Gói thầu: Gói thầu số 8: Cầu và đường vào cầu Ba Sao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130714-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cầu và đường vào cầu Ba Sao
Số hiệu KHLCNT 20200958243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 08:58:00 đến ngày 2020-11-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,792,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU GIAO THÔNG
1 I./. KHUNG ĐỊNH VỊ 0.0 0 0.0
2 Đóng cọc thép hình trên mặt đất dài 12m, đất cấp 1 (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
3 Đóng cọc thép hình trên mặt đất dài 12m, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
4 Lắp dựng thép KĐV mố cầu trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,296 tấn
5 Tháo dỡ thép KĐV mố cầu trên mặt đất (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,296 tấn
6 Nhổ cọc thép hình trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
7 Đóng cọc thép hình trên mặt nước dài 12m, đất cấp 1 (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
8 Đóng cọc thép hình trên mặt nước dài 12m, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
9 Lắp dựng thép KĐV trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,296 tấn
10 Tháo dỡ thép KĐV trụ cầu dưới nước (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,296 tấn
11 Nhổ cọc thép hình trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
12 Cung cấp Thép I450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.252,4659 kg
13 Cung cấp Thép I300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,72 kg
14 Cung cấp Thép I200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 625,968 kg
15 Cung cấp Thép L200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,544 kg
16 Cung cấp Thép C300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,048 kg
17 II./. CỌC BÊ TÔNG LY TÂM D500 0.0 0 0.0
18 Bốc xếp xuống cấu kiện cọc bê tông ly tâm bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 1 cấu kiện
19 Đóng thẳng cọc ống BTLT D500 mố cầu trên cạn dài 30m, đất cấp 1 (mỗi mố đóng 1 cọc thử dài 30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
20 Đóng thẳng cọc BTLT D500 trụ cầu dưới nước dài 30m, đất cấp 1 (mỗi trụ đóng 1 cọc thử dài 30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
21 Đóng thẳng cọc BTLT D500 mố cầu trên cạn dài 30m, đất cấp 1 (cọc đại trà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 100m
22 Đóng thẳng cọc BTLT D500 trụ cầu dưới nước dài 30m, đất cấp 1 (Cọc đại trà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
23 Đóng xiên cọc BTLT D500 trụ cầu dưới nước dài 30m, đất cấp 1 (Cọc đại trà) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m
24 Sản xuất thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
25 Lắp đặt thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đầu cọc D= 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đầu cọc D= 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3334 tấn
28 Bê tông liên kết đầu cọc đá 1x2 mác 350 (bê tông không co ngót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8274 m3
29 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 mối nối
30 Cung cấp thép tấm mối nối cọc, dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,24 kg
31 III./. MỐ CẦU 0.0 0 0.0
32 Đào đất móng mố cầu bằng cơ giới, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0512 100m3
33 Đệm cát móng mố, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3068 m3
34 Bêtông lót móng mố cầu đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3068 m3
35 Ván khuôn bêtông lót móng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 100m2
36 Cốt thép mố cầu trên cạn D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0373 tấn
37 Cốt thép mố cầu trên cạn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0903 tấn
38 Cốt thép mố cầu, ụ neo trên cạn D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5163 tấn
39 Cốt thép mố cầu, ụ neo trên cạn D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 tấn
40 Cốt thép mố cầu trên cạn D=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1389 tấn
41 Cốt thép mố cầu trên cạn D=22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 tấn
42 Cốt thép mố cầu trên cạn D=28mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1383 tấn
43 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3371 100m2
44 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,8818 m3
45 Quét nhựa đường hậu mố 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,98 m2
46 Sản xuất ống thép đặt sẳn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
49 Bơm vữa không co ngót vào lỗ ụ neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 m3
50 Trám kín mặt bằng bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 kg
51 Cung cấp lò xo thép ĐK=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 kg
52 IV./. BẢN QUÁ ĐỘ 0.0 0 0.0
53 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3336 100m2
54 Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0745 tấn
55 Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7461 tấn
56 Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4653 tấn
57 Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ D=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 tấn
58 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4714 m3
59 Đổ nhựa đường đun nóng vào lỗ neo BQĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8111 kg
60 Đắp cấp phối đá dăm lọai II sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5204 100m3
61 Cung cấp Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,04 m3
62 Đắp đất hoàn trả mố cầu bằng đầm cóc K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0513 100m3
63 V./. TRỤ CẦU 0.0 0 0.0
64 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp 1 (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
65 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
66 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp 1 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 100m
67 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp 1 (phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 100m
68 Lắp dựng thép vòng vây trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,717 tấn
69 Tháo dỡ thép vòng vây trên mặt nước (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,717 tấn
70 Nhổ cọc thép hình trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
71 Nhổ cọc ván thép trên mặt nước (cọc Larsen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 100m
72 Cung cấp thép I300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735,9378 kg
73 Cung cấp thép U240x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 kg
74 Cung cấp Cọc ván thép SP-III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.987,84 kg
75 Bơm nước trong vòng vây để thi công bệ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
76 Đào đất móng trụ bằng cơ giới, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1181 100m3
77 Bê tông bịt đáy và lót trụ cầu đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9446 m3
78 Ván khuôn thép bêtông lót móng trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên mặt nước D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên mặt nước D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2255 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, ụ neo trên mặt nước D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,523 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, ụ neo trên mặt nước D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên mặt nước D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5194 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên mặt nước D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2344 tấn
85 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2135 m3
86 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4521 m3
87 Ván khuôn thép trụ cầu trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9368 100m2
88 Sản xuất ống thép đặt sẳn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
90 Cốt thép ụ neo trên mặt nuớc D=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
91 Bơm vữa không co ngót vào lỗ ụ neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 m3
