Gói thầu: Toàn bộ giá trị, khối lượng xây lắp hoàn thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977981-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ giá trị, khối lượng xây lắp hoàn thành
Số hiệu KHLCNT 20200876053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 08:04:00 đến ngày 2020-11-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,899,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH TƯỚI KẾT HỢP TIÊU:
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 234,04 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 126,77 m3
3 Bạt nhựa lót móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,101 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 61,61 m2
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33,771 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,56 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,008 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 336 cái
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,951 tấn
10 Trồng vầng cỏ mái kênh mương Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,303 100m2
11 Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (1m2 cỏ = 0.1m3 đất) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,53 100m3 đất nguyên thổ
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,326 100m3 đất nguyên thổ
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,183 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,834 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,834 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( ĐGx4) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,834 100m3/1km
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,834 100m3/1km
18 Mua đất Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.083,444 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,27 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,19 m3
21 Bạt nhựa lót móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,076 100m2
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,398 100m2
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,024 100m2
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,91 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,38 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,74 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,1 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,41 m3
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,13 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,321 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,626 tấn
32 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,036 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,138 100m2
34 Ván khuôn móng băng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,841 100m2
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,434 100m2
36 Bạt nhựa lót móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,43 100m2
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 47,52 1m3
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29,97 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,88 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,02 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,34 m3
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,88 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,76 m3
44 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,02 m3
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,244 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,484 tấn
47 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,018 100m2
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,139 100m2
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,039 100m2
50 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,313 100m2
51 Bạt nhựa lót móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,63 100m2
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 69,62 1m3
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 39,63 m3
54 Gia công cửa van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,047 tấn
55 Lắp đặt cửa thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
56 Gia công dàn van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,103 tấn
57 Lắp đặt dan van Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
58 Bu lông D10x50mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 Cái
59 Bu lông D12x150mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
60 Giăng cao su Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,57 m
61 Máy V1.5 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
B TUYẾN KÊNH N 1 – 1
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 65,23 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 34,48 m3
3 Bạt nhựa lót móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,262 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,69 m2
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,505 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,99 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,343 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,198 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 198 cái
10 Trồng vầng cỏ mái kênh mương Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,565 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(1m2 cỏ = 0.1m3 đất) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,256 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tận dụng) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,87 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,465 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,517 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,517 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (DGx4) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,517 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (DG X2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,517 100m3
18 Mua đất Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 151,75 m3
C TUYẾN KÊNH N 2
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,5 m3
3 Bạt nhựa lót móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,875 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,3 m2
5 Ván khuôn móng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,179 100m2
6 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,36 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,156 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,18 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 90 cái
10 Trồng vầng cỏ mái kênh mương Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,017 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (1m2 cỏ = 0.1m3 đất) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,017 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,304 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,805 100m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 800mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17 mối nối
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 34 cái
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,56 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,56 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,56 100m3/1km
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,56 100m3/1km
22 Mua đất Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.356 m3
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,56 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,56 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->