Gói thầu: E-SCTX20 2020: Sửa chữa thường xuyên bổ sung năm 2020 - NMTĐ Sơn La. Các mục: Sửa chữa, cải tạo phòng; Sửa chữa bậc hạ lưu đập CNN; Sửa chữa biển báo, biển cấm; Sửa chữa lan can an toàn phục vị đo đạc, quan trắc chuyển vị các mốc khu vực mái hạ lưu đập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX20 2020: Sửa chữa thường xuyên bổ sung năm 2020 - NMTĐ Sơn La. Các mục: Sửa chữa, cải tạo phòng; Sửa chữa bậc hạ lưu đập CNN; Sửa chữa biển báo, biển cấm; Sửa chữa lan can an toàn phục vị đo đạc, quan trắc chuyển vị các mốc khu vực mái hạ lưu đập |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2020 – Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 15:20:00 đến ngày 2020-11-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 749,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa thường xuyên bổ sung năm 2020 - Danh mục: Công trình đập đầu mối – NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Đập không tràn RCC (Cửa nhận nước). Mục : Sửa chữa bậc hạ lưu đập CNN. | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chỉ 110mm bằng thủ công | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 21,38 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông bằng thủ công | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 27,9 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha bằng thủ công | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 16,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3,5km | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=10m, mác 200, đá 1x2 (Đã bao gồm cả công tác sản xuất bê tông) | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 64,8 | m3 |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại bao dứa 1 lớp | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 32,08 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch phế thải | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 21,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch phế thải | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 21,38 | m3 |
| 9 | Bốc xúc gạch phế thải | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 21,38 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 21,38 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gạch phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo điểm c tiểu mục 2.1 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 21,38 | m3 |
| B | Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình – NMTĐ Sơn La. Hạng mục Biển báo, biển cấm. Mục: Sửa chữa biển báo, biển cấm. | |||
| 1 | Phát quang cây xung quang chân cột biển báo | Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Mài đánh rỉ khung cột biển báo) | Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 56,11 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (sơn cũ màu vàng mặt trước của biển) | Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 24 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 56,11 | m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 31,425 | 1m2 |
| 7 | Dán chữ đề can theo kích thước trong bản vẽ | Theo điểm c tiểu mục 2.2 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 7,43 | m2 |
| C | Danh mục: Hệ thống thiết bị quan trắc công trình – NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Quan trắc chuyển vị các công trình chính, nền móng đá và các mái bờ dốc. Mục: Sửa chữa lan can an toàn phục vụ đo đạc, quan trắc chuyển vị các mốc khu vực mái hạ lưu đập thủy điện Sơn La. | |||
| 1 | Gia công lắp dựng thanh móc dây an toàn dọc tuyến gương quan trắc bằng inox 304, đường kính ngoài phi 34mm, dầy 3mm. | Theo điểm c tiểu mục 2.3 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1,926 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng thép tấm inox kích thước 0.1*0.1*0.005 | Theo điểm c tiểu mục 2.3 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,06 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nở Inox M10*100mm | Theo điểm c tiểu mục 2.3 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 600 | cái |
| D | Danh mục: Công trình nhà máy thủy điện – Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian trung chuyển. Mục: Sửa chữa, cải tạo phòng 9-22, phòng 9-23 - Cao trình 129,65m | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ | . | 0 | . |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn kính khung nhựa lõi thép uPVC | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 76,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhôm KT (600x600)mm (bao gồm cả khung xương, ti treo). | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 98,56 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Vách ngăn kính sau khi tháo dỡ từ vị trí thi công đến vị trí tập kết để vận chuyển lên CT 138m bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang) | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1,1484 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Vách ngăn kính sau khi tháo dỡ từ cao trình 129,65m lên CT 138m bằng thủ công chiều cao trung bình 12m, độ dốc 350 (đi thang bộ), cự ly vận chuyển trung bình 20m. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1,1484 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Vách ngăn kính sau khi tháo dỡ về kho thu hồi bằng ô tô tự đổ 10T cự ly vận chuyển trung bình ≤ 1Km. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 38,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường buồng, phòng | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 76,13 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đèn điện KT(1,2x0,6m) để lắp đặt lại. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn điện KT(1,2x0,3m) lưu kho thu hồi. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ điều hòa để lắp đặt lại. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tác xây lắp | . | 0 | . |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển Bột bả xuống vị trí thi công từ cao trình 138m xuống CT 129,65m theo cầu thang bộ, độ dốc 350, cự ly vận chuyển TB 20m. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,034 | tấn |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển Bột bả tới vị trí thi công tại cao trình 129,65m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang). | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,04 | tấn |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại Sơn xuống vị trí thi công từ cao trình 138m xuống CT 129,65m theo cầu thang bộ, độ dốc 350, cự ly vận chuyển trung bình 20m. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại Sơn tới các vị trí thi công tại cao trình 129,65m cự ly vận chuyển trung bình 50m (vận chuyển ngang | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,022 | tấn |
| 16 | Lắp đặt giàn giáo thi công tường. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1,1441 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt giàn giáo thi công trần. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1,9712 | 100m2 |
| 18 | Đắp thạch cao dày 2cm vào rãnh đi cáp thiết bị. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 2,61 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 76,13 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 76,13 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt lại vách ngăn kính khung nhựa lõi thép uPVC. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 38,28 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dán lớp bóng kính mờ vào vách ngăn kính. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 46,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt lại trần nhựa nhôm KT (600x600)mm (bao gồm cả khung xương, ti treo). | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 98,56 | m2 |
| 24 | Lắp đặt lại đèn chiếu sáng KT(1,2x0,6)m. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt mới loại đèn chiếu sáng KT(1,2x0,6)m. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Cung cấp, Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 50 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 50 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm D20 | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 50 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt loại công tác 1 chiều 4 hạt | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | cái |
| 30 | Vận chuyển các vật liệu khác xuống vị trí thi công từ CT 138m xuống CT 129,65m theo cầu thang bộ, độ dốc 350, cự ly vận chuyển trung bình 20m. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | tấn |
| 31 | Vận chuyển các vật liệu khác tới các vị trí thi công tại CT 92,3m (vận chuyển ngang), cự ly vận chuyển trung bình 50m. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | tấn |
| 32 | Vệ sinh mặt bằng thi công | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 99,44 | m2 |
| 33 | Phần lắp đặt điều hòa | . | 0 | . |
| 34 | Ngắt và kết nối hệ thống điều hòa bao gồm: Lắp đặt ti treo điều hòa, vệ sinh điều hòa, nạp gas bổ sung, dịch chuyển miệng gió, dịch chuyển công tắc điều khiển điều hòa | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | lần |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 kèm bảo ôn | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,03 | 100m |
| 39 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,03 | 100m |
| 40 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Trần phú) | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 24 | m |
| 41 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Trần phú) | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 12 | m |
| 42 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Trần phú) | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 10 | m |
| 44 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100mm) đường kính ống d=150mm | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống gen mềm D20 | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt hệ thống camera giám sát | . | 0 | . |
| 47 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 3,04 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,144 | m3 |
| 49 | Đào rãnh đi cáp nguồn, cáp thiết bị bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 3 | m3 |
| 50 | Đắp đất đầm chặt rãnh đi cáp nguồn, cáp thiết bị bằng thủ công | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 3 | m3 |
| 51 | Lắp dựng coppha thép móng trụ | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1,2 | m3 |
| 53 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột bằng thủ công | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1,7 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 0,07 | tấn |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Bu lông M16x1000 (bao gồm đai ốc + long đen) | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Sản xuất lắp dựng thép tấm bản rộng 30mm dầy 3,5mm | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 3,46 | tấn |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn chiều cao 7m | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | cột |
| 58 | Di chuyển thiết bị loa phóng thanh P9-22; P9-23 | . | 0 | . |
| 59 | Kiểm tra, ghi lại các thông số của hệ thống trước khi tiến hành di chuyển | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | công |
| 60 | Chuẩn bị thi công bao gồm: Chuẩn bị vật tư, phương tiện, đăng ký công tác, phiếu lệnh. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 2 | công |
| 61 | Di chuyển 01 tủ thiết bị loa phóng thanh | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 4 | công |
| 62 | Di chuyển: - 01 Bộ điều khiển trung tâm - 09Bộ tăng công suất - 01 Đầu CD- 01 Đài JV - 01 Bàn gọi vùng | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 12 | công |
| 63 | Di chuyển 116 tuyến cáp loa kết nối từ loa tới thiết bị chọn vùng | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 50 | công |
| 64 | Cài đặt cấu hình hệ thống | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 10 | công |
| 65 | Chế độ chọn từng vùng loa và tất cả các vùng loa hoạt động ổn định; Âm thanh của loa phải trong, nghe rõ ràng, không bị méo tiếng; Tín hiệu thu được từ micro và qua thiết bị phát bản tin cảnh báo đảm bảo được lọc âm không có tạp âm; Loa trong nhà và loa ngoài trời phải đảm bảo đủ công suất làm việc. | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 24 | công |
| 66 | Cung cấp lắp đặt | . | 0 | . |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt khung, giá treo máy chiếu | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt kệ tivi bằng thép không rỉ kết hợp đá cẩm thạch | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà F20 bảo vệ cáp thiết bị | Theo điểm c tiểu mục 2.4 – Mục 2 – Chương V – Phần 2 – E.HSMT | 1 | Cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi