Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072438-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Luận, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201072328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tĩnh hỗ trợ (NQ 12/2018/NQ-HĐND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 16:09:00 đến ngày 2020-11-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP KÊNH
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5064 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,702 1m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2884 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,076 1m3
5 Đắp bờ kênh mương , dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3 m3
6 Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,62 m3
7 Vận chuyển đất các loại , 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,62 m3
8 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1362 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1362 100m3/1km
B KÊNH XÂY:
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5466 100m2
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,76 m3
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,544 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,16 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,78 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
C KÊNH QUA ĐƯỜNG
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
12 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
D PHẦN KÊNH XÂY 1
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 1m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6141 m3
4 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5661 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5661 100m3/1km
6 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3698 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5638 1m3
8 Đắp bờ kênh mương , dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,35 m3
9 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3865 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3865 100m3/1km
11 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,95 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m2
13 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,71 m3
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,3 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,81 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,48 m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,21 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2282 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
E KÊNH QUA ĐƯỜNG
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
F PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8342 100m3
2 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8362 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 100m3
4 Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 100m3
5 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 100m3
6 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 100m3/1km
8 Bơm nước hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
G PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẬP:
1 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2537 100m3
2 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2537 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2537 100m3/1km
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,73 m3
5 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5173 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5173 100m3/1km
7 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5924 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,215 m3
9 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8022 100m3
10 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9881 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9881 100m3/1km
H PHẦN ĐẬP
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m3
2 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,42 m3
3 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9428 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 m2
5 Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,22 m3
6 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m3
I KHE PHAI
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m2
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->