Gói thầu: E-SCTX20 2020: Sửa chữa thường xuyên bổ sung năm 2020 - NMTĐ Sơn La. Các mục: Sửa chữa, cải tạo phòng; Sửa chữa bậc hạ lưu đập CNN; Sửa chữa biển báo, biển cấm; Sửa chữa lan can an toàn phục vị đo đạc, quan trắc chuyển vị các mốc khu vực mái hạ lưu đập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133975-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCTX20 2020: Sửa chữa thường xuyên bổ sung năm 2020 - NMTĐ Sơn La. Các mục: Sửa chữa, cải tạo phòng; Sửa chữa bậc hạ lưu đập CNN; Sửa chữa biển báo, biển cấm; Sửa chữa lan can an toàn phục vị đo đạc, quan trắc chuyển vị các mốc khu vực mái hạ lưu đập
Số hiệu KHLCNT 20201133765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 15:20:00 đến ngày 2020-11-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 749,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa thường xuyên bổ sung năm 2020 - Danh mục: Công trình đập đầu mối – NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Đập không tràn RCC (Cửa nhận nước). Mục : Sửa chữa bậc hạ lưu đập CNN.
1 Phá dỡ tường xây gạch chỉ 110mm bằng thủ công Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 21,38 m3
2 Vệ sinh bề mặt bê tông bằng thủ công Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 27,9 m2
3 Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bằng thủ công Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 16,2 m2
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3,5km Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,648 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=10m, mác 200, đá 1x2 (Đã bao gồm cả công tác sản xuất bê tông) Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 64,8 m3
6 Đóng vật liệu rời vào bao, loại bao dứa 1 lớp Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 32,08 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch phế thải Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 21,38 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch phế thải Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 21,38 m3
9 Bốc xúc gạch phế thải Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 21,38 m3
10 Vận chuyển gạch phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 21,38 m3
11 Vận chuyển gạch phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 21,38 m3
B Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình – NMTĐ Sơn La. Hạng mục Biển báo, biển cấm. Mục: Sửa chữa biển báo, biển cấm.
1 Phát quang cây xung quang chân cột biển báo Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 3,75 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,45 100m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép (Mài đánh rỉ khung cột biển báo) Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 56,11 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (sơn cũ màu vàng mặt trước của biển) Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 24 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 56,11 m2
6 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 31,425 1m2
7 Dán chữ đề can theo kích thước trong bản vẽ Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 7,43 m2
C Danh mục: Hệ thống thiết bị quan trắc công trình – NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Quan trắc chuyển vị các công trình chính, nền móng đá và các mái bờ dốc. Mục: Sửa chữa lan can an toàn phục vụ đo đạc, quan trắc chuyển vị các mốc khu vực mái hạ lưu đập thủy điện Sơn La.
1 Gia công lắp dựng thanh móc dây an toàn dọc tuyến gương quan trắc bằng inox 304, đường kính ngoài phi 34mm, dầy 3mm. Theo điểm c tiểu mục 2.3 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1,926 tấn
2 Gia công lắp dựng thép tấm inox kích thước 0.1*0.1*0.005 Theo điểm c tiểu mục 2.3 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,06 tấn
3 Cung cấp và lắp đặt nở Inox M10*100mm Theo điểm c tiểu mục 2.3 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 600 cái
D Danh mục: Công trình nhà máy thủy điện – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian trung chuyển. Mục: Sửa chữa, cải tạo phòng 9-22, phòng 9-23 - Cao trình 129,65m
1 Công tác tháo dỡ . 0 .
2 Tháo dỡ vách ngăn kính khung nhựa lõi thép uPVC Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 76,56 m2
3 Tháo dỡ trần nhôm KT (600x600)mm (bao gồm cả khung xương, ti treo). Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 98,56 m2
4 Vận chuyển Vách ngăn kính sau khi tháo dỡ từ vị trí thi công đến vị trí tập kết để vận chuyển lên CT 138m bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1,1484 tấn
5 Vận chuyển Vách ngăn kính sau khi tháo dỡ từ cao trình 129,65m lên CT 138m bằng thủ công chiều cao trung bình 12m, độ dốc 350 (đi thang bộ), cự ly vận chuyển trung bình 20m. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1,1484 tấn
6 Vận chuyển Vách ngăn kính sau khi tháo dỡ về kho thu hồi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly vận chuyển trung bình ≤ 1Km. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 38,28 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường buồng, phòng Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 76,13 m2
8 Tháo dỡ đèn điện KT(1,2x0,6m) để lắp đặt lại. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 6 bộ
9 Tháo dỡ đèn điện KT(1,2x0,3m) lưu kho thu hồi. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 6 bộ
10 Tháo dỡ điều hòa để lắp đặt lại. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 cái
11 Công tác xây lắp . 0 .
12 Bốc xếp, vận chuyển Bột bả xuống vị trí thi công từ cao trình 138m xuống CT 129,65m theo cầu thang bộ, độ dốc 350, cự ly vận chuyển TB 20m. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,034 tấn
13 Bốc xếp, vận chuyển Bột bả tới vị trí thi công tại cao trình 129,65m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang). Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,04 tấn
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại Sơn xuống vị trí thi công từ cao trình 138m xuống CT 129,65m theo cầu thang bộ, độ dốc 350, cự ly vận chuyển trung bình 20m. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,022 tấn
15 Bốc xếp, vận chuyển các loại Sơn tới các vị trí thi công tại cao trình 129,65m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,022 tấn
16 Lắp đặt giàn giáo thi công tường. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1,1441 100m2
17 Lắp đặt giàn giáo thi công trần. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1,9712 100m2
18 Đắp thạch cao dày 2cm vào rãnh đi cáp thiết bị. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 2,61 m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 76,13 1m2
20 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 76,13 1m2
21 Lắp đặt lại vách ngăn kính khung nhựa lõi thép uPVC. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 38,28 m2
22 Cung cấp, lắp đặt dán lớp bóng kính mờ vào vách ngăn kính. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 46,2 m2
23 Lắp đặt lại trần nhựa nhôm KT (600x600)mm (bao gồm cả khung xương, ti treo). Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 98,56 m2
24 Lắp đặt lại đèn chiếu sáng KT(1,2x0,6)m. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 6 bộ
25 Cung cấp, Lắp đặt mới loại đèn chiếu sáng KT(1,2x0,6)m. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 6 bộ
26 Cung cấp, Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 50 m
27 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 50 m
28 Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm D20 Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 50 m
29 Cung cấp, lắp đặt loại công tác 1 chiều 4 hạt Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 cái
30 Vận chuyển các vật liệu khác xuống vị trí thi công từ CT 138m xuống CT 129,65m theo cầu thang bộ, độ dốc 350, cự ly vận chuyển trung bình 20m. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 tấn
31 Vận chuyển các vật liệu khác tới các vị trí thi công tại CT 92,3m (vận chuyển ngang), cự ly vận chuyển trung bình 50m. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 tấn
32 Vệ sinh mặt bằng thi công Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 99,44 m2
33 Phần lắp đặt điều hòa . 0 .
34 Ngắt và kết nối hệ thống điều hòa bao gồm: Lắp đặt ti treo điều hòa, vệ sinh điều hòa, nạp gas bổ sung, dịch chuyển miệng gió, dịch chuyển công tắc điều khiển điều hòa Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 lần
35 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,03 100m
36 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,03 100m
37 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,03 100m
38 Ống thoát nước ngưng PVC D27 kèm bảo ôn Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,03 100m
39 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,03 100m
40 Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Trần phú) Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 24 m
41 Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Trần phú) Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 12 m
42 Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Trần phú) Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 30 m
43 Lắp đặt ống gió mềm D150 Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 10 m
44 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm) đường kính ống d=150mm Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,1 100m
45 Lắp đặt ống gen mềm D20 Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 30 m
46 Lắp đặt hệ thống camera giám sát . 0 .
47 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 2 Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 3,04 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,144 m3
49 Đào rãnh đi cáp nguồn, cáp thiết bị bằng thủ công, đất cấp 2 Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 3 m3
50 Đắp đất đầm chặt rãnh đi cáp nguồn, cáp thiết bị bằng thủ công Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 3 m3
51 Lắp dựng coppha thép móng trụ Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,048 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1,2 m3
53 Đắp đất đầm chặt hố móng cột bằng thủ công Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1,7 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 0,07 tấn
55 Cung cấp lắp đặt Bu lông M16x1000 (bao gồm đai ốc + long đen) Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 4 bộ
56 Sản xuất lắp dựng thép tấm bản rộng 30mm dầy 3,5mm Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 3,46 tấn
57 Cung cấp, lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn chiều cao 7m Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 cột
58 Di chuyển thiết bị loa phóng thanh P9-22; P9-23 . 0 .
59 Kiểm tra, ghi lại các thông số của hệ thống trước khi tiến hành di chuyển Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 công
60 Chuẩn bị thi công bao gồm: Chuẩn bị vật tư, phương tiện, đăng ký công tác, phiếu lệnh. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 2 công
61 Di chuyển 01 tủ thiết bị loa phóng thanh Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 4 công
62 Di chuyển: - 01 Bộ điều khiển trung tâm - 09Bộ tăng công suất - 01 Đầu CD- 01 Đài JV - 01 Bàn gọi vùng Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 12 công
63 Di chuyển 116 tuyến cáp loa kết nối từ loa tới thiết bị chọn vùng Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 50 công
64 Cài đặt cấu hình hệ thống Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 10 công
65 Chế độ chọn từng vùng loa và tất cả các vùng loa hoạt động ổn định; Âm thanh của loa phải trong, nghe rõ ràng, không bị méo tiếng; Tín hiệu thu được từ micro và qua thiết bị phát bản tin cảnh báo đảm bảo được lọc âm không có tạp âm; Loa trong nhà và loa ngoài trời phải đảm bảo đủ công suất làm việc. Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 24 công
66 Cung cấp lắp đặt . 0 .
67 Cung cấp, lắp đặt khung, giá treo máy chiếu Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 Bộ
68 Cung cấp, lắp đặt kệ tivi bằng thép không rỉ kết hợp đá cẩm thạch Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 Bộ
69 Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà F20 bảo vệ cáp thiết bị Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT 1 Cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->