Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201122439-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201067129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 14:22:00 đến ngày 2020-11-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,787,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN HUYỆN ỦY
1 Xây tường gạch KN 5x10x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 2,2 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 66 m2
3 Cung cấp đất trồng cây 0,2547 100m3
4 Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (Cây Cau) 38 cây
5 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Dầu) 23 cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy 61 1cây/90 ngày
B LÁT GẠCH VỈA HÈ ĐƯỜNG CÔNG AN HUYỆN TT.PHÚ MỸ
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 82,0068 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 27,3356 M3
3 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ KN 5x10x20cm, chiều dày <30cm 41,0034 M3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 205,017 M2
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,7654 100M3
6 San đầm mặt bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,4351 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 47,8373 M3
8 Lát gạch xi măng 30x30 sân, nền đường, vỉa hè vữa mác 75 615,051 M2
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát 157,3243 M3
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm 69,8131 M3
11 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao 19,7074 Tấn
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao 19,7074 Tấn
13 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại 6,212 100m2
14 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại 6,212 100m2
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km 6,9813 10m3/km
16 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km 1,9707 10tấn/1km
C NẠO VÉT, SỬA CHỮA CỐNG CHỢ MỸ LƯƠNG VÀ CHỢ ĐÌNH TT.PHÚ MỸ
1 Tháo dỡ nắp hố ga - Nạo vét bùn hố ga, không vận chuyển bùn - Lắp lại nắp hố ga, 0,672 m3 bùn
2 Tháo dỡ nắp mương - Nạo vét mương thoát hiện hữu, không vận chuyển bùn - Lắp lại mương hố ga 192,92 m3 bùn
3 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, trọng tải 2,5T, cự ly vận chuyển 18< L ≤ 20Km 193,592 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm 1,2806 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, nắp mương 0,7066 100M2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 13,248 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, 276 cái
8 Tháo dỡ nắp hố ga - Nạo vét bùn hố ga, không vận chuyển bùn 1,568 m3 bùn
9 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, trọng tải 2,5T, cự lý vận chuyển 10< L ≤ 14Km 1,568 m3 bùn
10 Tháo dỡ nắp - Nạo vét mương bằng xe phun nước phản lực, vận chuyển 10Km< L ≤14Km - Lắp lại nắp 142 m
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan,, đk cốt thép 08mm 0,6589 Tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm 0,0866 Tấn
13 Gia công sản xuất thép V 0,1027 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, nắp mương 0,3915 100M2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 7,516 M3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, 149 cái
17 Tháo dỡ nắp hố ga - Nạo vét bùn hố ga, không vận chuyển bùn - Lắp lại nắp hố ga, 33,696 m3 bùn
18 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, trọng tải 2,5T, cự lý vận chuyển 18< L ≤ 20Km 33,696 m3 bùn
19 Tháo dỡ nắp - Nạo vét mương bằng xe phun nước phản lực, vận chuyển 18Km< L ≤20Km - Lắp lại nắp 192,4 m
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk cốt thép 06mm 0,0751 Tấn
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm 0,5554 Tấn
22 Gia công sản xuất thép V 1,0587 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan 0,1404 100M2
24 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 4,212 M3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, 26 cái
26 Đào cống thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,0556 100M3
27 Đóng cừ tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 23,32 100M
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 10,76 m3
29 BT lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 10,76 M3
30 SXLD cốt thép hố ga đường kính cốt thép 08mm 0,0233 Tấn
31 SXSLD cốt thép hố ga đường kính cốt thép 10mm 0,7211 Tấn
32 Gia công sản xuất thép V 0,0362 Tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hố ga 0,4412 100M2
34 Bê tông đổ tại chỗ hố ga, đá 1x2 Mác 200 5,4198 M3
35 Lắp đặt cống bê tông D1000 26 m
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su DK D1000 5 Mối nối
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, 16 cái
38 SXLD cốt thép cửa xả, đường kính cốt thép 10mm 0,2332 Tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cửa xả 0,1705 100M2
40 Bê tông cửa xả, đá 1x2 Mác 200 2,5319 M3
41 Trát mối nối, vữa xi măng Mác 75 7,536 Mét
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm 0,0321 Tấn
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm 0,0009 Tấn
44 Gia công sản xuất thép V 0,0724 Tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan 0,0096 100M2
46 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,288 M3
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, 2 cái
48 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5937 100M3
D CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG, LÁT GẠCH VỈA HÈ ĐƯỜNG TRẦN VĂN THÀNH TT.PHÚ MỸ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 1,124 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,588 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 1,814 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13,6201 100m3
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ 63,516 100m2
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 63,516 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 67,3014 100m2
8 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 67,3014 100m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 2,16 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,482 100m3
11 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 6,3565 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,814 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 4,5425 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 437,506 m3
15 Lát gạch xi măng 4.375,06 m2
16 Ván khuôn móng dài 8,0186 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 167,8322 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 187,3638 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 162,2432 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 1.419,628 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 52,95 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,81 m3
23 Cung cấp biển báo hiệu loại tam giác 18 cái
24 Cung cấp trụ đở biển báo D90 54 m
25 Cung cấp bulong biển báo 36 cái
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,648 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,752 m3
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 25,8048 tấn
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 25,8048 10 tấn/1km
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3072 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,5406 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,936 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 144 1cấu kiện
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 22,848 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 11,52 m3
36 Ván khuôn móng dài 2,3956 100m2
37 Ván khuôn móng dài 1,2288 100m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3072 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,7713 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0159 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6329 tấn
42 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che 0,5836 tấn
43 Mạ kẽm thép tấm thép hình lưới chắn rác 583,632 kg
44 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 2,0296 tấn
45 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập 0,1356 tấn
46 Tháo dở nắp dale hiện hữu 96 cái
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 7,9144 100m3
48 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I 14,7392 100m
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,8592 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 18,07 m3
51 BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,4 m3
52 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,168 m3
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,52 m3
54 Ván khuôn móng dài 1,5296 100m2
55 Ván khuôn móng dài 0,256 100m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen 0,6538 100m2
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,7186 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0706 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1987 tấn
60 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che 0,171 tấn
61 Mạ kẽm thép tấm thép hình lưới chắn rác 171,03 kg
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0619 tấn
63 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,4917 tấn
64 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập 0,0141 tấn
65 LĐ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm 82 1 đoạn ống
66 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm 72 mối nối
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 1cấu kiện
68 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm 144 cái
69 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 3 m2
70 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 6,1585 100m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 15,4 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,4 m3
73 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 44 Cây
74 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy 44 Cây/90ng
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 34,32 m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3445 tấn
77 Ván khuôn móng dài 0,4576 100m2
78 BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,2624 m3
79 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 98,5276 m3
80 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,1055 m3
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRẦN VĂN THÀNH TT.PHÚ MỸ
1 Trụ BTLT 8,5B - PC300 (k=2) 8 Trụ
2 Tiếp địa lặp lại hạ thế 5 Bộ
3 Dây ABC 3x35mm2 1.071 Mét
4 Kéo dây ABC 3x35mm2 Theo yêu cầu Chương V 1,071 km
5 Bộ cần + đèn LED 2x40W 35 Bộ
6 Móc đôi 8 Cái
7 Kẹp treo cáp ABC 3x25mm2 40 Cái
8 Kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 4 Cái
9 Nắp bịt đầu cáp 25mm2 6 Cái
10 Bulon móc 16x250 + LĐ 24 Cái
11 Bulon móc 16x300 + LĐ 9 Cái
12 Bulon móc 16x400 + LĐ 3 Cái
13 Bulon VRS 16x450 + 2 LĐ 3 Cái
14 Bulon VRS 16x550 + 2 LĐ 3 Cái
15 Cáp Muller 2x10mm2 14 m
16 Ốc xiết cáp 2 Cái
17 Kẹp IPC 2 boulon 6 Cái
18 Đầu cosse ép Cu-Al 35mm2 6 Cái
19 Ông HDPE 50/40 12 Mét
20 Nút cao su chống thấm 40/30 4 Cái
21 Cổ dê lắp ống HDPE 40/30 6 Cái
22 Tủ ĐK 300x400x750 1 Cái
23 Tủ điều khiển 1 Bộ
24 Bộ tiếp địa vỏ tủ 1 Bộ
25 Băng keo điện 30 cuộn
26 Móng M8-bt1 6 Móng
27 Móng MT-8 1 Móng
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC TT.PHÚ MỸ
1 Thay mới bộ đèn compact 4U-40W thành đèn LED 80W-IP66) (Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, H<12m) 36 Bộ
2 Lắp bổ sung mới bộ đèn LED 80W-IP66 (Lắp chóa đèn (lắp lốp)), chao cao áp bằng máy độ cao H <12m) 35 Bộ
3 Thay dây nguồn cáp nhôm 30/10 thành cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 (Thay cáp treo bằng máy) 2.321 mét
4 Thay dây CV 2x1.0mm2 lên đèn thành dây CVV 2x2,5mm2 (Thay dây lên đèn, bằng máy) 144 mét
5 Lắp mới dây lên đèn CVV 2x2,5mm2 140 mét
6 Cung cấp và lắp ống HDPE fi 32/25 56 mét
7 Cung cấp và lắp collier bắt ống HDPE fi 32/25 16 Bộ
8 Thay mới cần đèn fi 27 cao 1m vươn xa 1m thành cần đường kính 60 cao 1m vươn xa 2m bắt trụ BTLT 8,5m (Thay cần cao áp chữ L, bằng máy) 26 Cần
9 Lắp bổ sung cần đèn đường kính 60 cao 1m vươn xa 2m bắt trụ BTLT 8,5m (Lắp cần đèn chữ S; L<2,8m, bằng máy) 9 Cần
10 Thay mới cần đèn fi 27 cao 1m vươn xa 1m thành cần đường kính 60 cao 1m vươn xa 2m bắt trụ BTLT 14m (Thay cần cao áp chữ L, bằng máy) 10 Cần
11 Lắp bổ sung cần đèn đường kính 60 cao 1m vươn xa 2m bắt trụ BTLT 14m (Lắp cần đèn chữ S; L<2,8m, bằng máy) 26 Cần
12 Cung cấp và lắp tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo 14 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao <=2m 4 Tủ
14 Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A 1 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A 3 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 16A 3 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 10A 1 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt contactor 3 pha, cường độ dòng điện 22A 4 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt rơ le thời gian 4 Cái
20 Cung cấp và lắp cầu chì cách ly 5A 71 Cái
21 Cung cấp và lắp kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2 19 Cái
22 Cung cấp và lắp kẹp treo cáp ABC 2x16mm2 58 Cái
23 Cung cấp và lắp kẹp IPC 95/35 142 Cái
24 Cung cấp và lắp boulon móc 16x250 38 Bộ
25 Cung cấp và lắp boulon móc 16x300 34 Bộ
26 Cung cấp và lắp boulon móc 16x600 5 Bộ
27 Cung cấp và lắp boulon VRS 16x400 bắt tủ 8 Bộ
28 Đầu cose đồng nhôm 16mm2 16 Cái
29 Cung cấp, lắp đặt điện kế 4 bộ
G ĐƯỜNG LỘ SAU TT. CHỢ VÀM
