Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Cao Bằng – TBA 110 Cao Bằng (mạch 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Cao Bằng – TBA 110 Cao Bằng (mạch 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 15:24:00 đến ngày 2020-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,077,472,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN CỘT THÉP (B cấp B lắp đặt) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26A | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30A | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34A | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột đỡ 4 mạch Đ142-36C | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-27A | Theo chương V.E-HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-27B | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch N122-31A | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-36A | Theo chương V.E-HSMT | 5 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-36B | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-42A | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch N122-42B | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Cột |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN MÓNG (ĐÀO ĐẤT BẰNG MÁY) | |||
| 1 | Móng trụ 4TV30-30 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-28 | Theo chương V.E-HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-34 | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T40-40 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T55-40 | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Móng |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN MÓNG (ĐÀO ĐẤT THỦ CÔNG) | |||
| 1 | Móng trụ 4TV28-28 | Theo chương V.E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-28 | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-34 | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ 2T34-34/2T54-34 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| D | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN SAN GẠT | |||
| 1 | Vị trí móng 01 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Vị trí móng 02 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Vị trí móng 03 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Vị trí móng 05 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Vị trí móng 06 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Vị trí móng 07 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Vị trí móng 08 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Vị trí móng 09 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Móng |
| E | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN BULÔNG NEO | |||
| 1 | Bu lông neo BL36-250 | Theo chương V.E-HSMT | 40 | Cặp |
| 2 | Bu lông neo BL42-250 | Theo chương V.E-HSMT | 120 | Cặp |
| 3 | Bu lông neo BL48-250 | Theo chương V.E-HSMT | 56 | Cặp |
| 4 | Bu lông neo BL56 | Theo chương V.E-HSMT | 32 | Chiếc |
| F | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa RC4 | Theo chương V.E-HSMT | 29 | Vị trí |
| G | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN, CÁP QUANG, PHỤ KIỆN (B cấp và lắp đặt hoàn thiện) - Bao gồm cả chi phí thi công vượt đường giao thông , đường sắt, kênh mương, đường dây thông tin, đường dây tải điện…các chi phí lập, thỏa thuận, phê duyệt phương án thi công với đơn vị chủ quản để hoàn thiện theo thiết kế. |
|||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR185/29 | Theo chương V.E-HSMT | 162 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR240/32 | Theo chương V.E-HSMT | 21.062 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Theo chương V.E-HSMT | 7.051 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo chương V.E-HSMT | 50 | Chuỗi |
| 11 | Chống rung cho dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 174 | Bộ |
| 12 | Chống rung cho dây chống sét | Theo chương V.E-HSMT | 61 | Bộ |
| 13 | ống nối dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 11 | Bộ |
| 14 | ống vá dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Biển báo cấm đỗ và giới hạn phạm vi | Theo chương V.E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Biển báo vượt sông | Theo chương V.E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Biển báo vượt đường bộ | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V.E-HSMT | 29 | Cái |
| 19 | Biển báo số thứ tự cột | Theo chương V.E-HSMT | 29 | Cái |
| 20 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Theo chương V.E-HSMT | 7.486 | m |
| 21 | Khóa néo cáp quang OPGW | Theo chương V.E-HSMT | 51 | Bộ |
| 22 | Khóa đỡ cáp quang OPGW | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Khóa lèo cáp quang OPGW | Theo chương V.E-HSMT | 52 | Bộ |
| 24 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột | Theo chương V.E-HSMT | 84 | Bộ |
| 25 | Chống rung cáp quang OPGW | Theo chương V.E-HSMT | 58 | Bộ |
| 26 | Ru lô cáp quang | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 27 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Hộp |
| 28 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Hộp |
| 29 | Giá đỡ hộp cáp quang | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY 110KV. PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TUYẾN TẠM | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 2 | Tháo chuỗi sứ néo dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 3 | Tháo chống rung dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo hạ dây ACSR 95 | Theo chương V.E-HSMT | 0,588 | km |
| I | ĐƯỜNG DÂY 22KV CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn điện AC 95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo chương V.E-HSMT | 600 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Dây buộc cổ sứ | Theo chương V.E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Kẹp dây bọc và dây trần | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Cái |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Theo chương V.E-HSMT | 29 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo để rời (thí nghiệm tập trung tại xưởng, phòng) | Theo chương V.E-HSMT | 48 | bát |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Sợi cáp |
| K | PHẦN TBA 110KV. THIẾT BỊ ĐIỆN NHẤT THỨ (B Cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ,ngoài trời) (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Bộ |
| L | PHẦN TBA 110KV. THIẾT BỊ ĐIỆN NHỊ THỨ(B Cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ ĐZ tại TBA 110kV (Bao gồm F87L; F67L; BCU) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cải tạo tủ điều khiển và bảo vệ ngăn 172 (tại trạm 110kV Cao Bằng) - Bổ sung rơle so lệch đường dây F87L (phù hợp, tương thích với Rơ le đầu đối diện) - Bổ sung vật liệu, phụ kiện lắp đặt, thiết kế, đấu nối lại mạch nhị thứ | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Cải tạo tủ điều khiển và bảo vệ ngăn 172 (tại trạm 110kV Quảng Uyên) - Bổ sung rơle so lệch đường dây F87L (tận dụng Rơle điều chuyển - Bên A cung cấp) - Bổ sung vật liệu, phụ kiện lắp đặt, thiết kế, đấu nối lại mạch nhị thứ | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái F87B | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Tủ |
| M | PHẦN TBA 110KV. VẬT LIỆU ĐIỆN TẠI TBA 110KV CAO BẰNG(B Cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây AC-300 và dây AC-185 | Theo chương V.E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây AC-300 và 1 dây AC-300 | Theo chương V.E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xACSR300 với 1xACSR185 | Theo chương V.E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xACSR300 với 1xACSR300 | Theo chương V.E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xACSR300 với 2xACSR300 | Theo chương V.E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh dây 1xACSR300 với 1xACSR300 | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Dây dẫn ACSR 300/39 | Theo chương V.E-HSMT | 251 | m |
| 8 | Chuỗi néo ép dây 2xAC-300 | Theo chương V.E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây AC300 | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây AC-240 | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ dây 2xAC - 300 | Theo chương V.E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Khung định vị | Theo chương V.E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2,5 mm2 | Theo chương V.E-HSMT | 721 | m |
| 14 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4 mm2 | Theo chương V.E-HSMT | 638 | m |
| 15 | Cáp điều khiển và bảo vệ 7x1,5 | Theo chương V.E-HSMT | 741 | m |
| 16 | Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1,5 mm2 | Theo chương V.E-HSMT | 505 | m |
| 17 | Hệ thống tiếp địa TBA + Dây nối đất f14: 58,0 kg + Cọc tiếp địa: 188,8 kg + Ke liên kết: 5,8kg + Cờ tiếp địa:2,0kg + Lưới tiếp đất:276,3kg + Bulong+đai ốc+vũng đệm M10x30: 1,6kg | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Hthg |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V.E-HSMT | 17 | m |
| 19 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | Theo chương V.E-HSMT | 46 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V.E-HSMT | 48 | Bộ |
| 21 | Cờ tiếp địa | Theo chương V.E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Ống HDPE 130/ 110 | Theo chương V.E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Đai inox kèm khóa đai (L=1050mm) | Theo chương V.E-HSMT | 24 | Bộ |
| 24 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Theo chương V.E-HSMT | 47 | Bộ |
| 25 | Cáp quang NMOC 24 sợi quang | Theo chương V.E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Hộp nối quang loại OPGW/NMOC | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Hộp |
| 27 | Dàn phối quang ODF | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Dây nhảy quang loại 25m/đôi | Theo chương V.E-HSMT | 2 | đôi |
| N | TBA 220kV CAO BẰNG. VẬT LIỆU ĐIỆN(B Cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp quang NMOC 24 sợi quang | Theo chương V.E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Hộp nối quang loại OPGW/NMOC | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Dàn phối quang ODF | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây nhảy quang loại 25m/đôi | Theo chương V.E-HSMT | 2 | đôi |
| O | PHẦN TBA 110KV. THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI, THU HỒI | |||
| 1 | Biến điện áp 110kV pha A, C ngăn 171 (loại 1 pha kiểu tụ,ngoài trời) | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp 110kV pha A, C ngăn 172 (loại 1 pha kiểu tụ,ngoài trời) | Theo chương V.E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A ngăn 112 | Theo chương V.E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi rơ le F87L | Theo chương V.E-HSMT | 2 | bộ |
| P | PHẦN TBA 110KV. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sân và nền trạm (theo thiết kế) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cổng và hàng rào (theo thiết kế) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | San nền trạm, tường chắn đất (theo thiết kế) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Theo chương V.E-HSMT | 7 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Theo chương V.E-HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Mống trụ biến điện áp 110kV (trụ tận dụng di chuyển) | Theo chương V.E-HSMT | 4 | Móng |
| 10 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Bệ |
| 11 | Móng cột MT-8 | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Móng |
| 12 | Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Bệ |
| 13 | Mương cáp ngoài trời (theo thiết kế) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20C | Theo chương V.E-HSMT | 3 | Cột |
| 15 | Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Gia công và lắp dựng xà thép 9m XT-9 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Bộ |
| Q | PHẦN SCADA | |||
| 1 | Switch Layer 2 IEC 61850 | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Hthg |
| 2 | Vật liệu (Cáp mạng CAT6, dây nhảy quang, ống nhựa …đủ để lắp đặt hệ thống) | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Sử dụng hệ thống thông tin, SCADA hiện có của trạm, lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1 đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA. | Theo chương V.E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi