Gói thầu: Gói thầu số 8: Cầu và đường vào cầu Ba Sao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cầu và đường vào cầu Ba Sao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 08:58:00 đến ngày 2020-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,792,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | I./. KHUNG ĐỊNH VỊ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất dài 12m, đất cấp 1 (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất dài 12m, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp dựng thép KĐV mố cầu trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,296 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thép KĐV mố cầu trên mặt đất (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,296 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước dài 12m, đất cấp 1 (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước dài 12m, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp dựng thép KĐV trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,296 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép KĐV trụ cầu dưới nước (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,296 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 12 | Cung cấp Thép I450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252,4659 | kg |
| 13 | Cung cấp Thép I300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,72 | kg |
| 14 | Cung cấp Thép I200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625,968 | kg |
| 15 | Cung cấp Thép L200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,544 | kg |
| 16 | Cung cấp Thép C300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,048 | kg |
| 17 | II./. CỌC BÊ TÔNG LY TÂM D500 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện cọc bê tông ly tâm bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đóng thẳng cọc ống BTLT D500 mố cầu trên cạn dài 30m, đất cấp 1 (mỗi mố đóng 1 cọc thử dài 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Đóng thẳng cọc BTLT D500 trụ cầu dưới nước dài 30m, đất cấp 1 (mỗi trụ đóng 1 cọc thử dài 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Đóng thẳng cọc BTLT D500 mố cầu trên cạn dài 30m, đất cấp 1 (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m |
| 22 | Đóng thẳng cọc BTLT D500 trụ cầu dưới nước dài 30m, đất cấp 1 (Cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 23 | Đóng xiên cọc BTLT D500 trụ cầu dưới nước dài 30m, đất cấp 1 (Cọc đại trà) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 24 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đầu cọc D= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đầu cọc D= 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3334 | tấn |
| 28 | Bê tông liên kết đầu cọc đá 1x2 mác 350 (bê tông không co ngót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8274 | m3 |
| 29 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 30 | Cung cấp thép tấm mối nối cọc, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,24 | kg |
| 31 | III./. MỐ CẦU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 32 | Đào đất móng mố cầu bằng cơ giới, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0512 | 100m3 |
| 33 | Đệm cát móng mố, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3068 | m3 |
| 34 | Bêtông lót móng mố cầu đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3068 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bêtông lót móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép mố cầu trên cạn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 37 | Cốt thép mố cầu trên cạn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 38 | Cốt thép mố cầu, ụ neo trên cạn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5163 | tấn |
| 39 | Cốt thép mố cầu, ụ neo trên cạn D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | tấn |
| 40 | Cốt thép mố cầu trên cạn D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1389 | tấn |
| 41 | Cốt thép mố cầu trên cạn D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | tấn |
| 42 | Cốt thép mố cầu trên cạn D=28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | tấn |
| 43 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3371 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,8818 | m3 |
| 45 | Quét nhựa đường hậu mố 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,98 | m2 |
| 46 | Sản xuất ống thép đặt sẳn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ụ neo D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 49 | Bơm vữa không co ngót vào lỗ ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | m3 |
| 50 | Trám kín mặt bằng bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | kg |
| 51 | Cung cấp lò xo thép ĐK=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | kg |
| 52 | IV./. BẢN QUÁ ĐỘ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 53 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | tấn |
| 55 | Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7461 | tấn |
| 56 | Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4653 | tấn |
| 57 | Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | tấn |
| 58 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4714 | m3 |
| 59 | Đổ nhựa đường đun nóng vào lỗ neo BQĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8111 | kg |
| 60 | Đắp cấp phối đá dăm lọai II sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5204 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,04 | m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả mố cầu bằng đầm cóc K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0513 | 100m3 |
| 63 | V./. TRỤ CẦU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 64 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp 1 (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 65 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp 1 (Phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 66 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 100m |
| 67 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp 1 (phần không ngập đất) (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 100m |
| 68 | Lắp dựng thép vòng vây trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,717 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ thép vòng vây trên mặt nước (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,717 | tấn |
| 70 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc ván thép trên mặt nước (cọc Larsen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | 100m |
| 72 | Cung cấp thép I300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,9378 | kg |
| 73 | Cung cấp thép U240x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | kg |
| 74 | Cung cấp Cọc ván thép SP-III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.987,84 | kg |
| 75 | Bơm nước trong vòng vây để thi công bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 76 | Đào đất móng trụ bằng cơ giới, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1181 | 100m3 |
| 77 | Bê tông bịt đáy và lót trụ cầu đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9446 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép bêtông lót móng trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên mặt nước D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên mặt nước D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2255 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, ụ neo trên mặt nước D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,523 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, ụ neo trên mặt nước D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên mặt nước D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5194 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên mặt nước D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2344 | tấn |
| 85 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2135 | m3 |
| 86 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4521 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép trụ cầu trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9368 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất ống thép đặt sẳn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 90 | Cốt thép ụ neo trên mặt nuớc D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 91 | Bơm vữa không co ngót vào lỗ ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | m3 |
| 92 | Trám kín mặt bằng bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | kg |
| 93 | Cung cấp lò xo thép ĐK=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | kg |
| 94 | Đắp đất hoàn trả trụ cầu bằng đầm cóc K ≥ 0,85, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1703 | 100m3 |
| 95 | VI./. KẾT CẤU NHỊP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 96 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su (350x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 98 | Cung cấp Dầm I 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | dầm |
| 99 | Cung cấp Dầm I 12,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 100 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 dầm |
| 101 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1dầm/10m |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0039 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang D=28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8701 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7059 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ lề D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4136 | tấn |
| 108 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 109 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1433 | tấn |
| 110 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2897 | tấn |
| 111 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4528 | tấn |
| 112 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7326 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn Lề bộ hành, Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8951 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4085 | 100m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 116 | Bêtông mặt cầu đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,5825 | m3 |
| 117 | Láng vữa chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,35 | m2 |
| 118 | Lát gạch lề bộ hành bằng gạch Tezzarro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,35 | m2 |
| 119 | Sản xuất lan can thép (chưa kể thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,481 | tấn |
| 120 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,61 | m2 |
| 121 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N1 - 130x180x610) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832,6 | kg |
| 122 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N2 - D101,6, dày 4,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,04 | kg |
| 123 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N3 - D82,7, dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,81 | kg |
| 124 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N4 - 6x32x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,35 | kg |
| 125 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N5 - D86,4, L=300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | kg |
| 126 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N6 - D67,5, L=300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | kg |
| 127 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N7 - D120, dày 7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | kg |
| 128 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm (N8 - D100, dày 7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,65 | kg |
| 129 | Cung Bulong D22, L=650mm liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt ống thoát nước bằng STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m |
| 131 | Cung cấp co STK D90 nối ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Co |
| 132 | Thép neo D10 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8848 | Kg |
| 133 | Sản xuất thép hình trong bêtông bằng thủ công TL ≤ 100kg (Thép L80x80x8 bịt đầu chống mẻ cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | tấn |
| 134 | Lắp đặt thép hình trong bêtông bằng thủ công TL ≤ 100kg (Thép L80x80x8 bịt đầu chống mẻ cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | tấn |
| 135 | Sơn gờ lan can 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,351 | m2 |
| 136 | Sơn tường 3 nước (thước mia 2 trụ cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 137 | Quét nhựa đường & lót giấy dầu bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,432 | m2 |
| 138 | Tưới nhựa lót mặt cầu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | 100m2 |
| 139 | Trải bê tông nhựa nóng mặt cầu, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | 100m2 |
| 140 | VII./. HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG THỦY | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 141 | Cung cấp thép hộp 20x20x1,4mm biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,222 | Kg |
| 142 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Bulong D12x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 145 | Cung cấp thép tấm liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | Kg |
| 146 | VIII./. PHÁ BỎ CẦU HIỆN HỮU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 147 | Phá dỡ bê tông cầu cũ bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4963 | m3 |
| 148 | Tháo dỡ lan can, tay vịn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 149 | Tháo dầm cầu thép hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | tấn |
| 150 | Nhổ cọc cầu hiện hữu trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m |
| 151 | Nhổ cọc cầu hiện hữu trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m |
| 152 | IX./. CẦU TẠM | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 153 | Đóng cọc thép hình mố cầu trên mặt đất, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 154 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 155 | Đóng cọc thép hình trụ cầu trên mặt nước, đất cấp 1 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt thép trụ cầu, dầm cầu trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,145 | tấn |
| 157 | Cung cấp thép I 450x200x9x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.296 | Kg |
| 158 | Cung cấp thép I 300x150x6,5x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,6 | Kg |
| 159 | Cung cấp thép U 200x76x5,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4 | Kg |
| 160 | Cung cấp thép L 80x80x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,08 | Kg |
| 161 | Cung cấp thép U 300x90x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,48 | Kg |
| 162 | Cung cấp thép hình vuông 100x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.819,02 | Kg |
| 163 | Cung cấp thép lan can L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,96 | Kg |
| 164 | Cung cấp thép lan can D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,56 | Kg |
| 165 | Cung cấp thép tấm mặt cầu, dày 5mm (thép gân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.543,4 | Kg |
| 166 | Cung cấp thép dẹt, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,6 | Kg |
| 167 | Tháo dỡ thép cầu tạm (nhân công, máy thi công nhân với hệ số: 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,145 | tấn |
| 168 | Nhổ cọc cầu hiện hữu trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 169 | Nhổ cọc cầu hiện hữu trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 170 | Đắp đất nền đường dẫn vào cầu tạm bằng cơ giới, đất cấp 1 (đất đắp lấy từ đào mố còn dư để đắp), K>=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 171 | Cán đá 0x4, loại II, dày 15cm đường dẫn vào cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất đào mố còn dư đến đắp thêm lề trái tuyến của đường, cự ly <=300m bằng ô tô 5T, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,822 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất đào trụ còn dư đến đắp thêm lề trái tuyến của đường, cự ly <=300m bằng ô tô 5T, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lòng đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | 100m3 |