92 Trám kín mặt bằng bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,152 kg
93 Cung cấp lò xo thép ĐK=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 kg
94 Đắp đất hoàn trả trụ cầu bằng đầm cóc K ≥ 0,85, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1703 100m3
95 VI./. KẾT CẤU NHỊP 0.0 0 0.0
96 Lắp đặt gối cầu bằng cao su (350x150x25) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
97 Lắp đặt dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
98 Cung cấp Dầm I 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 dầm
99 Cung cấp Dầm I 12,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 dầm
100 Nâng hạ dầm cầu bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 dầm
101 Di chuyển dầm cầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1dầm/10m
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0039 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang D=28mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8701 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7059 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lề D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4136 tấn
108 Cốt thép bản liên tục nhiệt D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
109 Cốt thép bản liên tục nhiệt D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1433 tấn
110 Cốt thép bản liên tục nhiệt D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2897 tấn
111 Cốt thép bản liên tục nhiệt D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4528 tấn
112 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7326 100m2
113 Ván khuôn Lề bộ hành, Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8951 100m2
114 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4085 100m2
115 Bê tông xà dầm, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,616 m3
116 Bêtông mặt cầu đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,5825 m3
117 Láng vữa chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,35 m2
118 Lát gạch lề bộ hành bằng gạch Tezzarro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,35 m2
119 Sản xuất lan can thép (chưa kể thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,481 tấn
120 Lắp đặt lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,61 m2
121 Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N1 - 130x180x610) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832,6 kg
122 Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N2 - D101,6, dày 4,2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717,04 kg
123 Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N3 - D82,7, dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,81 kg
124 Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N4 - 6x32x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,35 kg
125 Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N5 - D86,4, L=300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 kg
126 Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N6 - D67,5, L=300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 kg
127 Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N7 - D120, dày 7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 kg
128 Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N8 - D100, dày 7mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,65 kg
129 Cung Bulong D22, L=650mm liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Bộ
130 Lắp đặt ống thoát nước bằng STK D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m
131 Cung cấp co STK D90 nối ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Co
132 Thép neo D10 ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8848 Kg
133 Sản xuất thép hình trong bêtông bằng thủ công TL ≤ 100kg (Thép L80x80x8 bịt đầu chống mẻ cạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1351 tấn
134 Lắp đặt thép hình trong bêtông bằng thủ công TL ≤ 100kg (Thép L80x80x8 bịt đầu chống mẻ cạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1351 tấn
135 Sơn gờ lan can 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,351 m2
136 Sơn tường 3 nước (thước mia 2 trụ cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m2
137 Quét nhựa đường & lót giấy dầu bản liên tục nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,432 m2
138 Tưới nhựa lót mặt cầu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128 100m2
139 Trải bê tông nhựa nóng mặt cầu, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128 100m2
140 VII./. HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY 0.0 0 0.0
141 Cung cấp thép hộp 20x20x1,4mm biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,222 Kg
142 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
143 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang đường thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Bulong D12x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
145 Cung cấp thép tấm liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 Kg
146 VIII./. PHÁ BỎ CẦU HIỆN HỮU 0.0 0 0.0
147 Phá dỡ bê tông cầu cũ bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4963 m3
148 Tháo dỡ lan can, tay vịn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
149 Tháo dầm cầu thép hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 tấn
150 Nhổ cọc cầu hiện hữu trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 100m
151 Nhổ cọc cầu hiện hữu trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,708 100m
152 IX./. CẦU TẠM 0.0 0 0.0
153 Đóng cọc thép hình mố cầu trên mặt đất, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
154 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, đất cấp 1 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
155 Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, đất cấp 1 (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
156 Lắp đặt thép trụ cầu, dầm cầu trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,145 tấn
157 Cung cấp thép I 450x200x9x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.296 Kg
158 Cung cấp thép I 300x150x6,5x9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,6 Kg
159 Cung cấp thép U 200x76x5,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,4 Kg
160 Cung cấp thép L 80x80x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,08 Kg
161 Cung cấp thép U 300x90x9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792,48 Kg
162 Cung cấp thép hình vuông 100x100x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.819,02 Kg
163 Cung cấp thép lan can L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,96 Kg
164 Cung cấp thép lan can D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,56 Kg
165 Cung cấp thép tấm mặt cầu, dày 5mm (thép gân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.543,4 Kg
166 Cung cấp thép dẹt, dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,6 Kg
167 Tháo dỡ thép cầu tạm (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,145 tấn
168 Nhổ cọc cầu hiện hữu trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
169 Nhổ cọc cầu hiện hữu trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
170 Đắp đất nền đường dẫn vào cầu tạm bằng cơ giới, đất cấp 1 (đất đắp lấy từ đào mố còn dư để đắp), K>=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m3
171 Cán đá 0x4, loại II, dày 15cm đường dẫn vào cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
172 Vận chuyển đất đào mố còn dư đến đắp thêm lề trái tuyến của đường, cự ly <=300m bằng ô tô 5T, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,822 100m3
173 Vận chuyển đất đào trụ còn dư đến đắp thêm lề trái tuyến của đường, cự ly <=300m bằng ô tô 5T, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 100m3
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1 NỀN ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 100m3
4 Đắp cát lòng đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,889 100m3
5 Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
10 Hàn mặt đế và thép tấm gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,391 10m
11 Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
12 Sơn thép đế và thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,647 1m2
