Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130370-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200720926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:50:00 đến ngày 2020-12-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,689,473,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B TUYẾN CHÍNH
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
D Nền đường
1 Vét hữu cơ dày 30cm, đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,106 100m3
2 Đào đánh cấp, đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,649 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,066 100m3
4 Vải địa kỹ thuật ngăn cách R >= 12Kn/m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 375,191 100m2
5 Đắp nền đường, cát K >= 0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 223,742 100m3
E Mặt đường
1 Đá mi, K= 1,0 ÷1,02 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60,985 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 K >= 0,98 (bù vênh) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,234 100m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm, K >= 0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,565 100m3
4 Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 169,415 100m2
5 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 169,415 100m2
6 Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 169,415 100m2
7 Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 169,415 100m2
F VỈA HÈ, BÓ VỈA
G Vỉa hè
1 Đắp cát K >= 0,95, dày 30cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,217 100m3
2 Lát gạch từ chèn M400, dày 10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 405,6 m2
H Bó vỉa đổ tại chỗ
I + Bó vỉa loại 6
1 Ván khuôn móng bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,121 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,344 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,442 100m2
4 Bê tông đá 1x2, 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,066 m3
J + Bó vỉa loại 7
1 Ván khuôn móng bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,017 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,622 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,048 100m2
4 Bê tông đá 1x2, 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,296 m3
K LỀ ĐƯỜNG
L Gia cố mép rãnh
1 Bê tông đá 1x2 16Mpa dày 10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.024,04 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K >= 0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,361 100m3
M Lề đất
1 Đắp đất chọn lọc (cấp III), độ chặt K >= 0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,675 100m3
N MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG
1 Cừ tràm gia cố mép rạch, D 8-10, L=4m, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 629,17 100m
2 Cừ tràm gia cố mép rạch, D 8-10, L=4m, phần không ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 113,214 100m
3 Cọc tràm D 8 - 10cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 927,98 m
4 Quấn dây kẽm buộc 5mm (0,15kg/m) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 152,569 10m
5 Đắp đất bao tải Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2.668,793 m3
6 Cung cấp bao tải KT 50x30x30cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 59.307 cái
O VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
P Phần mở rộng
1 Đào khuôn đường, đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,805 100m3
2 Đá mi dày 30cm, K= 1.0÷1.02 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,562 100m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 40cm, K >= 0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,749 100m3
4 Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,874 100m2
5 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,874 100m2
6 Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,874 100m2
7 Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,874 100m2
Q Phần vuốt nối trên nền đường cũ
1 Cấp phối đá dăm loại 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,662 100m3
2 Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,262 100m2
3 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,262 100m2
4 Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,262 100m2
5 Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,262 100m2
R QUAN TRẮC LÚN
1 Gia công thép tấm 400x400x3mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,17 tấn
2 Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45 cái
3 Gia công thép tấm dày 3mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,095 tấn
4 Cung cấp bao tải KT 30x30x30cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 180 cái
5 Đắp cát bao tải Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,86 m3
6 Lắp đặt ống thép D42mm dày 1mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,833 100m
7 Lắp đặt cút thép D42mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,743 100m
9 Lắp đặt cút nhựa D90mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45 cái
10 Cung cấp miếng đệm nhựa 1m/cái Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 135 cái
11 Lắp dựng bàn quan trắc Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45 cái
12 Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 40 < n <= 45, đo chu kì t1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 chu kỳ đo
S TỔ CHỨC GIAO THÔNG
T Vạch sơn
1 Vạch sơn màu trắng dày 2.0mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 677,095 m2
2 Vạch sơn màu vàng, dày 2.0mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 107,35 m2
U Cột biển báo
1 Cột biển báo tên đường L=3,5m, mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
2 Cột biển báo loại 1 L=3,1m, mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
V Biển báo các loại
1 Cung cấp bu lông M10x120 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 con
2 Cung cấp bu lông M10x100 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 con
3 Cung cấp bu lông M6x30 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 con
4 Biển báo tam giác cạnh 70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 1 biển
5 Biển tên đường KT 75x40 cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 1 biển
6 Thép L30x30x3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0008 tấn
W Cọc tiêu
1 Làm cọc tiêu BTCT (hao phí vật liệu theo bản vẽ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 214 cái
2 Ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính VL, nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,813 100m2
3 Sơn phản quang (chỉ tính VL , nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,972 m2
4 Sơn trắng 2 lớp cọc tiêu (chỉ tính VL, nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98,44 m2
X Tường hộ lan mạ kẽm
1 Cung cấp thanh hộ lan giữa W310 mạ kẽm L=3,32m dày 3mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 494 tấm
2 Cung cấp thanh đầu W310 mạ kẽm L=0,7m dày 3mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62 tấm
3 Cung cấp cột U160x160x4mm, L=1,4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 525 Trụ
4 Cung cấp thanh thép đệm U160x160x4mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 452 Thanh
5 Bu Lông D20, L=360mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 525 con
6 Bu Lông D16, L=36mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4.200 con
7 Lắp đặt tôn hộ lan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.481 m
8 Bê tông đá 1x2, 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 42 m3
9 Bê tông đá 1x2, 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 73,5 m3
10 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,515 100m2