| 5 | Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 10 | Hàn mặt đế và thép tấm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,391 | 10m |
| 11 | Cung cấp bulong D16x500, long đền, tán (Mặt đế trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 12 | Sơn thép đế và thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | 1m2 |
| 13 | Cung cấp bulong D12x150, long đền, tán (Các loại biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,21 | m2 |
| 15 | MẶT ĐƯỜNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,174 | 100m2 |
| 17 | Cán CPĐD loại 2 (lớp 1), lớp dưới dày 0,16m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 18 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 2), lớp dưới dày 0.13m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m3 |
| 19 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 3), lớp dưới dày 0.13m & dày BQ 0.19m (lớp móng dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,034 | 100m3 |
| 20 | Cán CPĐD loại 1 (lớp 4), lớp trên dày 0.13m & BQ0.1m (lớp móng trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,767 | 100m3 |
| 21 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,918 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,918 | 100m2 |
| 23 | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH VỈA HÈ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,23 | m3 |
| 25 | Bêtông lót móng đá vỉa đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,687 | m3 |
| 26 | Bêtông đổ tại chổ bó vỉa đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m3 |
| 27 | Bêtông đổ tại chổ bó nền vỉa hè đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,82 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,401 | 100m2 |
| 29 | Trải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | 100m2 |
| 30 | Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,823 | m3 |
| 31 | Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,323 | m3 |
| 32 | Vỉa hè lát gạch Tezaro, KT 400x400x32 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,226 | m2 |
| 33 | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | 100m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm móng cống dài 3,7m, ngọn 4,0cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,246 | 100m |
| 36 | Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 37 | Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép bêtông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Bêtông móng cống Ø600 vượt đường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép bêtông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 42 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 43 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 44 | Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 45 | Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | m3 |
| 46 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng gối cống BTCT bằng cần cẩu (TL>50kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 4m (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống Ø600 dài 3m, (Vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 53 | Cung cấp Jiont cao su (nối cống vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | Chét mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,826 | m |
| 55 | HỐ GA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 56 | Đóng cừ tràm móng hố ga dài 3,7m, ngọn 4,0cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,547 | 100m |
| 57 | Đệm cát móng hố ga bằng thủ công dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 58 | Bêtông lót móng hố ga đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép bêtông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 60 | Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,277 | m3 |
| 61 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 62 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 63 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 64 | G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 65 | G/C & lắp đặt cốt thép đan nắp hố ga đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 66 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 67 | Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 68 | Cung cấp thép đặt sẵn trong BT, Thép L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,18 | kg |
| 69 | Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 70 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 72 | Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đúc sẵn (Phần đáy hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép đáy hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 74 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 75 | Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 76 | Lắp đặt đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | HỐ THU NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 78 | Bêtông hố thu, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép bêtông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 80 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 81 | Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 82 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 83 | Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT, trọng lượng CK <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,66 | kg |
| 85 | Lắp dựng hố thu nước mặt bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 86 | Cung cấp nắp thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m |
| 88 | Cung cấp Co 90 D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Cug cấp thép tấm 800x20x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,261 | kg |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | 100m3 |
| 91 | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 92 | Bêtông lót móng khuôn trồng cây đá 1x2 mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép bêtông móng khuôn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 94 | Bêtông đúc sẵn khuôn trồng cây đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép khuôn trồng cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 96 | Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn trồng cây đúc sẵn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 97 | Lắp đặt khuôn trồng cây bằng cần cẩu, TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 99 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 100 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 101 | Lát gạch bê tông xi măng tự chèn (Gạch số 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 102 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh bằng xe bồn (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cây / 90 ngày |
| 103 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | 100m2/lần |
| 104 | Cung cấp cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,82 | m2 |
| 105 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | 100m2/lần |
| 106 | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6089 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 114 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 116 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 117 | Đai Inox xiết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Boulon móng trụ đèn STK 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 119 | Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 121 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | m |
| 122 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 123 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 124 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp 90W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 choá |
| 125 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 126 | Rải cáp ngầm CXV 2x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 127 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CV 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 128 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 129 | Lắp đặt dây cáp đồng trần ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi