 16&18m D285 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Cô dê ghép trụ 16&18m D240 (2 mảnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
8 Lắp cổ dê chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
H Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (8 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 M3
2 Ván ép đóng cốt pha 4000x300x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 tấm
3 Đinh thép dài 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
4 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m3
6 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
7 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
I Móng bêtông cho trụ BTLT ghép 16m (2 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 M3
2 Ván ép đóng cốt pha 4000x300x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 tấm
3 Đinh thép dài 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
4 Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
6 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
J Móng đà cản M14-2a (36 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
2 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m3
K Mương cáp ngầm (2 mét)
1 Gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 viên
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
4 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 viên
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
L Phần tiếp địa
M Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (9 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,412 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,412 m3
N Tiếp địa LA cho đường dây ( 2 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Ống nhựa tròn ĐK 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
7 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
8 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2 mét
10 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
11 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
O Tiếp địa DS trụ ghép ( 3 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Ống nhựa tròn ĐK 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lọ
10 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
12 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,3 mét
13 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
14 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
15 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
P Tiếp địa REC, LBS (2 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C70mm2 (nối đất thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (đấu LA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
7 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
8 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (khoan sâu 40m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
13 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
14 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
15 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 mét
16 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
17 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
18 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
Q Phần xà - toppin
R Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (2 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
S Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (trụ đơn) (38 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
T Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép 14m) ( 9 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
U Bộ đà 2,4m - 4 ốp kép (trụ ghép 16m) ( 3 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
V Bộ đà 2,4m - 4 ốp đơn (trụ ghép) ( 1 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
W Bộ néo trung hoà trụ đơn dây AC120 (3 bộ)
1 Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
X Bộ néo trung hoà trụ ghép dây AC120 ( 13 bộ)
1 Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Bu lông mắt 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
Y Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (36 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
Z Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (1 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AA Bộ néo trung hoà lắp xà dây AC120 (2 chuỗi)
1 Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AB Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp xà (dây ACX240mm2) ( 54 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 240mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
AC Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (163 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 sứ
AD Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 120mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 928 kg
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.272 mét
3 Cáp ngầm CXV/S/DATA/CU 1x300mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 mét
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 mét
5 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 mét
6 Đầu cáp ngầm 1P-240/300mm²- OD QTII-L6S-12-240/300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
7 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Sợi
8 Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Sợi
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 909 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Cosse ép đồng 300 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Cosse ép đồng 150 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
20 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
21 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
22 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cuộn
23 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Bu lông VRS 12x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Bu lông VRS 12x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
29 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
30 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Dây chì (Fuse Link) 3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
32 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 30 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
34 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 65 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
35 Ống sắt tráng kẽm phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
36 Giá đỡ 03 đầu cáp 1 pha 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Giá đỡ 03 ống sắt phi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=120mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 Km
39 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=240mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,169 Km
40 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 mét
AE Phụ kiện đấu nối DS ( 3 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
2 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
AF Phụ kiện đấu nối REC (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
2 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
AG Phụ kiện đấu nối LBS (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
2 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
AH THIẾT BỊ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Recloser 24kV 630A (kèm giá đỡ REC, MBA cấp nguồn, giá đỡ MBA cấp nguồn, tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 LBS 24kV 630A (kèm giá đỡ LBS, MBA cấp nguồn, giá đỡ MBA cấp nguồn, tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 LTD 24KV 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
8 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
10 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AI THÍ NGHIỆM (1 bộ)
1 Thí nghiệm cáp ngầm trung thế (Thử điện áp tăng cao, đo dòng rò) loại 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
2 Thí nghiệm REC 3 pha (Đo điện trở cách điện, thao tác đóng cắt cơ khí) loại máy cắt khí SF6 và các thiết bị, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Thí nghiệm máy cắt trung thế 3 pha (Đo điện trở tiếp xúc, thao tác đóng cắt cơ khí) loại máy cắt khí SF6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
AJ CÔNG TRÌNH: XDM ĐDTA đấu nối trụ 88/10T, 123/12/9B, 128/7B tuyến 471TB; trụ 42A/7, 67/92, 84, 146/13, 169/41/29T tuyến 473TB; trụ 34/23/16, 85A/7, 92/7 tuyến 475TB; trụ 35/53, 35/63/1/5, 76/43 tuyến 474TB; trụ 90/12 tuyến 476TB; trụ 25C/30/25B, 25C/47B/57B tuyến 478TB; TBA và ĐDHA thuộc huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
AK HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
AL HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: XDM ĐDTA đấu nối trụ 88/10T, 123/12/9B, 128/7B tuyến 471TB; trụ 42A/7, 67/92, 84, 146/13, 169/41/29T tuyến 473TB; trụ 34/23/16, 85A/7, 92/7 tuyến 475TB; trụ 35/53, 35/63/1/5, 76/43 tuyến 474TB; trụ 90/12 tuyến 476TB; trụ 25C/30/25B, 25C/47B/57B tuyến 478TB; TBA và ĐDHA thuộc huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
AM Phần trụ và móng trụ
AN Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (4 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
AO Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công ( 6 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
AP Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (144 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cột
AQ Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (86 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cột
AR Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép ( 6 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 M3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,724 m3
AS Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép ( 86 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 M3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,46 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,92 m3
AT Móng đà cản M14a ( 4 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
AU Móng đà cản M12a ( 144 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,24 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,52 m3
AV Phần tiếp địa
AW Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (36 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,4 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,648 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,648 m3
AX Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (4 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 mét
10 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
11 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
12 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
AY Phần xà - toppin
AZ Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (trụ đơn) ( 3 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
BA Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (146 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 Bộ
BB Bộ đỡ góc toppin + sứ (17 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
BC Bộ néo trung hoà trụ đơn (49 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
BD Bộ néo trung hoà trụ ghép (95 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 bộ
BE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (145 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 bộ
BF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (17 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
BG Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (55 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
BH Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (95 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 bộ
BI Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (6 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
BJ Bộ lắp LBFCO, LA (20 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
4 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sứ
BK Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.616 kg
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.328 mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5 mét
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 Sợi
5 Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Sợi
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
8 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
9 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
10 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
11 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
12 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
13 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
14 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 sợi
15 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chai
17 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1648 Km
19 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1648 Km
20 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5 mét
21 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
BL THIẾT BỊ ( 1 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
BM Phần trụ và móng trụ
BN Trụ BTLT 10,5 m - F 320 ( 2 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
BO Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (14 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
BP Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (196 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cột
BQ Móng trụ bêtông trụ 10,5m ghép (1 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M3
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 tấm
4 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 kg
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
6 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
BR Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (10 móng)
1 Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
BS Móng 02 đà cản 1,2m (trụ 7,5m - 8,4m) (59 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,21 m3
BT Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (72 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
BU Phần neo, móng neo, tiếp địa
BV Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (23 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 m3
BW Phần crack và sứ đỡ
BX Uclevis (695 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 695 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 695 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 695 bộ
BY Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.045 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.366 mét
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
4 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
6 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Kẹp AC 70-95/35-50 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 604 cái
8 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
10 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
14 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
15 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
16 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
17 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
18 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 cái
19 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 cái
20 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 cái
21 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chai
22 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 bộ
23 Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm <=50mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6913 Km
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2808 Km
BZ A. VẬT LIỆU TBA 1 P 3 D 50KVA
CA Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (44 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 3,5/7
CB Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (44 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
CC Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (44 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
CD Dây nối đất trạm và phụ kiện (44 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,1429 mét
CE Hệ thống tiếp địa sâu 30m (44 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.375 mét
CF Dây dẫn xuống thiết bị (44 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
CG Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (44 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.672 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 572 mét
4 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 cái
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 4,5/7
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.672 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 572 mét
CH VT-TB lắp đo đếm (44 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Cuộn
CI B. THIẾT BỊ TBA 1 P 3 D 50KVA (44 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
CJ A. VẬT LIỆU TBA 3 PHA 3X50KVA
CK Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (5 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
CL Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (5 bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
CM Tủ ĐNK + CB (5 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 kg
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
CN Dây nối đất trạm và phụ kiện (5 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9286 mét
CO Hệ thống tiếp địa sâu 40m (5 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8929 mét
CP Dây dẫn xuống thiết bị (5 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
CQ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (5 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mét
4 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 4,5/7
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mét
CR VT-TB lắp đo đếm (5 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
6 Cosse 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
CS B. THIẾT BỊ TBA 3 PHA 3X50KVA (5 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
CT THÍ NGHIỆM (1 bộ)
1 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất <= 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Máy
2 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
3 Nhân công bậc 4/7 (thực hiện công tác khác: đo điện trở cách điện đường dây…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->