Gói thầu: 01-XL: Toàn bộ khối lượng xây dựng - Gói số 06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | 01-XL: Toàn bộ khối lượng xây dựng - Gói số 06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:24:00 đến ngày 2020-11-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,170,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát bụi rậm, bụi chuối, cây các loại mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,878 | 100m2 |
| 2 | Đào Đào gốc cây, bụi tre, máy đào <=1,25m3, và máy ủi <=110CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gốc dừa, gốc cây, bụi tre bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, vận chuyển gốc cây bụi cây ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gốc cây, bụi cây tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 10T, vận chuyển gốc cây bụi cây ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, vét hữu cơ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,488 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I, đổ ra ngoài công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,488 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,488 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,961 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,857 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,857 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,857 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,648 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, bụi tre lên ô tô bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,988 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gốc cây, bụi tre bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gốc cây tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,565 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I, (vận chuyển đất hữu cơ đổ cách xa công trình 2,0km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,565 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I, vận chuyển đất hữu cơ đổ cách xa công trình 2,0km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,565 | 100m3 |
| 8 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=100m, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,897 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,964 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,744 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,374 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,374 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,374 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,542 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,512 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,512 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,512 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,512 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,13 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,551 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,551 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,551 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,551 | 100m3 |
| 24 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=100m, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,565 | 100m3 |
| 25 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,217 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,9 | m3 |
| 27 | Cung cấp cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,6 | m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,539 | 100m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,026 | 100m3 |
| 30 | Thổi vệ sinh mặt đường, rửa mặt đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,217 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (lớp thứ 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,217 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 (lớp thứ 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,217 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100tấn |
| 34 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,217 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,217 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,834 | 100tấn |
| 37 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,217 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,012 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,536 | m3 |
| 40 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | m3 |
| 41 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,769 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,344 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,157 | m3 |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước gờ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,152 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,342 | m3 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.226,84 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,75 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,278 | m3 |
| 3 | Đệm móng cống bằng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,912 | m3 |
| 4 | Cung cấp gối cống F50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 5 | Cung cấp gối cống F80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 6 | Cung cấp gối cống F100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Cung cấp ống cống F50, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | m |
| 8 | Cung cấp ống cống F80, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 9 | Cung cấp ống cống F100, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 10 | Cung cấp ống cống F100, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng quanh ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 792,724 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg, lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 4m đường kính ống d=500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 4m đường kính ống d=800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 4m đường kính ống d=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,014 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,193 | 100m3 |
| 18 | Đào móng chố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,829 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,704 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,904 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,603 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,202 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu, mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,242 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu, mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hàm ếch, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,696 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hànm ếch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hàm ếch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,661 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 32 | Gia công lắp dựng thép thang công tác hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,67 | kg |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,491 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | 100m3 |
| 35 | Đào móng chố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,763 | m3 |
| 36 | Xây hố ga cửa thu đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,241 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng lưới thép fi16 sơn chống rỉ chắn rác cửa thu hố ga cống chờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | kg |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi