Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:50:00 đến ngày 2020-12-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,689,473,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | TUYẾN CHÍNH | |||
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 30cm, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66,106 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,649 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R >= 12Kn/m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 375,191 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường, cát K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 223,742 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đá mi, K= 1,0 ÷1,02 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,985 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 K >= 0,98 (bù vênh) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,234 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm, K >= 0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,565 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa đường MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,415 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,415 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,415 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 169,415 | 100m2 |
| F | VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát K >= 0,95, dày 30cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,217 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch từ chèn M400, dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 405,6 | m2 |
| H | Bó vỉa đổ tại chỗ | |||
| I | + Bó vỉa loại 6 | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,121 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,066 | m3 |
| J | + Bó vỉa loại 7 | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,017 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2, 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,296 | m3 |
| K | LỀ ĐƯỜNG | |||
| L | Gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16Mpa dày 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.024,04 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,361 | 100m3 |
| M | Lề đất | |||
| 1 | Đắp đất chọn lọc (cấp III), độ chặt K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,675 | 100m3 |
| N | MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cừ tràm gia cố mép rạch, D 8-10, L=4m, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 629,17 | 100m |
| 2 | Cừ tràm gia cố mép rạch, D 8-10, L=4m, phần không ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,214 | 100m |
| 3 | Cọc tràm D 8 - 10cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 927,98 | m |
| 4 | Quấn dây kẽm buộc 5mm (0,15kg/m) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 152,569 | 10m |
| 5 | Đắp đất bao tải | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.668,793 | m3 |
| 6 | Cung cấp bao tải KT 50x30x30cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59.307 | cái |
| O | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| P | Phần mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,805 | 100m3 |
| 2 | Đá mi dày 30cm, K= 1.0÷1.02 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,562 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 40cm, K >= 0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,749 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,874 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,874 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,874 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,874 | 100m2 |
| Q | Phần vuốt nối trên nền đường cũ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,662 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,262 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,262 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,262 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,262 | 100m2 |
| R | QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Gia công thép tấm 400x400x3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | tấn |
| 2 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 3 | Gia công thép tấm dày 3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,095 | tấn |
| 4 | Cung cấp bao tải KT 30x30x30cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | cái |
| 5 | Đắp cát bao tải | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,86 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép D42mm dày 1mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,833 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép D42mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,743 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 10 | Cung cấp miếng đệm nhựa 1m/cái | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 135 | cái |
| 11 | Lắp dựng bàn quan trắc | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 12 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 40 < n <= 45, đo chu kì t1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chu kỳ đo |
| S | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| T | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn màu trắng dày 2.0mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 677,095 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu vàng, dày 2.0mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 107,35 | m2 |
| U | Cột biển báo | |||
| 1 | Cột biển báo tên đường L=3,5m, mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Cột biển báo loại 1 L=3,1m, mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| V | Biển báo các loại | |||
| 1 | Cung cấp bu lông M10x120 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | con |
| 2 | Cung cấp bu lông M10x100 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | con |
| 3 | Cung cấp bu lông M6x30 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | con |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 biển |
| 5 | Biển tên đường KT 75x40 cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 biển |
| 6 | Thép L30x30x3 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0008 | tấn |
| W | Cọc tiêu | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT (hao phí vật liệu theo bản vẽ) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 214 | cái |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính VL, nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,813 | 100m2 |
| 3 | Sơn phản quang (chỉ tính VL , nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,972 | m2 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp cọc tiêu (chỉ tính VL, nhân công, máy thi công đã bao gồm trong công tác làm cọc tiêu) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98,44 | m2 |
| X | Tường hộ lan mạ kẽm | |||
| 1 | Cung cấp thanh hộ lan giữa W310 mạ kẽm L=3,32m dày 3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 494 | tấm |
| 2 | Cung cấp thanh đầu W310 mạ kẽm L=0,7m dày 3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | tấm |
| 3 | Cung cấp cột U160x160x4mm, L=1,4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 525 | Trụ |
| 4 | Cung cấp thanh thép đệm U160x160x4mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 452 | Thanh |
| 5 | Bu Lông D20, L=360mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 525 | con |
| 6 | Bu Lông D16, L=36mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.200 | con |
| 7 | Lắp đặt tôn hộ lan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.481 | m |
| 8 | Bê tông đá 1x2, 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,515 | 100m2 |
| 11 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,5 | m3 |
| 12 | Tiêu phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 525 | cái |
| Y | LAN CAN CỐNG HỘP | |||
| Z | 1. Gờ lan can | |||
| 1 | Đập phá bê tông có cốt thép lan can hiện hữu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,139 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép gờ lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,339 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ đá 1x2 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,34 | m3 |
| AA | 2. Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép tấm mạ kẽm lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,63 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép ống mạ kẽm lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,756 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,385 | tấn |
| 4 | Bu lông M22, L=300mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112 | con |
| 5 | Khoan tạo lỗ D30 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112 | lỗ khoan |
| 6 | Keo Epoxy | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | m3 |
| AB | + Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,781 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,781 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 92,781 | 100m3 |
| AC | + Vận chuyển phế thải đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 100m3 |
| AD | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AE | PHẦN CỐNG | |||
| AF | Cung cấp và lắp đặt ống cống (H30), chiều sâu đặt cống CS | |||
| AG | + Cống D600mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| AH | + Cống D1000mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000mm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | đoạn ống |
| AI | Cung cấp và lắp đặt ống cống (H10), chiều sâu đặt cống CS | |||
| AJ | + Cống D600mm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600mm, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| AK | Mối nối Joint cao su cống tròn | |||
| 1 | Mối nối jiont cao su cống D600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | mối nối |
| 2 | Mối nối jiont cao su cống D1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | mối nối |
| 3 | Vữa XM 8Mpa mối nối | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,084 | m3 |
| AL | Lắp đặt gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT đá 1x2, 16Mpa đúc sẵn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,618 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép gối cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| AM | Móng cống | |||
| 1 | BT móng đá 1x2, 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,794 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,186 | 100m2 |
| 3 | Cát lót móng cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm D 8-10, 25 cây/m2, L=4,0m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,58 | 100m |
| AN | Đào đắp hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lu lèn K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,363 | 100m3 |
| AO | GIẾNG THU, GIẾNG THĂM | |||
| AP | Giếng thu + giếng thăm | |||
| AQ | + Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTCT phần giếng thu đổ tại chỗ đá 1x2, 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép phần giếng thu đổ tại chỗ, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,694 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép phần giếng thu đổ tại chỗ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,003 | 100m2 |
| AR | + Phần móng | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 vữa 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,16 | m3 |
| 2 | Cát lót móng cống | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Cừ tràm 25 cây/m2, L=4,0m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,48 | 100m |
| AS | Cấu kiện đúc sẵn giếng thu-giếng thăm | |||
| 1 | BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,304 | m3 |
| 2 | BTCT phần giếng thu đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,327 | m3 |
| 3 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,289 | tấn |
| 4 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,378 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm bo góc khuôn giếng, TL 1 cấu kiện <20kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,18 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép tấm mạ kẽm bo góc khuôn giếng, TL 1 cấu kiện <20kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép hình bo góc tấm đan, TL 1 cấu kiện <20kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,33 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng 370kg/ 1 cấu kiện (Khuôn) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp giếng đúc sẵn, TL 1 cấu kiện <= 250kg (nắp đan) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 11 | Cốt thép bậc thang, D <= 18mm mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,028 | tấn |
| AT | Đào, đắp hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,823 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,823 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lu lèn K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,93 | 100m3 |
| AU | CỬA XẢ CỐNG | |||
| 1 | Đập phá bê tông cửa xả cũ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,91 | m3 |
| 6 | Cốt thép cửa xả, D > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,292 | tấn |
| 7 | Ván khuôn (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,816 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,95 | m3 |
| 9 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,45 | 100m |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | rọ |
| 12 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,601 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát lu lèn K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,168 | 100m3 |
| AV | + Phụ trợ thi công cửa xả cống D1000 | |||
| 1 | Cung cấp cừ lassen III cửa xả (KH 1,17%*2tháng + 3,5%*2 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,41 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,67 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,67 | 100m |
| AW | RÃNH HÌNH CHỮ NHẬT BTCT, B=0,6M | |||
| AX | Rãnh + khuôn hầm | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 826,082 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,259 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép hình, TL 1 cấu kiện <20kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,675 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép hình, TL 1 cấu kiện <20kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,675 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,064 | 100m2 |
| AY | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 196,354 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,964 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,273 | 100m2 |
| 4 | Cừ tràm 16 cây/m2, L=4,0m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.256,663 | 100m |
| AZ | Nắp đan rãnh BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,194 | tấn |
| 3 | Cốt thép các cấu kiện đúc sẵn, D > 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,184 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,801 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình mạ kẽm bọc tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,686 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm mạ kẽm bọc tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,257 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình, thép tấm mạ kẽm bọc tấm đan | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,943 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <=250 kg/ cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.637 | cái |
| BA | Miệng thu nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,455 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,042 | 100m2 |
| BB | Lưới chắn rác bằng gang | |||
| 1 | Cung cấp lưới chắn rác KT 900x250x80mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác KT 900x250x80mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| BC | Cửa xả rãnh chữ nhật BTCT | |||
| 1 | Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa xả, D <=10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,156 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,329 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L=4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,4 | 100m |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | rọ |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 100m3 |
| BD | Lưới chắn rác bằng thép | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | m2 |
| 2 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,095 | tấn |
| 3 | Vít nở M4x32mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1bộ |
| BE | Mối nối rãnh chữ nhật BTCT và rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,724 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,38 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,72 | m3 |
| BF | Đào đắp rãnh | |||
| 1 | Đào đất rãnh ( đất cấp 1) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lu lèn K >= 0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,497 | 100m3 |
| BG | RÃNH HÌNH THANG BÊ TÔNG, B=0,4M | |||
| BH | Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 298,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,89 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL <=100kg/ 1 cấu kiện | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14.939 | cái |
| BI | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 167,805 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,78 | 100m2 |
| 3 | Vữa xi măng 8Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,43 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 233,299 | m3 |
| BJ | Cửa xả rãnh hình thang BT | |||
| 1 | Bê tông cửa xả đá 1x2 16Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,378 | m3 |
| 2 | Cốt thép cửa xả, D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,087 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,198 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát lót phủ đầu cừ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm D 8-10, L = 4m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,8 | 100m |
| 8 | Làm và thả rọ đá 3x1x0,5m dưới nước | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | rọ |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 15km tiếp theo, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | 100m3 |
| BK | Lưới chắn rác bằng thép | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép tròn + thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,72 | m2 |
| 2 | Mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | tấn |
| 3 | Vít nở M 4x32mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | con |
| BL | Phụ trợ thi công cửa xả cống D600mm và rãnh dọc | |||
| 1 | Cung cấp cừ lassen III cửa xả (KH 1,17%*4 tháng + 3,5%*5 lần sử dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 100m |
| 2 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,6 | 100m |
| BM | HẠNG MỤC 2: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| BN | Đảm bảo an toàn giao thông (Khấu hao 1,5% * 10 tháng + 5% * 11 lần sử dụng) | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7) ca đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 540 | công |
| BO | + Biển báo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tròn cạnh 70cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật (biển I.440) KT 1275x400mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 3 | Biển thông tin công trình KT: 1600x2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 4 | Biển báo KT: 800x300mm (Biển xin lỗi) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| BP | + Đèn báo hiệu | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 2 | Đèn báo hiệu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| BQ | + Cột biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột biển báo loại 1 L=4.65m, mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột biển báo loại 2 L=3.9m, mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x120 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | con |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm gắn trên trụ đỡ 3,9m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1 biển |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm gắn trên trụ 3,m và 4,65m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | 1 biển |
| BR | + Hàng rào báo hiệu (KT 1,2x1,5) | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào báo hiệu bằng thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào báo hiệu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132 | m |
| 3 | Sơn phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,44 | m2 |
| BS | + Hàng rào tôn - modul 3m (KT 3mx1,95m) | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn tấm dày 0,3mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 819 | m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4.620 | m |
| 3 | Bu lông D5, L=5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.120 | cái |
| 4 | Sơn phản quang | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 105 | m2 |
| BT | + Lắp đặt chân cột | |||
| 1 | Bê tông chân cột đá 1x2 , 25Mpa | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,336 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,107 | tấn |
| 4 | Lắp đặt chân cột, TL 1 cấu kiện <50kg | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi