Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120186-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200719804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 09:16:00 đến ngày 2020-11-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,043,499,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG NGOÀI LẰN PHUI
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm (đã bao gồm vận chuyển phế thải 1km) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,9067 100m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,3453 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong 13,4km tiếp theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,3453 100m3
4 Tưới lớp dính bám Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 CRS1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,9067 100m2
5 Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66,9067 100m2
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 390,622 m2
2 Sơn phản quang màu vàng, dày 2mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,33 m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
E ĐÀO VÀ TÁI LẬP TRONG PHUI HỐ GA CHÍNH + CỐNG CHÍNH + CỐNG NGANG
1 Cắt mặt đường Bê tông nhựa hiện hữu dày 12cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,5336 100m
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,1272 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,1272 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,1272 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 13,4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,1272 100m3
6 Đào đất hố móng bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp III Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,4271 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp III Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,4271 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp III Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,4271 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 13,4km tiếp theo, đất cấp III Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,4271 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K=0.95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,5587 100m3
11 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K=0.98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,5162 100m3
12 Cát vàng gia cố xi măng 6% Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,7509 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật ≥12KN Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,8938 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,0212 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K=0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,0558 100m3
16 Tưới lớp nhựa thấm bám Tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 MC70 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,5089 100m2
17 Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,5089 100m2
18 Tưới lớp dính bám Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 CRS1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,5089 100m2
19 Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,5089 100m2
F THẢM BÊ TÔNG NHỰA ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm (đã bao gồm Vận chuyển phế thải 1km) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5814 100m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8791 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong 13,4km tiếp theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8791 100m3
4 Tưới lớp dính bám Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 CRS1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5814 100m2
5 Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,5814 100m2
G PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG CHÍNH + CỐNG NGANG + HỐ GA CHÍNH TUYẾN
1 Cung cấp cọc ván thép (loại 3: 60kg/md)<br/>(khấu hao 1,17%*1+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 106,2 100m
2 Ép cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 97,578 100m
3 Nhổ cọc ván thép trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 97,578 100m
4 Cung cấp vật liệu Thép hình H200 hệ khung dàn (KH 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,4029 tấn
5 Cung cấp vật liệu Thép hình H150 hệ khung (Khấu hao 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,7654 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ khung dàn, sàn đạo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 73,1683 tấn
H ỐNG CỐNG
I Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT
J Ống cống D600mm - H30
1 Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 đoạn ống
2 Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 đoạn ống
3 Lắp đặt cống BTCT H30 D600mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13 đoạn ống
K Ống cống D800mm - H30
1 Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt <3.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
2 Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
3 Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn ống
4 Lắp đặt cống BTCT H30 D800mm đoạn ống dài 4m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34 đoạn ống
L Ống cống D1000mm - H30
1 Lắp đặt cống BTCT H30 D1000mm đoạn ống dài 4m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22 đoạn ống
2 Lắp đặt cống BTCT H30 D1000mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn ống
3 Lắp đặt cống BTCT H30 D1000mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
M Ống cống D1200mm - H30
1 Lắp đặt cống BTCT H30 D1200mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 đoạn ống
2 Lắp đặt cống BTCT H30 D1200mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 đoạn ống
N Ống cống D1500mm - H30
1 Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn ống
2 Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn ống
3 Lắp đặt cống BTCT H30 D1500mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40 đoạn ống
O Ống cống hộp [1600mm x 1600mm] (đốt 1,2m) - H30
1 Lắp đặt cống hộp [1600mm x 1600mm], chiều sâu lắp đặt <1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 101 đoạn ống
P MÓNG CỐNG - MỐI NỐI CỐNG
Q Gối cống
1 Lắp gối cống D600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62 cái
2 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1662 tấn
3 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,852 m3
4 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3472 100m2
5 Lắp gối cống D800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 70 cái
6 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1953 tấn
7 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5 m3
8 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,532 100m2
9 Lắp gối cống D1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44 cái
10 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0607 tấn
11 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,114 tấn
12 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,596 m3
13 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3766 100m2
14 Lắp đặt gối cống D1200mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38 cái
15 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0623 tấn
16 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1672 tấn
17 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,028 m3
18 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4818 100m2
19 Lắp đặt gối cống D1500mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 82 cái
20 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1501 tấn
21 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4075 tấn
22 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,48 m3
23 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0004 100m2
R Mối nối cống tròn
1 Nối cống bằng joint cao su D600mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 cái
2 Nối cống bằng joint cao su D800mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 cái
3 Nối cống bằng joint cao su D1000mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22 cái
4 Nối cống bằng joint cao su D1200mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19 cái
5 Nối cống bằng joint cao su D1500mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41 cái
6 Vữa xi măng 8Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,388 m3
S Mối nối cống hộp
1 Joint cao su cống hộp [1600mm x 1600mm] Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98 cái
2 Bê tông đá 1x2 25Mpa chèn mối nối cống hộp Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,64 m3
3 Ván khuôn mối nối Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,2838 100m2
T Khe phòng lún
1 Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,372 m3
U Móng cống tròn + cống hộp
1 Bê tông móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 167,1646 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 94,0724 m3
3 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,4256 100m2
4 Cát lót móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,4505 100m3
V HỐ GA CỐNG CHÍNH
W Kết cấu hố ga chính tuyến
X Phần đúc sẵn
1 Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 25 Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,15 m3
2 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,3138 tấn
3 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1894 tấn
4 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,461 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cái
Y Phần đổ tại chỗ
1 Bê tông cốt thép đá1x2 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24,048 m3
2 Thép tròn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6354 tấn
3 Thép tròn 18mm>= D>10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1763 tấn
4 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1147 100m2
Z Thang hầm D16mm
1 Thang hầm D16mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2281 tấn
2 Mạ kẽm thang hầm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2281 tấn
AA Móng hố ga
1 Bê tông móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,848 m3
2 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1136 100m2
AB Nắp gang K 900x900; N 850, dưới đường (40T) - Loại 1
1 Lắp đặt nắp gang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cái
AC Đà hầm 1200x1200x130 (dùng cho nắp gang dưới đường)
1 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0515 tấn
2 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2288 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,19 tấn
4 Mạ kẽm cấu kiện thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0198 tấn
5 Bu lông + Đai ốc M16 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 112 cái
6 Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 25 Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,456 m3
7 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1456 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL >50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cái
AD CẢI TẠO GIẾNG THU CỦA TUYẾN CỐNG D600 HIỆN HỮU
AE Đào và tái lập phui hố ga ngang
AF Phần dưới đường
1 Cắt mặt đường Bê tông nhựa hiện hữu dày 12cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7784 100m
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2561 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2561 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2561 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 13,4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2561 100m3
6 Đào đất hố móng bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp III Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8716 100m3
7 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K=0.95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3082 100m3
8 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K=0.98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3218 100m3
9 Cát vàng gia cố xi măng 6% Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3218 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật ≥12KN Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,1727 100m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2681 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên K=0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2681 100m3
13 Tưới lớp nhựa thấm bám Tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 MC70 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0726 100m2
14 Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0726 100m2
15 Tưới lớp dính bám Tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 CRS1 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0726 100m2
16 Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0726 100m2
AG Phần trên vỉa hè
1 Đào nền đường bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1973 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1973 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1973 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 13,4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1973 100m3
5 Đào đất hố móng bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp III Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1835 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp III Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8595 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp III Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8595 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 13,4km tiếp theo, đất cấp III Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8595 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc K=0.90, đất tận dụng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,9961 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1973 100m3
11 Bê tông móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 9,865 m3
12 Vữa Xi măng 8Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,9595 m3
13 Lát gạch tezzaro Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 197,3 m2
AH Bó vỉa Bê tông xi măng
1 Bê tông đá 1x2 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 109,32 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,173 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,0084 100m2
AI Bao tải đất 0.4x0.6x0.2m
1 Bao tải đất 0.4x0.6x0.2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 616 cái
2 Đắp bao tải (Vật liệu tận dụng) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29,568 m3
AJ Phụ trợ thi công hố ga ngang
1 Cung cấp cọc ván thép (loại 3: 60kg/md)<br/>(khấu hao 1,17%*1+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,08 100m
2 Ép cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,699 100m
3 Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,699 100m
4 Cung cấp vật liệu Thép hình H200 hệ khung dàn (KH 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,7584 tấn
5 Cung cấp vật liệu Thép hình H150 hệ khung (Khấu hao 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,3163 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ khung dàn, sàn đạo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,0748 tấn
AK Hố thu cống ngang (làm mới)
AL Thân hố thu
1 Bê tông đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,88 m3
2 Cốt thép D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5431 tấn
3 Ván khuôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,7208 100m2
4 Thang hầm D16mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1834 tấn
AM Móng hố thu
1 Bê tông móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,744 m3
2 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0784 100m2
AN Hố thu cống ngang (cải tạo)
1 Đập bê tông tạo nhám Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,2448 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 1km đầu, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0324 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0324 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 13,4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0324 100m3
5 Bê tông đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,9952 m3
6 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2153 100m2
AO Cửa thu nước - loại 1
AP Nắp đan BTCT 900x900x60 - trên vỉa hè
1 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0261 tấn
2 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,783 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5366 tấn
4 BT cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,3814 m3
5 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0216 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL >50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 cái
AQ Đà hầm 900x900x60
1 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2158 tấn
2 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8007 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6668 tấn
4 Bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,35 m3
5 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8771 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL >50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 cái
AR Hệ thống van ngăn mùi kiểu mới
AS Cửa thu nước
1 Cốt thép móng D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9825 tấn
2 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,41 m3
3 Bê tông đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,84 m3
4 Ván khuôn cửa thu nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,2936 100m2
5 Cung cấp bó vỉa thu nước xiên 1200x300x200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 bộ
6 Lắp đặt bó vỉa thu nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 cái
7 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang KT 1170x235mm tải trọng 25T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 cái
8 Lắp đặt lưới chắn rác Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 cái
9 Cung cấp khung bó vỉa hè bằng gang cầu 1200x550x70 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 bộ
10 Lắp đặt khung bó vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 49 cái
AT Hộp van ngăn mùi
1 Bê tông đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,82 m3
2 Ván khuôn van ngăn mùi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3528 100m2
AU Cánh van ngăn mùi
1 Tấm nhựa PVC 720x223mm,dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,84 m2
2 Tấm cao su PVC 720x223mm,dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,84 m2
3 Gia công thép tấm inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1431 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép tấm inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1431 tấn
5 Cung cấp và lắp đặt Bu lông, đai ốc M10, L=120mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 98 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Bu lông, đai ốc inox M10, L=50mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 392 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Vít nở M10x80 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 196 cái
8 Khoan tạo lỗ bê tông D12mm, L=50mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 196 lỗ khoan
AV Mương thu nước
1 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 16Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,77 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2142 m3
3 Cốt thép móng D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,124 tấn
4 Ván khuôn mương Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,091 100m2
AW Cửa thu nước - loại 2
AX Nắp gang K 900x900; N 850, dưới đường (40T) - Loại 2 (có lỗ)
1 Cung cấp và lắp đặt nắp gang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
AY Khay ngăn mùi
1 Gia công thép tấm inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2097 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép tấm inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2097 tấn
3 Tấm cao su 600x200mm dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,48 m2
4 Tấm nhựa PVC 600x200mm,dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,48 m2
5 Cung cấp, lắp đặt bản lề Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
6 Bulong, đai ốc inox M8, L=60mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 cái
7 Bulong, đai ốc inox M6, L=30mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cái
AZ Đà hầm 1200x1200x130 (dùng cho nắp gang dưới đường)
1 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0262 tấn
2 Cốt thép Bê tông đúc sẵn D>18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0817 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1089 tấn
4 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,568 m3
5 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0384 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL >50kg bằng cần cẩu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
BA Nạo vét bùn
1 Nạo vét bùn cống bằng xe hút bùn 3 tấn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 268,044 m3/md
BB PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
BC NHÂN CÔNG PHỤC VỤ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1 Nhân công phục vụ phân luồng giao thông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 540 công
BD BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG
1 Biển báo tam giác cạnh 70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
3 Biển báo tròn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo tròn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
5 Biển báo chữ nhật 120*25 (S.507) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
6 Biển báo chữ nhật 140*80 (I.441a, I.441b, I.441c, I.440) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
7 Biển báo chữ nhật 100*60 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
9 Cung cấp lắp đặt biển báo led (chưa bao gồm đèn led) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
10 Cung cấp lắp đặt đèn led Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,38 m
11 Cung cấp biển báo xin lỗi 1,8mx2,4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
BE ĐÈN CHIẾU SÁNG BAN ĐÊM
1 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 bộ
BF ĐÈN BÁO HIỆU
1 Lắp đặt đèn báo hiệu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 bộ
BG HÀNG RÀO BÁO HIỆU
1 Cung cấp vật liệu hàng rào, 2m2/cái Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 m2
2 SX hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 m2
3 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 40 cái
4 Sơn phản quang hàng rào báo hiệu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,86 m2
BH SẢN XUẤT HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40 ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG TẠI NÚT GIAO (5M2/MODUL)
1 Hàng rào lưới thép B40 đảm bảo giao thông (KH 1,5%*9 tháng + 5%*4 lần lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 m2
2 Thép hình 25x25x2 (KH 1,5%*9 tháng + 4 lần lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,52 kg
3 Thép hình chữ L30x30 (KH 1,5%*9 tháng + 4 lần lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,83 kg
4 Sản xuất hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 27 cái
BI CHÂN ĐẾ + HÀNG RÀO TÔN PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông (Khấu hao VL 1,5%*9 tháng +5%*20 lần lắp dựng, tháo dỡ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 123,9 m2
2 Sản xuất hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 123,9 m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.239 m
4 Bu lông D5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 248 cái
5 Sơn phản quang hàng rào báo hiệu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,4875 m2
BJ CHÂN ĐẾ HÀNG RÀO
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 25Mpa Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,396 m3
2 Cung cấp thép hình chân đế hàng rào 40x40x1.6 (KH 1,5%*9 tháng + 5%*20 lần lắp dựng tháo dỡ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0168 tấn
3 Ván khuôn gỗ chân cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0528 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện, TL <=50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 440 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->