13 Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,21 m2
15 MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
16 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,174 100m2
17 Cán CPĐD loại 2 (lớp 1), lớp dưới dày 0,16m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,611 100m3
18 Cán CPĐD loại 1 (lớp 2), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 100m3
19 Cán CPĐD loại 1 (lớp 3), lớp dưới dày 0.13m & dày BQ 0.19m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,034 100m3
20 Cán CPĐD loại 1 (lớp 4), lớp trên dày 0.13m & BQ0.1m (lớp móng trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,767 100m3
21 Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,918 100m2
22 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,918 100m2
23 HẠNG MỤC: LÁT GẠCH VỈA HÈ 0.0 0 0.0
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,23 m3
25 Bêtông lót móng đá vỉa đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,687 m3
26 Bêtông đổ tại chổ bó vỉa đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m3
27 Bêtông đổ tại chổ bó nền vỉa hè đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,82 m3
28 Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,401 100m2
29 Trải tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 100m2
30 Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,823 m3
31 Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,323 m3
32 Vỉa hè lát gạch Tezaro, KT 400x400x32 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,226 m2
33 HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,605 100m3
35 Đóng cừ tràm móng cống dài 3,7m, ngọn 4,0cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,246 100m
36 Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 m3
37 Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 m3
38 Ván khuôn thép bêtông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
39 Bêtông móng cống Ø600 vượt đường đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,483 m3
40 Ván khuôn thép bêtông móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
41 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
42 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
43 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
44 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
45 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,983 m3
46 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 100m2
47 Lắp dựng gối cống BTCT bằng cần cẩu (TL>50kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1cấu kiện
48 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cấu kiện
49 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
50 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
51 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vượt đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
52 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vượt đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
53 Cung cấp Jiont cao su (nối cống vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
54 Chét mối nối cống M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,826 m
55 HỐ GA 0.0 0 0.0
56 Đóng cừ tràm móng hố ga dài 3,7m, ngọn 4,0cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,547 100m
57 Đệm cát móng hố ga bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
58 Bêtông lót móng hố ga đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
59 Ván khuôn thép bêtông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
60 Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,277 m3
61 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,463 100m2
62 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
63 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
64 G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
65 G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
66 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
67 Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
68 Cung cấp thép đặt sẵn trong BT, Thép L40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,18 kg
69 Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 m3
70 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
71 Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
72 Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đúc sẵn (Phần đáy hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 m3
73 Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
74 Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
75 Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
76 Lắp đặt đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 HỐ THU NƯỚC 0.0 0 0.0
78 Bêtông hố thu, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,163 m3
79 Ván khuôn thép bêtông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
80 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
81 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
82 SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
83 Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
84 Cung cấp thép L40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,66 kg
85 Lắp dựng hố thu nước mặt bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
86 Cung cấp nắp thu nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m
88 Cung cấp Co 90 D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Cug cấp thép tấm 800x20x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,261 kg
90 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,207 100m3
91 HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH 0.0 0 0.0
92 Bêtông lót móng khuôn trồng cây đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
93 Ván khuôn thép bêtông móng khuôn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
94 Bêtông đúc sẵn khuôn trồng cây đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
95 Ván khuôn thép khuôn trồng cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
96 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn trồng cây đúc sẵn D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
97 Lắp đặt khuôn trồng cây bằng cần cẩu, TL>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1cấu kiện
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
99 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
100 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
101 Lát gạch bê tông xi măng tự chèn (Gạch số 8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
102 Tưới nước bảo dưỡng cây xanh bằng xe bồn (90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cây / 90 ngày
103 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 100m2/lần
104 Cung cấp cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,82 m2
105 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 100m2/lần
106 HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0.0 0 0.0
107 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6089 100m3
108 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 100m3
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2048 m3
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
112 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 100m2
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
114 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m
116 Lắp đặt ống STK Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
117 Đai Inox xiết ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Boulon móng trụ đèn STK 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
119 Domino 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
121 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 m
122 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cột
123 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cần đèn
124 Lắp choá đèn - Đèn cao áp 90W ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 choá
125 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đầu cáp
126 Rải cáp ngầm CXV 2x16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m
127 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2X1,5mm­2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
128 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
129 Lắp đặt dây cáp đồng trần ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->