Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131871-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200720472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 09:57:00 đến ngày 2020-11-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,948,375,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG NGOÀI LẰN PHUI
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm (đã bao gồm VC phế thải 1km) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,71 100m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,2355 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 8,9km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,2355 100m3
4 Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2 (CRS1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,71 100m2
5 Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 44,71 100m2
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn phân làn phản quang màu trắng, dày 2mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 164,74 m2
2 Sơn phân làn phản quang màu vàng, dày 2mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57,26 m2
3 Tháo dỡ, lắp đặt lại hàng rào hiện hữu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 m
D PHẦN THOÁT NƯỚC
E PHÁ DỠ VÀ XỬ LÝ CỐNG HIỆN HỮU
F Phá dỡ và xử lý cống dọc hiện hữu
1 Cắt mặt đường BT Asphalt dày 12cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,4104 100m
2 Đào kết cấu áo đường cũ (tạm tính dày 25cm) bằng máy đào <= 0,8m3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,876 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,876 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,876 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 8,9km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,876 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 530,6651 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,3067 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,3067 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 8,9km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,3067 100m3
10 Đào đất hố móng bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp 2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,8426 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,8426 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,8426 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 8,9km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,8426 100m3
14 Bơm vữa bê tông đá 1x2 B10 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,827 m3
G Phá dỡ và xử lý cống ngang hiện hữu
1 Cắt mặt đường BT Asphalt dày 12cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,0192 100m
2 Đào kết cấu áo đường cũ (tạm tính dày 25cm) bằng máy đào <=0,8 m3 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7124 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7124 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7124 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 8,9km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7124 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 67,4774 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6748 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6748 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 8,9km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6748 100m3
10 Đào đất hố móng bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp 2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,96 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,96 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,96 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 8,9km tiếp theo, đất cấp II Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,96 100m3
14 Bơm vữa bê tông đá 1x2 B10 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,7699 m3
H PHẦN CỐNG + HỐ GA TUYẾN CỐNG DỌC THIẾT KẾ MỚI
I Phần tái lập trong phui
J Tái lập trong phui đào cống chính + hố ga chính
1 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K= 0.95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,9013 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K= 0.98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,0749 100m3
3 Cát vàng gia cố xi măng 6% Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,7556 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật ≥12 KN Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,288 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 2 lớp móng dưới, dày 25cm, K ≥ 0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,7195 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp móng trên, dày 25cm, K ≥ 0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,7199 100m3
7 Tưới lớp nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 (MC70) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,1423 100m2
8 Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,1423 100m2
9 Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2 (CRS1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,1423 100m2
10 Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,1423 100m2
K Thảm bê tông nhựa đảm bảo giao thông
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm (đã bao gồm VC phế thải 1km) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,2048 100m2
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7102 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 8,9km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7102 100m3
4 Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2 (CRS1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,2048 100m2
5 Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,2048 100m2
L Phụ trợ thi công cống + hố ga chính tuyến
1 Cung cấp cọc ván thép (loại 3: 60kg/md)<br/>(khấu hao 1,17%*1+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87,67 100m
2 Ép cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 81,805 100m
3 Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 81,805 100m
4 Cung cấp vật liệu Thép hình H300 (KH 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,2294 tấn
5 Cung cấp vật liệu Thép hình H150 hệ khung (Khấu hao 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,7447 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ khung dàn, sàn đạo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53,9741 tấn
7 Cung cấp bao tải Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 cái
8 Đắp bao tải đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,88 m3
M Kết cấu ống cống
N Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTCT
1 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ800mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt <= 1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 đoạn ống
2 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ800mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt <= 1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 đoạn ống
3 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ800mm đoạn ống dài 4m, chiều sâu lắp đặt <= 1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21 đoạn ống
4 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1200mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt <=1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 đoạn ống
5 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1200mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt <= 1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn ống
6 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1200mm đoạn ống dài 3m, cho chiều sâu lắp đặt <=1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 37 đoạn ống
7 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1500mm đoạn ống dài 2m, chiều sâu lắp đặt <=1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 đoạn ống
8 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1500mm đoạn ống dài 2.5m, chiều sâu lắp đặt <= 1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 đoạn ống
9 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ1500mm đoạn ống dài 3m, chiều sâu lắp đặt <= 1,2m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 56 đoạn ống
O Gối cống D800
1 Cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1395 tấn
2 BT đúc sẵn đá 1x2 B15 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,5 m3
3 Ván khuôn gối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,38 100m2
4 Lắp gối cống D800 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50 cái
P Gối cống D1200
1 Cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1246 tấn
2 Cốt thép D >= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3344 tấn
3 BT đúc sẵn đá 1x2 B15 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,056 m3
4 Ván khuôn gối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9637 100m2
5 Lắp đặt gối cống D1200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76 cái
Q Gối cống D1500
1 Cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1976 tấn
2 Cốt thép D >= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5368 tấn
3 BT đúc sẵn đá 1x2 B15 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,12 m3
4 Ván khuôn gối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,3176 100m2
5 Lắp đặt gối cống D1500 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 108 cái
R Mối nối cống
1 Nối cống bằng joint cao su D800 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25 cái
2 Nối cống bằng joint cao su D1200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38 cái
3 Nối cống bằng joint cao su D1500 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54 cái
4 Vữa XM B7,5 ( M100) chèn mối nối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,721 m3
S Móng cống
1 Bê tông móng đá 1x2 B12,5 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 197,173 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 (M150) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 71,2435 m3
3 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,7037 100m2
4 Cát lót móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0205 100m3
T Hố ga cống chính
U - Phần đúc sẵn
1 BT cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 B22,5 ( M300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 29,45 m3
2 Cốt thép BTĐS D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,2267 tấn
3 Cốt thép BTĐS D<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2725 tấn
4 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1289 100m2
5 Lắp đặt BTĐS bằng cần cẩu TL>50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 cái
V - Phần đổ tại chỗ
1 Bê tông đá 1x2 B22,5 (M300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 39,57 m3
2 Cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,2879 tấn
3 Cốt thép D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,8957 tấn
4 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,5929 100m2
W -Phần thang hầm
1 Thang hầm ф16 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2386 tấn
2 Mạ kẽm cấu kiện thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2386 tấn
X Móng hố ga
1 Bê tông móng hố ga đá 1x2 B12.5 (M150) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,884 m3
2 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,338 100m2
Y Nắp gang KT 900 x 900 x 70, dưới đường (40T) Khung âm, nắp tròn (Trọng lượng
1 Nắp gang K : 900 x 900 x 70; - Khung âm, dưới đường (40T) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 cái
2 Lắp đặt nắp gang Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 cái
Z Đà hầm 120x120x13cm
1 Cốt thép BTĐS D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0736 tấn
2 Cốt thép BTĐS D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3268 tấn
3 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2714 tấn
4 Mạ kẽm cấu kiện thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2714 tấn
5 BT cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 B22,5 ( M300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,08 m3
6 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,208 100m2
7 Bulong, đai ốc inox M14, L=150mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 160 cái
8 Lắp đặt BTĐS bằng cần cẩu TL>50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 cái
AA Đấu nối hố ga hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,14 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0014 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0014 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong 8,9km tiếp theo, đất cấp IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0014 100m3
5 Bê tông đá 1x2 B22,5 (M300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,19 m3
6 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0194 100m2
AB GIAO CẮT ĐƯỜNG HẦM CTY BIA SÀI GÒN
AC Tấm bê tông + gối kê
1 BTCT B22.5 (M300), đá 1x2 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,96 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 B12.5 (M150) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,48 m3
3 Cát lót Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0083 100m3
4 Cốt thép BTĐS D<=10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0089 tấn
5 Cốt thép BTĐS D<=18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4534 tấn
6 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0568 100m2
7 Cung cấp vật liệu Thép hình H300 (KH 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,232 tấn
8 Cung cấp vật liệu Thép tấm 3 x 5,5 x 0,02m (KH 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,181 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ khung dàn, sàn đạo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 7,413 tấn
AD PHẦN CỐNG + HỐ GA TUYẾN CỐNG NGANG
AE Tái lập phui cống ngang, hố ga ngang
AF Phần dưới đường
1 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K=0.95 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,7407 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K=0.98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9187 100m3
3 Cát vàng gia cố xi măng 6% Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9187 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật ≥ 12KN Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,8479 100m2
5 Cấp phối đá dăm lớp móng dưới, dày 25cm, K ≥ 0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7656 100m3
6 Cấp phối đá dăm lớp móng trên, dày 20cm, K ≥ 0,98 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,7656 100m3
7 Tưới lớp nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 (MC70) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,0624 100m2
8 Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,0624 100m2
9 Tưới lớp dính bám T/C 0,5 kg/m2 (CRS1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,0624 100m2
10 Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,0624 100m2
AG Phần cải tạo vỉa hè (những vị trí bị ảnh hưởng do thi công cống + hố thu)
1 Đào bỏ kết cấu vỉa hè cũ bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp 4 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9933 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong 1km đầu tiên, đất IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9933 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong 4km tiếp theo, đất IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9933 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong 8,9km tiếp theo, đất IV Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,9933 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc K=0.90, đất tận dụng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,1112 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0971 100m3
7 Bê tông móng đá 1x2 B12,5 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,857 m3
8 Vữa XM B7,5 ( M100) chèn mối nối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,4571 m3
9 Lát gạch tezzaro Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 97,14 m2
AH + Bó vỉa BTXM
1 Bê tông đá 1x2 B22.5 ( M300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,96 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 B12,5 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,419 m3
3 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1452 100m2
AI Phụ trợ thi công cống + hố ga ngang
1 Cung cấp cọc ván thép (loại 3: 60kg/md)<br/>(khấu hao 1,17%*1+3,5%*1) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48,67 100m
2 Ép cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,132 100m
3 Nhổ cọc ván thép (larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 46,132 100m
4 Cung cấp vật liệu Thép hình H300 (KH 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 28,8821 tấn
5 Cung cấp vật liệu Thép hình H150 hệ khung (Khấu hao 1,5%/tháng + 5%/lần) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,4394 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ khung dàn, sàn đạo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 34,3215 tấn
AJ Phần Cống ngang
AK Kết cấu ống cống
AL Cung cấp và lắp đặt cống ngang Þ 400 - H30
1 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ400mm đoạn ống dài 4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 đoạn ống
2 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ400mm đoạn ống dài 3m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17 đoạn ống
3 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ400mm đoạn ống dài 2.5m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 đoạn ống
4 Lắp đặt cống BTCT H30 Þ400mm đoạn ống dài 2.0m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 48 đoạn ống
AM Gối cống D400 đức sẵn
1 Cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3853 tấn
2 BT đúc sẵn đá 1x2 B15 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,3 m3
3 Ván khuôn gối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,0458 100m2
4 Lắp gối cống D400 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 172 cái
AN - Mối nối
1 Nối cống bằng joint cao su D400 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53 cái
2 Vữa XM B7,5 ( M100) chèn mối nối cống Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1041 m3
AO Kết cấu móng cống D400
1 Bê tông móng đá 1x2 B12,5 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,185 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 B12,5 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 17,507 m3
3 Ván khuôn móng cống + ván khuôn BT lót Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,3554 100m2
4 Cát lót móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2708 100m3
AP Hố ga cống ngang
AQ Thân hố thu
1 Bê tông đá 1x2 B15 ( M200) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57,4417 m3
2 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,3989 100m2
3 Thang hầm ф16 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2904 tấn
AR Móng hố thu
1 Bê tông móng đá 1x2 B12,5 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,936 m3
2 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3696 100m2
3 Cát lót Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3194 100m3
AS Nắp đan BTCT 900 x 900 x 60 - trên vỉa hè
1 Cốt thép BTĐS D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0176 tấn
2 Cốt thép BTĐS D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5273 tấn
3 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,3614 tấn
4 BT cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 B22,5 ( M300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,6038 m3
5 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0216 100m2
6 Lắp đặt BTĐS bằng cần cẩu TL>50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
AT Đà hầm 900x900x60
1 Cốt thép BTĐS D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1454 tấn
2 Cốt thép BTĐS D <= 18mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5392 tấn
3 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,4491 tấn
4 BT cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 B22,5 ( M300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,95 m3
5 Ván khuôn thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,5907 100m2
6 Lắp đặt BTĐS bằng cần cẩu TL>50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
AU Cấu kiện cửa thu nước kiểu mới
AV Cửa thu nước
1 Cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,6616 tấn
2 Bê tông lót móng đá 1x2 B12,5 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,97 m3
3 Bê tông đá 1x2 B15 ( M200) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,28 m3
4 Ván khuôn cửa thu nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,8712 100m2
5 Cung cấp bó vỉa thu nước xiên 1200 x 300 x 200 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
6 Lắp đặt bó vỉa thu nước Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
7 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang KT 1170x235mm tải trọng 25T Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
8 Lắp đặt lưới chắn rác Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
9 Cung cấp khung bó vỉa hè bằng gang cầu 1200 x 550 x 70 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
10 Lắp đặt khung bó vỉa hè Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33 cái
AW Hộp van ngăn mùi
1 Bê tông đá 1x2 B15 ( M200) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,94 m3
2 Ván khuôn van ngăn mùi Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,2376 100m2
AX Cánh van ngăn mùi
1 Tấm nhựa PVC 720x223mm,dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,28 m2
2 Tấm cao su PVC 720x223mm,dày 5mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,28 m2
3 Gia công thép tấm inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0964 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép tấm inox Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0964 tấn
5 Bulong, đai ốc inox M10, L=120mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 66 cái
6 Bulong, đai ốc inox M10, L=50mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 264 cái
7 Vít nở M10x80 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 132 cái
8 Khoan tạo lỗ bê tông D12, L <= 50mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 132 lỗ khoan
AY Mương thu nước
1 Bê tông đá 1x2 B15 ( M200) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,99 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 B12,5 Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,33 m3
3 Cốt thép D <= 10mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1554 tấn
4 Ván khuôn móng Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,1287 100m2
AZ PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
BA Bơm dẫn dòng
1 Ca bơm (công suất máy bơm: 13lit/s) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 240 ca
2 Ống bơm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 80 m
BB Biển báo công trường
1 Nhân công phục vụ phân luồng giao thông (ca đêm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 480 công
2 Biển báo tròn đường kính 0,7m (P.101, R.302b) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
3 Lắp đặt biển báo tròn Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
4 Biển tam giác 0.7 x 0.7 x 0.7m (W.227, W203b, W245a) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
5 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
6 Biển báo chữ nhật 120*25 (S.507) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
7 Biển hình chữ nhật 1.4x0.8cm (I.441a, I.441b, I.441c, I.440) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
8 Biển thông tin dự án (100x60cm) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
9 Lắp đặt biển báo chữ nhật Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 cái
10 Cung cấp lắp đặt biển báo led ĐK 0,7m (R.203b) (chưa bao gồm đèn led) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
11 Cung cấp lắp đặt đèn led Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,38 m
12 Cung cấp biển báo xin lỗi 1,8mx2,4m Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
BC Đèn chiếu sáng ban đêm
1 Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng ban đêm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 bộ
BD Đèn chớp báo hiệu
1 Cung cấp và lắp đặt đèn báo hiệu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 bộ
BE Hàng rào báo hiệu
1 Cung cấp vật liệu hàng rào, 2m2/cái<br/>(KL= số modul x 2m2) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 m2
2 SX hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 m2
3 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 cái
4 Sơn phản quang hàng rào báo hiệu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,72 m2
BF Sản xuất hàng rào lưới thép B40 đảm bảo giao thông thi công tại nút giao
1 Hàng rào lưới thép B40 đảm bảo giao thông (khấu hao 1,5%*9 tháng +5%*4 lần lắp dựng, tháo dỡ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 m2
2 Thép hình 25 x 25 x 2 (khấu hao 1,5%*9 tháng +5%*4 lần lắp dựng, tháo dỡ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 41,52 kg
3 Thép hình chữ L30x30 (khấu hao 1,5%*9 tháng +5%*4 lần lắp dựng, tháo dỡ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 25,83 kg
4 SX hàng rào thép (5m2/ 1 modul) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
BG Chân đế + hàng rào tôn phục vụ thi công
BH Số lượng phân đoạn thi công toàn tuyến
1 Hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông<br/>(Khấu hao VL 1,5%*9 tháng +5%*15 lần lắp dựng, tháo dỡ) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 115,2 m2
2 SX hàng rào tôn đảm báo an toàn giao thông Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 115,2 m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tole Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 864 m
4 Bulong, đai ốc inox M5, L=50mm Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 231 cái
5 Sơn phản quang hàng rào báo hiệu Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,4 m2
BI Chân đế hàng rào (sử dụng 20 cái để thi công cho 15 phân đoạn)
1 BT đúc sẵn đá 1x2 B22.5 (M300) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,36 m3
2 Cung cấp thép hình chân đế hàng rào 40 x 40 x 1.6 (KH 1,5%*9 tháng + 5%* 15 lần LDTD) Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,0153 tấn
3 Ván khuôn thép chân cột Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,048 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện , TL <= 50kg Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 300 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->