Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTHA, TBA huyện Tân Châu năm 2020 và XDM ĐDTHA, TBA huyện Tân Biên năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129294-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTHA, TBA huyện Tân Châu năm 2020 và XDM ĐDTHA, TBA huyện Tân Biên năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201128899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 15:55:00 đến ngày 2020-11-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,436,462,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: XDM NRTA ĐẤU NỐI TRỤ 17/3B/4, 17/101C, 17/135B/5/7 TUYẾN 476TBI, 58B/104 TUYẾN 478TBI, 50/22 TUYẾN 471TBI, 83/8, 137/8, 142, 244 TUYẾN 474TBI; XDM CÁC TBA, NRHA VÀ NÂNG CẤP LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP LÊN 1 PHA 3 DÂY, 3 PHA KHU VỰC HUYỆN TÂN BIÊN ĐỂ CHỐNG HẠN VÀ GIẢM TỔN THẤT NĂM 2020
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
C HẠNG MỤC 2: Công trình: XDM NRTA ĐẤU NỐI TRỤ 17/3B/4, 17/101C, 17/135B/5/7 TUYẾN 476TBI, 58B/104 TUYẾN 478TBI, 50/22 TUYẾN 471TBI, 83/8, 137/8, 142, 244 TUYẾN 474TBI; XDM CÁC TBA, NRHA VÀ NÂNG CẤP LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP LÊN 1 PHA 3 DÂY, 3 PHA KHU VỰC HUYỆN TÂN BIÊN ĐỂ CHỐNG HẠN VÀ GIẢM TỔN THẤT NĂM 2020
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (51 bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cột
G Trụ BTLT 12m - F540 Ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (25 bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cột
H Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (25 bộ)
1 Bê tông M200 (Bê tông tươi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m3
I Móng đà cản M12-2a (10 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
J Móng đà cản M12-a (41 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,78 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m3
K Neo và móng neo
L Bộ chằng hẹp cho trụ đơn (6 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Ống nhựa xoắn BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
M Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (6 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
N Phần tiếp địa
O Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (5 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
P Phần xà - toppin
Q Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (3 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
R Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (4 bộ)
1 Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
S Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (1 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
T Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin 800 trên đà U (1 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
U Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (1 bộ)
1 Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
V Bộ xà đỡ thẳng toppin 800 (46 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
4 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
W Bộ xà đỡ góc toppin 800 góc (7 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
X Bộ néo trung hoà trụ ghép (30 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
Y Bộ néo trung hoà trụ đơn (20 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
Z Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (54 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
AA Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 trụ đơn (22 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
AB Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 trụ Ghép (30 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
AC Cách điện đứng 24kV loại sứ (63 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 sứ
AD Bộ lắp LBFCO (6 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AE Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.828 mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 kg
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Sợi
5 Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
6 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
9 Kẹp quai A 35-50 (loại 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Kẹp quai A 70-95 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chai
13 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
14 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Sợi
15 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
16 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
17 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 mét
18 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
19 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 Km
21 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 Km
22 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
23 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đầu
AF THIẾT BỊ
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AH Phần trụ và móng trụ
AI Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (6 bộ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
AJ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (ghép) (58 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 trụ
2 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
4 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cột
AK Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (134 bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cột
AL Móng trụ bêtông trụ 10,5m (6 bộ)
1 Bê tông M200 (Bê tông tươi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấm
4 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
6 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
AM Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) (58 bộ)
1 Bê tông M200 (Bê tông tươi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 kg
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m3
AN Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (28 bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m3
AO Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (106 bộ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m3
AP Bộ chằng xuống hạ thế (5 bộ)
1 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Ống nhựa xoắn BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
AQ Bộ chằng hẹp hạ thế (27 bộ)
1 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
7 Ống nhựa xoắn BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mét
8 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
AR Bộ móng neo búp sen chằng xuống (5 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
AS Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (27 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
AT Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (42 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m3
AU Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (21 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m3
AV Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.772 mét
3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232 mét
4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.811 mét
5 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 cái
7 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
9 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
10 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
12 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
13 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
14 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
16 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
17 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
18 Bu lông móc 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
20 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 cái
21 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 811 cái
22 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 cái
23 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 cái
24 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248 mét
25 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248 cái
26 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 bộ
27 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0674 Km
28 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5404 Km
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 Km
30 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x95 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 Km
AW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AX TRẠM NGỒI 250KVA
AY Vật tư lắp LA + FCO trạm (1 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
7 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AZ Vật tư đỡ dây (1 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cách điện đứng polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Giáp buộc đầu sứ đơn composite - Cách điện Polymer (35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
8 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BA Vật tư lắp MBA vào trụ (1 bộ)
1 Bộ đà đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng <= 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BB Dây dẫn trung thế xuống MBA (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
2 Kẹp quai A 120-150 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
BC Tiếp địa trạm (1 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
2 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
7 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7857 mét
BD 01 Hệ thống tiếp địa sâu 40m (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1786 mét
BE Dây dẫn hạ thế qua tủ CB (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m từ MBA đến CB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (7m từ CB đến lưới HA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (5m từ MBa đến lưới HA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
4 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bu lông 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
9 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
11 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
12 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
15 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu
16 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 400 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 mét
17 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
BF Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (1 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BG VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
BH THIẾT BỊ (1 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤560kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BI TRẠM 50KVA 1 PHA 3 DÂY
BJ Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (14 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
BK Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (14 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
BL Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (14 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tủ
BM Dây nối đất trạm và phụ kiện (14 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,5 mét
BN Hệ thống tiếp địa sâu 30m
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,5 mét
BO Dây dẫn xuống thiết bị (14 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
BP Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (14 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2x9m xuống, 2x8 m lên + 3m nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 mét
2 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mét
3 Nút cao su chống thấm 50 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mét
4 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 mét
5 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mét
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
BQ VT-TB lắp đo đếm (14 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
2 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
6 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
7 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
8 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
9 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
10 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mét
11 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 mét
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cuộn
13 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cuộn
BR THIẾT BỊ (14 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
BS THÍ NGHIỆM (1 bộ)
1 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất <= 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Máy
2 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở cách điện) công suất <= 500kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
4 Nhân công bậc 4/7 (thực hiện công tác khác: đo điện trở cách điện đường dây…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
BT CÔNG TRÌNH: XDM NRTA trụ 151/3, 165/11B, 165/17B, 167/5/68, 167/18/100, 181B tuyến 478TH; trụ 35 tuyến 473TH; trụ 84/8, 173/194/70B tuyến 475TH; trụ 173/36/123 tuyến 477TH; trụ 112B, 106/43A, 121/17/7, 121/8, 176/20/43, 230/12 tuyến 472TH; TBA, NRHA và lắp đặt thiết bị đóng cắt khu vực huyện Tân Châu
BU HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
BV HẠNG MỤC 2: XDM NRTA trụ 151/3, 165/11B, 165/17B, 167/5/68, 167/18/100, 181B tuyến 478TH; trụ 35 tuyến 473TH; trụ 84/8, 173/194/70B tuyến 475TH; trụ 173/36/123 tuyến 477TH; trụ 112B, 106/43A, 121/17/7, 121/8, 176/20/43, 230/12 tuyến 472TH; TBA, NRHA và lắp đặt thiết bị đóng cắt khu vực huyện Tân Châu
BW PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
BX PHẦN MÓNG TRỤ - MÓNG NEO - TIẾP ĐỊA
BY Móng trụ BTLT 12m 02 đà cản BTCT 1,2m M_2a (1 Bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
BZ Móng trụ BTLT 12m 01 đà cản BTCT 1,2m M_a (65 Bộ)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,7 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5 m3
CA Móng trụ ghép BTLT 12m (móng bê tông) (51 Bộ)
1 Gỗ làm ván khuôn loại 4x0,3x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,74 tấm
2 Đinh 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 kg
3 Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,22 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m3
6 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m3
CB Móng trụ ghép BTLT 14m (móng bê tông) (2 Bộ)
1 Gỗ làm ván khuôn loại 4x0,3x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 tấm
2 Đinh 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 kg
3 Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
6 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
CC Bộ móng chằng lệch (4 Bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m3
CD Tiếp địa lặp lại trong thân trụ (4 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
8 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
9 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
12 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5714 mét
CE PHẦN TRỤ
CF Trụ BTLT 12m trụ ghép thi công hotline (2 Bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
CG Trụ BTLT 12m dựng bằng cơ giới và thủ công (trụ ghép) (48 Bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cột
CH Trụ BTLT 14m trụ ghép thi công hotline (1 Bộ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
CI Trụ BTLT 14m dựng bằng cơ giới và thủ công (trụ ghép) (1 Bộ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
CJ Trụ BTLT 12mF540 (thi công hotline) (2 Bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
CK Trụ BTLT 12mF540 dựng bằng cơ giới + thủ công (67 Bộ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cột
CL PHẦN ĐÀ VÀ NEO
CM Xà 2,4m - 4 ốp đỡ thẳng thi công hotline (2 Bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
CN Bộ đà 2m - 2 ốp đỡ thẳng (thi công hotline) (1 Bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
CO Bộ chằng lệch (4 Bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Máng che cáp chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
CP PHẦN CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY
CQ Bộ Rack U đỡ (75 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
CR Bộ Rack U dừng (23 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
CS Bộ Rack U đỡ trụ ghép (15 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
CT Bộ Rack U dừng dây trung hòa (trụ ghép) (43 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
CU Toppin thẳng 800 + Sứ đứng đỡ thẳng thi công hotline (4 Bộ)
1 Toppin thẳng 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
CV Toppin thẳng 800 + Sứ đứng (đỡ thẳng) (85 Bộ)
1 Toppin thẳng 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
2 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
3 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 Sợi
5 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
7 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 sứ
8 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 Bộ
CW Toppin thẳng 800 + Sứ đứng (đỡ góc) (8 Bộ)
1 Toppin thẳng 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Giáp buộc cổ sứ đôi Composite - Cách điện Polymer (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
5 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 sứ
8 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
CX Sứ đứng +Ty sứ (8 Bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
CY Cách điện treo Polymer 24kV trụ đơn thi công hotline (2 Bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
CZ Cách điện treo Polymer 24kV trụ đơn (26 Bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
2 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
4 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
DA Cách điện treo Polymer 24kV trụ ghép thi công hotline (3 Bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
DB Cách điện treo Polymer 24kV trụ ghép (57 Bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
2 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Bộ
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
DC Phần dây sứ và phụ kiện (1 Bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 911 kg
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.671 mét
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
5 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
6 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
8 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
9 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
12 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
13 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 sợi
15 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 mét
16 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 cái
17 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
18 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
19 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chai
20 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
22 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
23 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5792 Km
24 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5792 Km
25 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
DD Vật tư phụ kiện lắp đặt Recloser trụ 173/36/46B
DE Vật tư phụ kiện lắp DS, tủ điều khiển (1 Bộ)
1 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
2 Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Bu lông 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
7 Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bu lông 12x200 (lắp cô dê cần thao tác trụ ghép và cô dê lắp ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
15 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
16 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
17 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
DF Vật tư phụ kiện lắp máy biến áp cấp nguồn (VT) (1 Bộ)
1 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 06/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
4 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
5 Co nhựa góc 90 độ ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
7 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
8 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
DG Vật tư phụ kiện lắp LA (1 Bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
2 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
DH Dây nối đất REC và phụ kiện (1 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
2 Cáp đồng trần xoắn C70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
3 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 mét
DI Vật tư phụ kiện lắp FCO (1 Bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
5 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
DJ Vật tư lắp LTD (1 Bộ)
1 Khánh néo LTD Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
DK Hệ thống tiếp địa (1 Bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1786 mét
DL Vật tư phụ kiện lắp đặt LBS trụ 110 và trụ 120
DM Vật tư phụ kiện lắp DS, LTD va tủ điều khiển (2 Bộ)
1 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
2 Cosse ép đồng 185 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Bu lông 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
7 Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Khánh néo LTD Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
15 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
16 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
17 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
DN Vật tư phụ kiện lắp máy biến áp cấp nguồn (VT) (2 Bộ)
1 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 06/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
4 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
5 Co nhựa góc 90 độ ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
7 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
8 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
DO Vật tư phụ kiện lắp LA (2 Bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
2 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
DP Dây nối đất LBS, DS và phụ kiện (2 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 kg
2 Cáp đồng trần xoắn C70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 kg
3 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 mét
DQ Vật tư phụ kiện lắp FCO (2 Bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
5 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DR Hệ thống tiếp địa (2 Bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3571 mét
DS Phần thiết bị bảo vệ đường dây (1 Bộ)
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
DT Recloser
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đôi tim 1,4M ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 LTD 24KV 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Recloser 24kV 630A hiệu Nulec (Bao gồm giá đỡ REC, MBA cấp nguồn và tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DU LBS (2 Bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 LTD 24KV 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đôi tim 1,4M ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 LBS 24kV 630A (Bao gồm MBA cấp nguồn và tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
7 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
DV PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
DW PHẦN MÓNG TRỤ
DX Móng trụ BTLT 7,5m M (không đà cản) (53 Bộ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,893 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,674 m3
DY Móng trụ ghép BTLT 7,5m (móng bê tông) (18 Bộ)
1 Bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
2 Gỗ làm ván khuôn loại 4x0,4x0,018m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 tấm
3 Đinh 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,098 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 m3
DZ PHẦN TRỤ
EA Trụ BTLT 7,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (53 Bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cột
EB Trụ BTLT 7,5m F200 ghép dựng bằng cơ giới + thủ công (18 Bộ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 trụ
2 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cột
EC PHẦN CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY, TIẾP ĐỊA
ED Bộ Rack U đỡ trụ HA (392 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 784 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 bộ
EE Bộ Rack U đỡ trụ TA (62 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
EF Bộ Rack U dừng (89 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 bộ
EG Bộ Rack U dừng trụ TA (5 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
EH Bộ Rack U dừng trụ ghép TA (2 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
EI Bộ Rack U dừng trụ ghép HA (73 Bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
EJ Bộ Rack 2 đỡ (17 Bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
EK Bộ Rack 2 dừng (13 Bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
5 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
EL Bộ dừng cáp ABC 4x95 TA (2 Bộ)
1 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
EM Bộ đỡ cáp ABC 3x70 HA (42 Bộ)
1 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
3 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
EN Bộ đỡ góc cáp ABC 3x70 HA (trụ ghép) (5 Bộ)
1 Bu lông móc 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
EO Bộ dừng cáp ABC 3x70 TA (8 Bộ)
1 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
EP Bộ đỡ cáp ABC3x70 TA (9 Bộ)
1 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
EQ Bộ dừng cáp ABC 3x70 HA (9 Bộ)
1 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
ER Bộ dừng cáp ABC 3x70 HA (trụ ghép) (13 Bộ)
1 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
ES Bộ dừng cáp ABC 3x70 TA (trụ ghép) (4 Bộ)
1 Bu lông mắt 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
ET Tiếp đất lặp lại trong thân trụ (trụ dừng cuối) (7 Bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 kg
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
10 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
11 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,875 mét
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đầu
EU Tiếp đất lặp lại trong thân trụ (trụ trung gian) (3 Bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
11 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0893 mét
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
EV Tiếp đất lặp lại (trụ dừng cuối, ngoài thân trụ) (24 Bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 kg
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,4286 mét
EW Tiếp đất lặp lại (trụ trung gian, ngoài thân trụ) (6 Bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
7 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3571 mét
EX Phần dây sứ và phụ kiện (1 Bộ)
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 06/1kV 3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.433 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
3 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.102 mét
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
9 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 mét
10 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
11 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
13 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chai
14 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7076 Km
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x95 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 Km
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3853 Km
EY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D
FA Dây dẫn xuống thiết bị (25 Bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 mét
2 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
4 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
7 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 mét
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
FB Vật tư lắp LA + FCO trạm (25 Bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 sợi
5 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
FC Vật tư lắp MBA vào trụ (25 Bộ)
1 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
FD Thùng đo đếm + MCCB trạm (25 Bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 tủ
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
6 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 tủ
FE Dây nối đất trạm và phụ kiện (25 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Ống nhựa tròn ĐK 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
7 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,0357 mét
FF Hệ thống tiếp địa (25 Bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 mét
FG Dây dẫn hạ thế xuống tủ MCCB (25 Bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 mét
3 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
4 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Ống nhựa tròn ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
6 Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
8 Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
10 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bảng
11 Lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
13 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
14 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 đầu
15 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 đầu
16 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 mét
FH Hệ thống đo đếm gián tiếp hạ áp (25 Bộ)
1 Bu lông 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cái
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 06/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mét
3 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-06/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
10 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cuộn
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
12 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cuộn
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu
FI THIẾT BỊ (25 Bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 máy
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
5 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
FJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 50kVA CẢI TẠO TBA 1P2D THÀNH 1P3D
FK Thùng đo đếm + MCCB trạm (12 Bộ)
1 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
FL Dây dẫn hạ thế xuống tủ MCCB (12 Bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 mét
3 Cosse ép đồng 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Ống nhựa tròn ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mét
6 Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
8 Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
10 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mét
11 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
14 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 mét
FM Hệ thống đo đếm gián tiếp hạ áp (12 Bộ)
1 Bu lông 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 06/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-06/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Cáp đồng bọc mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
12 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
FN PHẦN NÂNG CẤP TRẠM BIẾN ÁP HIỆN HỮU LÊN 50kVA VẬN HÀNH THÀNH 1P3D
FO Chụp MBA (2 Bộ)
1 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
FP Chì FCO trạm (2 Bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
FQ Vật tư lắp MBA vào trụ (2 Bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
FR Dây dẫn hạ thế xuống tủ MCCB (2 Bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
3 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Ống nhựa tròn ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
6 Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
8 Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
11 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mét
FS Hệ thống đo đếm gián tiếp hạ áp (2 Bộ)
1 Bu lông 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 06/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-06/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp đồng bọc mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Collier vis siết inox loại 5/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
FT THIẾT BỊ (2 Bộ)
1 LA 18kV - 10kA (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
FU PHẦN TRẠM HẠ ÁP 3x50kVA
FV Dây dẫn xuống thiết bị (1 Bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
2 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
FW Vật tư lắp LA + FCO trạm (1 Bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
FX Vật tư lắp MBA vào trụ (1 Bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
FY Thùng đo đếm + MCCB trạm (1 Bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
FZ Dây nối đất trạm và phụ kiện (1 Bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Ống nhựa tròn ĐK 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0179 mét
GA Hệ thống tiếp địa (1 Bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
GB Dây dẫn hạ thế xuống tủ MCCB (1 Bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 mét
2 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Ống nhựa tròn ĐK 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
4 Co nhựa góc 90 độ ĐK 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
6 Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
8 Lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 mét
9 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 mét
GC Hệ thống đo đếm gián tiếp hạ áp (1 Bộ)
1 Bu lông 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 06/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
3 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-06/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
11 Collier vis siết inox loại 7/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
13 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
GD THIẾT BỊ (1 Bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
GE THÍ NGHIỆM (1 bộ)
1 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất <= 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Máy
2 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
3 Nhân công bậc 4/7 (thực hiện công tác khác: đo điện trở cách điện đường dây…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->