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 10,8258 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 27,6678 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II 20,1489 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 31,9659 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 11,817 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 20,1489 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 20,672 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,856 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,429 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm 25,8 100m2
11 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ 6,7 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6,7 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 25,8 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,18 m3
15 Cung cấp biển báo hiệu loại tam giác 4 cái
16 Cung cấp trụ đở biển báo D90 12 m
17 Cung cấp bulong biển báo 8 cái
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,144 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 4,608 100m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,3888 100m2
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,44 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 72 cái
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 3,96 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm 0,2578 tấn
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 31,68 m2
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TT. CHỢ VÀM
1 Thay mới bộ đèn compact 4U-40W thành đèn LED 80W-IP66) (Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, H<12m) 65 Bộ
2 Lắp bổ sung mới bộ đèn LED 80W-IP66 (Lắp chóa đèn (lắp lốp)), chao cao áp bằng máy độ cao H <12m) 17 Bộ
3 Thay dây nguồn cáp nhôm 30/10 thành cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x16mm2 (Thay cáp treo bằng máy) 2.729 mét
4 Thay dây CV 2x1.0mm2 lên đèn thành dây CVV 2x2,5mm2 (Thay dây lên đèn, bằng máy) 308 mét
5 Lắp mới dây lên đèn CVV 2x2,5mm2 75 mét
6 Cung cấp và lắp ống HDPE fi 32/25 98 mét
7 Cung cấp và lắp collier bắt ống HDPE fi 32/25 27 Bộ
8 Thay mới cần đèn fi 27 cao 1m vươn xa 1m thành cần đường kính 60 cao 1m vươn xa 2m bắt trụ BTLT 8,5m (Thay cần cao áp chữ L, bằng máy) 15 Cần
9 Lắp bổ sung cần đèn đường kính 60 cao 1m vươn xa 2m bắt trụ BTLT 8,5m (Lắp cần đèn chữ S; L<2,8m, bằng máy) 4 Cần
10 Thay mới cần đèn fi 27 cao 1m vươn xa 1m thành cần đường kính 60 cao 1m vươn xa 2m bắt trụ BTLT 12m (Thay cần cao áp chữ L, bằng máy) 22 Cần
11 Thay mới cần đèn fi 27 cao 1m vươn xa 1m thành cần đường kính 60 cao 1m vươn xa 3m bắt trụ BTLT 8,5m (Thay cần cao áp chữ L, bằng máy) 14 Cần
12 Lắp bổ sung cần đèn đường kính 60 cao 1m vươn xa 3m bắt trụ BTLT 8,5m (Lắp cần đèn chữ S; L<2,8m, bằng máy) 10 Cần
13 Thay mới cần đèn fi 27 cao 1m vươn xa 1m thành cần đường kính 60 cao 1m vươn xa 3m bắt trụ BTLT 12m (Thay cần cao áp chữ L, bằng máy) 10 Cần
14 Lắp bổ sung cần đèn đường kính 60 cao 1m vươn xa 3m bắt trụ BTLT 12m (Lắp cần đèn chữ S; L<2,8m, bằng máy) 1 Cần
15 Thay mới cần đèn fi 27 cao 1m vươn xa 1m thành cần đường kính 60 cao 2m vươn xa 5m bắt trụ BTLT 8,5m (Thay cần cao áp chữ L, bằng máy) 2 Cần
16 Thay mới cần đèn fi 27 cao 1m vươn xa 1m thành cần đường kính 60 cao 2m vươn xa 5m bắt trụ BTLT 12m (Thay cần cao áp chữ L, bằng máy) 4 Cần
17 Cung cấp và lắp tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo 16 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao <=2m 7 Tủ
19 Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A 1 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A 5 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A 1 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 6A 1 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 10A 5 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 16A 1 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt contactor 3 pha, cường độ dòng điện 12A 6 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt contactor 3 pha, cường độ dòng điện 18A 1 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt rơ le thời gian 7 Cái
28 Cung cấp và lắp cầu chì cách ly 5A 82 Cái
29 Cung cấp và lắp kẹp ngừng cáp ABC 2x16mm2 46 Cái
30 Cung cấp và lắp kẹp treo cáp ABC 2x16mm2 54 Cái
31 Cung cấp và lắp kẹp IPC 95/35 164 Cái
32 Cung cấp và lắp boulon móc 16x250 43 Bộ
33 Cung cấp và lắp boulon móc 16x300 57 Bộ
34 Cung cấp và lắp boulon VRS 16x400 bắt tủ 14 Bộ
35 Đầu cose đồng nhôm 16mm2 28 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->