11 Đào đất hố móng đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 115,5 m3
12 Tiêu phản quang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 525 cái
Y LAN CAN CỐNG HỘP
Z 1. Gờ lan can
1 Đập phá bê tông có cốt thép lan can hiện hữu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,8 m3
2 Cốt thép gờ lan can, D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,139 tấn
3 Ván khuôn thép gờ lan can Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,339 100m2
4 Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ đá 1x2 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,34 m3
AA 2. Lan can thép
1 Sản xuất kết cấu thép tấm mạ kẽm lan can Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,63 tấn
2 Sản xuất kết cấu thép ống mạ kẽm lan can Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,756 tấn
3 Lắp dựng lan can Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,385 tấn
4 Bu lông M22, L=300mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112 con
5 Khoan tạo lỗ D30 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112 lỗ khoan
6 Keo Epoxy Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,02 m3
AB + Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 92,781 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 92,781 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 92,781 100m3
AC + Vận chuyển phế thải đi đổ
1 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,068 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,068 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,068 100m3
AD THOÁT NƯỚC MƯA
AE PHẦN CỐNG
AF Cung cấp và lắp đặt ống cống (H30), chiều sâu đặt cống CS
AG + Cống D600mm
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn ống
AH + Cống D1000mm
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 đoạn ống
AI Cung cấp và lắp đặt ống cống (H10), chiều sâu đặt cống CS
AJ + Cống D600mm
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
AK Mối nối Joint cao su cống tròn
1 Mối nối jiont cao su cống D600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 mối nối
2 Mối nối jiont cao su cống D1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 mối nối
3 Vữa XM 8Mpa mối nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,084 m3
AL Lắp đặt gối cống đúc sẵn
1 BTCT đá 1x2, 16Mpa đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,618 m3
2 Ván khuôn thép gối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,04 tấn
4 Lắp đặt gối cống D600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
5 Lắp đặt gối cống D1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
AM Móng cống
1 BT móng đá 1x2, 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,794 m3
2 Ván khuôn thép móng cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,186 100m2
3 Cát lót móng cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,018 100m3
4 Cừ tràm D 8-10, 25 cây/m2, L=4,0m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37,58 100m
AN Đào đắp hố móng
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,601 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,601 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,601 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,601 100m3
5 Đắp cát lu lèn K >= 0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,363 100m3
AO GIẾNG THU, GIẾNG THĂM
AP Giếng thu + giếng thăm
AQ + Phần đổ tại chỗ
1 BTCT phần giếng thu đổ tại chỗ đá 1x2, 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,38 m3
2 Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,694 tấn
3 Ván khuôn thép phần giếng thu đổ tại chỗ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,003 100m2
AR + Phần móng
1 Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,16 m3
2 Cát lót móng cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,052 100m3
3 Cừ tràm 25 cây/m2, L=4,0m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,48 100m
AS Cấu kiện đúc sẵn giếng thu-giếng thăm
1 BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,304 m3
2 BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,327 m3
3 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,289 tấn
4 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,378 tấn
5 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,184 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm bo góc khuôn giếng, TL 1 cấu kiện <20kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,18 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép tấm mạ kẽm bo góc khuôn giếng, TL 1 cấu kiện <20kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,15 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép hình bo góc tấm đan, TL 1 cấu kiện <20kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,33 tấn
9 Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 370kg/ 1 cấu kiện (Khuôn) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 cái
10 Lắp đặt nắp giếng đúc sẵn, TL 1 cấu kiện <= 250kg (nắp đan) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9 cái
11 Cốt thép bậc thang, D <= 18mm mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,028 tấn
AT Đào, đắp hố móng
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,823 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,823 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,823 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,823 100m3
5 Đắp cát lu lèn K >= 0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,93 100m3
AU CỬA XẢ CỐNG
1 Đập phá bê tông cửa xả cũ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,36 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,164 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,164 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,164 100m3
5 Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30,91 m3
6 Cốt thép cửa xả, D > 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,292 tấn
7 Ván khuôn (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,816 100m2
8 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,95 m3
9 Đắp cát lót phủ đầu cừ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,046 100m3
10 Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,45 100m
11 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 rọ
12 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,601 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,601 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,601 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,601 100m3
16 Đắp cát lu lèn K >= 0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,168 100m3
AV + Phụ trợ thi công cửa xả cống D1000
1 Cung cấp cừ lassen III cửa xả (KH 1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,41 100m
2 Ép cọc ván thép phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,67 100m
3 Nhổ cọc ván thép phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,67 100m
AW RÃNH HÌNH CHỮ NHẬT BTCT, B=0,6M
AX Rãnh + khuôn hầm
1 Bê tông rãnh đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 826,082 m3
2 Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49,259 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép hình, TL 1 cấu kiện <20kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,675 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép hình, TL 1 cấu kiện <20kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,675 tấn
5 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 58,064 100m2
AY Phần móng
1 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 196,354 m3
2 Đắp cát lót phủ đầu cừ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,964 100m3
3 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,273 100m2
4 Cừ tràm 16 cây/m2, L=4,0m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.256,663 100m
AZ Nắp đan rãnh BTCT đúc sẵn
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 130,96 m3
2 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,194 tấn
3 Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20,184 tấn
4 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,801 100m2
5 Sản xuất thép hình mạ kẽm bọc tấm đan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,686 tấn
6 Sản xuất thép tấm mạ kẽm bọc tấm đan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,257 tấn
7 Lắp đặt thép hình, thép tấm mạ kẽm bọc tấm đan Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,943 tấn
8 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <=250 kg/ cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.637 cái
BA Miệng thu nước
1 Bê tông đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,98 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,455 m3
3 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,042 100m2
BB Lưới chắn rác bằng gang
1 Cung cấp lưới chắn rác KT 900x250x80mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 Bộ
2 Lắp đặt lưới chắn rác KT 900x250x80mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
BC Cửa xả rãnh chữ nhật BTCT
1 Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,8 m3
2 Cốt thép cửa xả, D <=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,156 tấn
3 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,329 100m2
4 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,895 m3
5 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,35 100m2
6 Đắp cát lót phủ đầu cừ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,018 100m3
7 Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L=4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,4 100m
8 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 rọ
9 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,176 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,176 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,176 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,176 100m3
BD Lưới chắn rác bằng thép
1 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hình Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,8 m2
2 Mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,095 tấn
3 Vít nở M4x32mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 1bộ
BE Mối nối rãnh chữ nhật BTCT và rãnh hình thang
1 Bê tông rãnh đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,724 m3
2 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,38 100m2
3 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,72 m3
BF Đào đắp rãnh
1 Đào đất rãnh ( đất cấp 1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,497 100m3
2 Đắp cát lu lèn K >= 0,95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,133 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,497 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,497 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,497 100m3
BG RÃNH HÌNH THANG BÊ TÔNG, B=0,4M
BH Phần đúc sẵn
1 Bê tông đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 298,78 m3
2 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,89 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL <=100kg/ 1 cấu kiện Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14.939 cái
BI Phần đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 167,805 m3
2 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,78 100m2
3 Vữa xi măng 8Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,43 m3
4 Đá dăm đệm dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 233,299 m3
BJ Cửa xả rãnh hình thang BT
1 Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,378 m3
2 Cốt thép cửa xả, D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,087 tấn
3 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,12 100m2
4 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4 m3
5 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,198 100m2
6 Đắp cát lót phủ đầu cừ Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,011 100m3
7 Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L = 4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,8 100m
8 Làm và thả rọ đá 3x1x0,5m dưới nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 rọ
9 Đào đất hố móng, đất cấp 1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,07 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,07 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,07 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,07 100m3
BK Lưới chắn rác bằng thép
1 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hình Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,72 m2
2 Mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,05 tấn
3 Vít nở M 4x32mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38 con
BL Phụ trợ thi công cửa xả cống D600mm và rãnh dọc
1 Cung cấp cừ lassen III cửa xả (KH 1,17%*4 tháng + 3,5%*5 lần sử dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,4 100m
2 Ép cọc ván thép phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,6 100m
3 Nhổ cọc ván thép phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,6 100m
BM HẠNG MỤC 2: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
BN Đảm bảo an toàn giao thông (Khấu hao 1,5% * 10 tháng + 5% * 11 lần sử dụng)
1 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) ca đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 540 công
BO + Biển báo giao thông
1 Biển báo tròn cạnh 70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
2 Biển chữ nhật (biển I.440) KT 1275x400mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
3 Biển thông tin công trình KT: 1600x2000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
4 Biển báo KT: 800x300mm (Biển xin lỗi) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cái
BP + Đèn báo hiệu
1 Đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cái
2 Đèn báo hiệu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cái
BQ + Cột biển báo
1 Lắp đặt cột biển báo loại 1 L=4.65m, mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cái
2 Lắp đặt cột biển báo loại 2 L=3.9m, mạ kẽm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
3 Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x120 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 con
4 Cung cấp biển báo tam giác D70cm gắn trên trụ đỡ 3,9m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 1 biển
5 Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm gắn trên trụ 3,m và 4,65m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 1 biển
BR + Hàng rào báo hiệu (KT 1,2x1,5)
1 Sản xuất hàng rào báo hiệu bằng thép hình Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,4 m2
2 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào báo hiệu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 132 m
3 Sơn phản quang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,44 m2
BS + Hàng rào tôn - modul 3m (KT 3mx1,95m)
1 Sản xuất hàng rào tôn tấm dày 0,3mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 819 m2
2 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4.620 m
3 Bu lông D5, L=5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.120 cái
4 Sơn phản quang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 105 m2
BT + Lắp đặt chân cột
1 Bê tông chân cột đá 1x2 , 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,52 m3
2 Ván khuôn chân cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,336 100m2
3 Gia công cốt thép cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,107 tấn
4 Lắp đặt chân cột, TL 1 cấu kiện <50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 140 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->