Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng hạng mục mặt bằng +30 phân xưởng Vận tải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111044-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng hạng mục mặt bằng +30 phân xưởng Vận tải
Số hiệu KHLCNT 20201047782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 08:08:00 đến ngày 2020-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,585,139,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ GIAO CA MB +30
1 Đào móng băng đất cấp 3, Phần XD nhà 0,716 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,76 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,467 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,05 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,275 100m2
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,6 m3
7 Xây móng gạch đặc không nung vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,353 m3
8 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,888 m3
9 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,108 tấn
10 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,832 tấn
11 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,489 100m2
12 Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,568 100m3
13 Bê tông lót nền đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,24 m3
14 Trát chân móng vữa XM75 d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 m2
15 Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 m2
16 Đào đất cấp đắp nền, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 100m3
18 Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,739 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,739 tấn
20 Bu lông chân cột D14, L=30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 cái
21 Sản xuất vì kèo, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,402 tấn
22 Lắp dựng cốt thép vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,402 tấn
23 Xà gồ thép, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,618 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,618 tấn
25 Sản xuất thép giằng các loại, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,989 tấn
26 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,989 tấn
27 Sản xuất thép bản mã thép đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,242 tấn
28 LD thép bản mã các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,242 tấn
29 Sơn thép bản 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,934 1m2
30 Lát nền gạch nung 400x400 vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189,29 m2
31 Lát bậc tam cấp gạch nung 300x300vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,53 m2
32 Tấm vách chống nóng, chống ồn ép dày 50mm, tôn mạ A/z50, 2 mặt tôn G340 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 201,1 m2
33 Tấm Alumim PVDF EV 3003 dầy 3mm, độ phủ nhôm 0,3mm bọc tường phía trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 201,1 m2
34 Tôn bịt hồi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,329 100m2
35 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,061 100m2
36 Máng tôn thu nước mái dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,334 100m2
37 Trần nhựa khung thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 184 m2
38 Quả cầu chắn rác Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
39 Phễu thu + mặt bích Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
40 ống nhựa thoát nước mái D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,176 100m
41 Đào móng băng đất cấp 3 Phần XD rãnh nước, bốn hoa, sân, cột cờ 58,7 m3
42 Đào xúc đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,299 100m3
43 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,673 m3
44 Bê tông móng cột cờ M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,782 m3
45 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,857 m3
46 Láng rãnh thoát nước vữa XM75 d20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,935 m2
47 Trát tường trong dày 15, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120,269 m2
48 Sơn bồn hoa 3 nước không trát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,71 m2
49 Lát đá granit bậc cột cờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,895 m2
50 Thép bản cột cờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,012 tấn
51 Bu lông giữ cột cờ M18, L=560 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
52 Inox làm cột cờ bằng Inox SU 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,114 tấn
53 Lăp dựng thép cột cờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,126 tấn
54 Quả cầu D60 bằng Inox SU 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 quả
55 Bộ tời kéo+ dây cáp (cáp lụa bọc nhựa đường kính phi 4mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
56 Đầm nền bằng máy đầm cóc K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,974 100m3
57 Cát đệm sân đẫm kỹ K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,493 100m3
58 Rải nilong lót nền 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,18 100m2
59 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,345 100m2
60 Đầm sân bê tông M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 289,471 m3
61 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 206,741 m3
62 SX + LD cửa sổ mở quay 2 cánh nhựa lõi thép , thanh Profile Storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ Storos, kính 5 ly Việt Nhật Phần cửa 10,08 m2
63 SX + LD cửa sổ đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép , thanh Profile Storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ Storos, kính 5 ly Việt Nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,28 m2
64 SX + LD vách kính khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm), kính 5mm Việt Nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,152 m2
65 Đèn led bán nguyệt L=1200 -P=36W Phần điện 12 bộ
66 Đèn lốp trần KT 230x230, P=18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
67 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
68 Ổ cắm điện đôi đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
69 Ổ cắm điện đơn đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
70 Công tắc đèn đôi lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
71 Đế nhựa đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 hộp
72 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 hộp
73 Aptomat 1 pha 6A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
74 Aptomat 1 pha 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
75 Aptomat 1 pha 15A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
76 Aptomat 1 pha 75A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
77 Tủ điện nổi tường KT270x190x100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
78 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 248 m
79 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 m
80 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105 m
81 Dây điện CU/PVC/PVC 2x16 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 143 m
82 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 363 m
83 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT39x18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105 m
84 Lắp đặt điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 máy
85 Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính 16,35+12,7mm dày 0,71mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m
86 Mua sắm điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường công suất 12.000 BTU sử dụng ga 32 (Máy Daikin) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
B HM: NHÀ VỆ SINH MB +30
1 Đào móng băng đất cấp 3, Phần xây dựng 4,637 m3
2 Đất lấp móng K=0,90. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,546 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,773 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,031 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,637 m3
6 Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,55 m3
7 Bê tông giằng, dầm M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,674 m3
8 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,032 tấn
9 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,216 tấn
10 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,179 100m2
11 Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,809 m3
12 Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,105 m3
13 Xây tường gạch chỉ vữa XM75d220 ; H <6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,386 m3
14 Xây tường gạch chỉ vữa XM75d110 ; H < 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,238 m3
15 Trát tường trong nhà vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,72 m2
16 Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,6 m2
17 Trát má cửa, cột XM75, dày 15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,595 m2
18 ốp tường gạch men 250x400 khu WC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,84 m2
19 Lát nền gạch 300x300 chống trơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,102 m2
20 Cát đệm bệ tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 m3
21 Trát gờ chỉ lõm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,8 m
22 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,062 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,062 tấn
24 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,395 100m2
25 Tôn bịt hồi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,041 100m2
26 Trần nhựa khung thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,56 m2
27 Sơn trong nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,315 m2
28 Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,6 m2
29 Máng tiểu Inox 304 dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,051 tấn
30 Lắp dựng máng tiểu Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,051 tấn
31 Chân đỡ máng tiểu bằng Inox SU 304 dài 2,35m x cao 0,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
32 Phếu thu ngăn mùi máng tiểu nam bằng Inox SU 304 D110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,171 100m3
34 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m3
35 Bê tông lót đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,657 m3
36 Xây bể đặc không nung XM M75, D220 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,01 m3
37 BT đáy bể M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,227 m3
38 BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,297 m3
39 Thép đáy bể f<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,072 tấn
40 Thép đáy bể f<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,094 tấn
41 Ván khuôn dầm, giằng bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,117 100m2
42 Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,438 m3
43 Thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,033 tấn
44 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,025 100m2
45 LD tấm đan P <250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
46 Trát trong thành bể XM M75 dày 20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,84 m2
47 Đánh màu trong bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,84 m2
48 Trát ngoài thành bể XM M75 dày 20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,784 m2
49 Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,277 m2
50 Láng đan nắp bể XM M75 D30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,538 m2
51 SX + LD sổ mở lật khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm), kính 5mm Việt Nam, phụ kiện đồng bộ Phần cửa 1,08 m2
52 SX + LD đi 1 cánh khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 2mm), kính 5mm Việt Nam, phụ kiện đồng bộ HMA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,65 m2
53 SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,098 m2
54 Ống nhựa PVC-D42 (C2) Phần điện, cấp thoát nước 0,5 100m
55 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100m
56 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
57 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
58 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
59 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
60 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
61 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
62 Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
63 Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
64 Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
65 Côn chịu nhiệt thu PPR f 25x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
66 Rắc co PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
67 Ống nhựa PVC-D110 (C2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 100m
68 ống nhựa PVC D90 (Class 2 ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m
69 Ống nhựa PVC-D76 (C2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,62 100m
70 Ống nhựa PVC-D34 (C2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100m
71 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
72 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
73 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
74 Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
75 Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
76 Tê nhựa PVC xiên 90° - D34 x 34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
77 Cút nhựa PVC 135° - D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
78 Cút nhựa PVC 135 độ, D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
79 Cút nhựa PVC 135° - D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
80 Cút nhựa PVC 90° - D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
81 Cút nhựa PVC 135° - D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
82 Măng sông nhựa PVC-D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
83 Măng sông nhựa PVC-D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
84 Bịt đầu PVC-D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
85 Lắp đặt xí xổm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
86 Vòi lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
87 Chậu rửa Lavabo sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
88 Xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
89 Vòi xịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
90 Xi phông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
91 Dây mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
92 Vòi rửa Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
93 Phễu thu inox D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
94 Gương soi không nẹp KT500x700x5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
95 Kệ gương Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
96 Hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
97 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
98 Đèn lốp trần KT 230x230, P=18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
99 Công tắc đèn đôi lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
100 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
101 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
102 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
103 Đế nhựa đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
104 Aptomat 1 pha 6A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
105 Mua sắm và lắp đặt máy bơm nước (Q=10-651/min; V=180-220-KW 0,75) + Rơ le tự ngắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
C HM: NHÀ CHỨA DẦU MỠ MB +30
1 Đào móng băng đất cấp 3 Phần xây dựng 0,28 100m3
2 Đất lấp móng K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 100m2
5 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,425 m3
6 Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,114 100m2
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,55 m3
8 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,61 m3
9 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 tấn
10 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 tấn
11 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m2
12 Đất tôn nền đầm kỹ K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,131 100m3
13 Bê tông lót nền đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,06 m3
14 Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,22 m3
15 Trát ngoài nhà vữa XM75 d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,22 m2
16 Trát tường trong nhà vữa XM75d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,49 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 3 nước, không bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,82 m2
18 Sơn trong nhà 3 nước, không bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,49 m2
19 Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 tấn
21 Bu lông chân cột M20x500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
22 Bu lông đỉnh cột M20x120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
23 Sản xuất vì kèo, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,18 tấn
24 Lắp dựng cốt thép vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,18 tấn
25 Xà gồ thép, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 tấn
27 Sản xuất thép bản mã thép đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 tấn
28 LD thép bản mã các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 tấn
29 Sơn thép bản 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90,01 1m2
30 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 100m2
31 Tường rào khung sắt, lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,6 m2
32 Lắp dựng tường rào khung sắt lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,6 m2
33 SX cổng thép thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 tấn
34 Lắp dựng cửa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m2
35 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Phần điện 30 m
36 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
37 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
38 Bộ đèn phòng nổ đui E27 dùng bóng compack 26W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
39 Công tắc đèn đôi lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
40 Công tắc đèn đơn lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
41 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
42 Đế nhựa đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
43 Aptomat 1 pha 6A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
D HM: NHÀ XE MB +30
1 Đào móng đất cấp 3 Phần xây dựng 13,434 m3
2 Đất lấp móng đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,478 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,545 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,097 100m2
5 Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,818 m3
6 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,02 m3
7 Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,13 100m2
8 Rải nilon sân bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,015 100m2
9 Bê tông lót nền đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,969 m3
10 Trát chân móng vữa XM75 d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,26 m2
11 Sơn chân móng 3 nước, không bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,26 m2
12 Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 tấn
14 Bu lông chân cột M20x500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
15 Bu lông đỉnh cột M20x120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
16 Sản xuất vì kèo, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 tấn
17 Lắp dựng cốt thép vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 tấn
18 Xà gồ thép, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 tấn
20 Sản xuất thép giằng các loại, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 tấn
21 Lắp dựng giằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 tấn
22 Sản xuất thép bản mã thép đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 tấn
23 LD thép bản mã các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 tấn
24 Sơn thép bản 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,156 1m2
25 Lợp mái tôn màu dày 0,42ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,33 100m2
26 Máng tôn thu nước mái dày 0,3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,243 100m2
27 Ke chống bão Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 476 cái
28 Tường rào khung sắt, lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,21 m2
29 Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,33 m2
30 Quả cầu chắn rác Inôc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
31 Chếch + cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
32 ống nhựa thoát nước mái D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 100m
33 SX cổng thép thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,595 tấn
34 Bánh xe sắt có vòng bi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
35 Bu lông liên kết hàng rào cột M16x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64 cái
36 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Phần điện 25 m
37 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
38 Ống ghen đàn hồi lắp nổi D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 m
39 Bộ đèn tuýp led L=1,2m, công suất 18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
40 Công tắc đèn đôi lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
41 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
42 Lắp đặt các automat 2 pha 6A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
43 Đế nhựa đặt nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
E HM: KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI MB +30
1 Đào móng băng đất cấp 3 Phần xây dựng 0,39 100m3
2 Đất lấp móng K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,258 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,265 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,091 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,768 m3
6 Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,538 m3
7 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,043 tấn
8 SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,301 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,231 100m2
10 Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,146 100m3
11 Bê tông lót nền đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,561 m3
12 Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,028 m3
13 Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,27 m3
14 Trát ngoài nhà vữa XM75 d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,18 m2
15 Trát tường trong nhà vữa XM75d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,648 m2
16 Trát má cửa vữa XM75d15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,772 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,18 m2
18 Sơn trong nhà 3 nước <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,42 m2
19 Sản xuất thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,171 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,171 tấn
21 Bu lông chân cột M14x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
22 Sản xuất vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,574 tấn
23 Lắp dựng cốt thép vì kèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,574 tấn
24 Xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,259 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,259 tấn
26 Sơn thép bản 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,471 1m2
27 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,036 100m2
28 Tường rào khung sắt, lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,26 m2
29 Lắp dựng tường rào khung sắt lưới thép B40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,26 m2
30 SX cổng thép thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,231 tấn
31 Sơn sắt cổng nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,738 1m2
32 Bộ đèn compack 105K (bao gồm đui + chóa + bóng) Phần điện 5 bộ
33 Công tắc đèn đôi lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
34 Công tắc đèn đơn lắp nổi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
35 Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
36 Aptomat 1 pha 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
37 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 m
38 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 m
39 Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 m
F HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI, CẦU RỬA XE MB+30
1 Đào móng băng đất cấp 3 Phần xây dựng 6,57 100m3
2 Đất lấp móng K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,46 100m3
3 Cát đệm đáy móng K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
4 Bê tông lót móng hố lắng M100 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4 m3
5 Rải nilong lót nền 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,48 100m2
6 Bê tông đáy móng M250 đá 2x4 cầu rửa xe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 103,08 m3
7 Sản xuất cốt thép móng cầu rửa xe f<=10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,47 tấn
8 Bê tông đáy móng rãnh thoát nước M200 đa 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,83 m3
9 Ván khuôn móng cầu rửa xe, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,255 100m2
10 Xây móng đá hộc vữa XM100, rộng >600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m3
11 Xây móng đá hộc vữa XM100, rộng <600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,29 m3
12 Láng rãnh thoát nước vữa XM100d20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,96 m2
13 Đào đất khuôn sân đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,23 100m3
14 Đầm nền sân K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,05 100m3
15 Ván khuôn sân bê tông, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 100m2
16 Cát đệm sân K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 100m3
17 Bê tông đầm sân M250 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93 m3
18 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,34 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,34 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->