Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng hạng mục mặt bằng +30 phân xưởng Vận tải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111044-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng hạng mục mặt bằng +30 phân xưởng Vận tải |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 08:08:00 đến ngày 2020-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,585,139,087 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ GIAO CA MB +30 | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3, | Phần XD nhà | 0,716 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,467 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,353 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,888 | m3 |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,832 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,489 | 100m2 |
| 12 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,568 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,24 | m3 |
| 14 | Trát chân móng vữa XM75 d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m2 |
| 16 | Đào đất cấp đắp nền, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,739 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,739 | tấn |
| 20 | Bu lông chân cột D14, L=30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 21 | Sản xuất vì kèo, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,402 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,402 | tấn |
| 23 | Xà gồ thép, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,618 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,618 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép giằng các loại, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,989 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,989 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép bản mã thép đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,242 | tấn |
| 28 | LD thép bản mã các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,242 | tấn |
| 29 | Sơn thép bản 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,934 | 1m2 |
| 30 | Lát nền gạch nung 400x400 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189,29 | m2 |
| 31 | Lát bậc tam cấp gạch nung 300x300vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,53 | m2 |
| 32 | Tấm vách chống nóng, chống ồn ép dày 50mm, tôn mạ A/z50, 2 mặt tôn G340 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 201,1 | m2 |
| 33 | Tấm Alumim PVDF EV 3003 dầy 3mm, độ phủ nhôm 0,3mm bọc tường phía trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 201,1 | m2 |
| 34 | Tôn bịt hồi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,329 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,061 | 100m2 |
| 36 | Máng tôn thu nước mái dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,334 | 100m2 |
| 37 | Trần nhựa khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 184 | m2 |
| 38 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Phễu thu + mặt bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m |
| 41 | Đào móng băng đất cấp 3 | Phần XD rãnh nước, bốn hoa, sân, cột cờ | 58,7 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,299 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,673 | m3 |
| 44 | Bê tông móng cột cờ M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,782 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,857 | m3 |
| 46 | Láng rãnh thoát nước vữa XM75 d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,935 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 15, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,269 | m2 |
| 48 | Sơn bồn hoa 3 nước không trát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,71 | m2 |
| 49 | Lát đá granit bậc cột cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,895 | m2 |
| 50 | Thép bản cột cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 51 | Bu lông giữ cột cờ M18, L=560 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 52 | Inox làm cột cờ bằng Inox SU 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| 53 | Lăp dựng thép cột cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 54 | Quả cầu D60 bằng Inox SU 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 55 | Bộ tời kéo+ dây cáp (cáp lụa bọc nhựa đường kính phi 4mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 56 | Đầm nền bằng máy đầm cóc K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,974 | 100m3 |
| 57 | Cát đệm sân đẫm kỹ K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,493 | 100m3 |
| 58 | Rải nilong lót nền 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,18 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,345 | 100m2 |
| 60 | Đầm sân bê tông M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 289,471 | m3 |
| 61 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206,741 | m3 |
| 62 | SX + LD cửa sổ mở quay 2 cánh nhựa lõi thép , thanh Profile Storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ Storos, kính 5 ly Việt Nhật | Phần cửa | 10,08 | m2 |
| 63 | SX + LD cửa sổ đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép , thanh Profile Storos (độ dày 2,5mm) và phụ kiện đồng bộ Storos, kính 5 ly Việt Nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 64 | SX + LD vách kính khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm), kính 5mm Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,152 | m2 |
| 65 | Đèn led bán nguyệt L=1200 -P=36W | Phần điện | 12 | bộ |
| 66 | Đèn lốp trần KT 230x230, P=18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Ổ cắm điện đôi đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Ổ cắm điện đơn đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 70 | Công tắc đèn đôi lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 71 | Đế nhựa đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | hộp |
| 72 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 73 | Aptomat 1 pha 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 75 | Aptomat 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 75A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện nổi tường KT270x190x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 78 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 248 | m |
| 79 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 80 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 81 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x16 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143 | m |
| 82 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 363 | m |
| 83 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT39x18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 84 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 85 | Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp đường kính 16,35+12,7mm dày 0,71mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 86 | Mua sắm điều hòa 2 cục 1 chiều loại treo tường công suất 12.000 BTU sử dụng ga 32 (Máy Daikin) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| B | HM: NHÀ VỆ SINH MB +30 | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3, | Phần xây dựng | 4,637 | m3 |
| 2 | Đất lấp móng K=0,90. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,546 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,773 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,637 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, dầm M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,674 | m3 |
| 8 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m2 |
| 11 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,809 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,105 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75d220 ; H <6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,386 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75d110 ; H < 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,238 | m3 |
| 15 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,72 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà dày 15, vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,6 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, cột XM75, dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,595 | m2 |
| 18 | ốp tường gạch men 250x400 khu WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,84 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,102 | m2 |
| 20 | Cát đệm bệ tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 21 | Trát gờ chỉ lõm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,8 | m |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,395 | 100m2 |
| 25 | Tôn bịt hồi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m2 |
| 26 | Trần nhựa khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,56 | m2 |
| 27 | Sơn trong nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,315 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,6 | m2 |
| 29 | Máng tiểu Inox 304 dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 30 | Lắp dựng máng tiểu Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 31 | Chân đỡ máng tiểu bằng Inox SU 304 dài 2,35m x cao 0,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Phếu thu ngăn mùi máng tiểu nam bằng Inox SU 304 D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,657 | m3 |
| 36 | Xây bể đặc không nung XM M75, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,01 | m3 |
| 37 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,227 | m3 |
| 38 | BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,297 | m3 |
| 39 | Thép đáy bể f<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 40 | Thép đáy bể f<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 41 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,438 | m3 |
| 43 | Thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 45 | LD tấm đan P <250kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 46 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,84 | m2 |
| 47 | Đánh màu trong bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,84 | m2 |
| 48 | Trát ngoài thành bể XM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,784 | m2 |
| 49 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,277 | m2 |
| 50 | Láng đan nắp bể XM M75 D30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,538 | m2 |
| 51 | SX + LD sổ mở lật khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 1,6mm), kính 5mm Việt Nam, phụ kiện đồng bộ | Phần cửa | 1,08 | m2 |
| 52 | SX + LD đi 1 cánh khung nhôm sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt HMA (độ dày 2mm), kính 5mm Việt Nam, phụ kiện đồng bộ HMA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
| 53 | SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,098 | m2 |
| 54 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Phần điện, cấp thoát nước | 0,5 | 100m |
| 55 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 56 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 59 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Côn chịu nhiệt thu PPR f 25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 66 | Rắc co PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 68 | ống nhựa PVC D90 (Class 2 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 71 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D34 x 34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC 135 độ, D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 80 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa PVC-D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 84 | Bịt đầu PVC-D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Vòi lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 87 | Chậu rửa Lavabo sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 88 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 89 | Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 91 | Dây mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 92 | Vòi rửa Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 93 | Phễu thu inox D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | Gương soi không nẹp KT500x700x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Kệ gương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 98 | Đèn lốp trần KT 230x230, P=18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 99 | Công tắc đèn đôi lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 101 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 102 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 103 | Đế nhựa đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 104 | Aptomat 1 pha 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Mua sắm và lắp đặt máy bơm nước (Q=10-651/min; V=180-220-KW 0,75) + Rơ le tự ngắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | HM: NHÀ CHỨA DẦU MỠ MB +30 | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Phần xây dựng | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp móng K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,55 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,06 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,22 | m3 |
| 15 | Trát ngoài nhà vữa XM75 d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,22 | m2 |
| 16 | Trát tường trong nhà vữa XM75d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,49 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước, không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,82 | m2 |
| 18 | Sơn trong nhà 3 nước, không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,49 | m2 |
| 19 | Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 21 | Bu lông chân cột M20x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 22 | Bu lông đỉnh cột M20x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 23 | Sản xuất vì kèo, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,18 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,18 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép bản mã thép đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 28 | LD thép bản mã các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 29 | Sơn thép bản 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,01 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m2 |
| 31 | Tường rào khung sắt, lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng tường rào khung sắt lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 33 | SX cổng thép thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 35 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Phần điện | 30 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 37 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 38 | Bộ đèn phòng nổ đui E27 dùng bóng compack 26W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 39 | Công tắc đèn đôi lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Công tắc đèn đơn lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 42 | Đế nhựa đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 43 | Aptomat 1 pha 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | HM: NHÀ XE MB +30 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Phần xây dựng | 13,434 | m3 |
| 2 | Đất lấp móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,478 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,818 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Rải nilon sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,015 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,969 | m3 |
| 10 | Trát chân móng vữa XM75 d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,26 | m2 |
| 11 | Sơn chân móng 3 nước, không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,26 | m2 |
| 12 | Sản xuất thép cột, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 14 | Bu lông chân cột M20x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 15 | Bu lông đỉnh cột M20x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 16 | Sản xuất vì kèo, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 18 | Xà gồ thép, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép giằng các loại, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép bản mã thép đen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 23 | LD thép bản mã các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 24 | Sơn thép bản 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,156 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn màu dày 0,42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,33 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thu nước mái dày 0,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 476 | cái |
| 28 | Tường rào khung sắt, lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,21 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,33 | m2 |
| 30 | Quả cầu chắn rác Inôc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Chếch + cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 32 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 33 | SX cổng thép thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,595 | tấn |
| 34 | Bánh xe sắt có vòng bi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 35 | Bu lông liên kết hàng rào cột M16x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 36 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Phần điện | 25 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 38 | Ống ghen đàn hồi lắp nổi D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 39 | Bộ đèn tuýp led L=1,2m, công suất 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 40 | Công tắc đèn đôi lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Đế nhựa đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| E | HM: KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI MB +30 | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Phần xây dựng | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp móng K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,768 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,538 | m3 |
| 7 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F<=18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,301 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,231 | 100m2 |
| 10 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,561 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,028 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,27 | m3 |
| 14 | Trát ngoài nhà vữa XM75 d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,18 | m2 |
| 15 | Trát tường trong nhà vữa XM75d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,648 | m2 |
| 16 | Trát má cửa vữa XM75d15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,772 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,18 | m2 |
| 18 | Sơn trong nhà 3 nước <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,42 | m2 |
| 19 | Sản xuất thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 21 | Bu lông chân cột M14x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 22 | Sản xuất vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,574 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép vì kèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,574 | tấn |
| 24 | Xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,259 | tấn |
| 26 | Sơn thép bản 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,471 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,036 | 100m2 |
| 28 | Tường rào khung sắt, lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,26 | m2 |
| 29 | Lắp dựng tường rào khung sắt lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,26 | m2 |
| 30 | SX cổng thép thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,231 | tấn |
| 31 | Sơn sắt cổng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,738 | 1m2 |
| 32 | Bộ đèn compack 105K (bao gồm đui + chóa + bóng) | Phần điện | 5 | bộ |
| 33 | Công tắc đèn đôi lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Công tắc đèn đơn lắp nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 36 | Aptomat 1 pha 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 39 | Ống ghen dẹt PVC luồn dây điện nổi KT24x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| F | HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI, CẦU RỬA XE MB+30 | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Phần xây dựng | 6,57 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp móng K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,46 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm đáy móng K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố lắng M100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4 | m3 |
| 5 | Rải nilong lót nền 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,48 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy móng M250 đá 2x4 cầu rửa xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất cốt thép móng cầu rửa xe f<=10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,47 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy móng rãnh thoát nước M200 đa 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cầu rửa xe, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,255 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá hộc vữa XM100, rộng >600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc vữa XM100, rộng <600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,29 | m3 |
| 12 | Láng rãnh thoát nước vữa XM100d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,96 | m2 |
| 13 | Đào đất khuôn sân đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,23 | 100m3 |
| 14 | Đầm nền sân K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn sân bê tông, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Cát đệm sân K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đầm sân M250 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,34 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,34 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi