Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201081430-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201081323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 10:39:00 đến ngày 2020-11-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,236,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TT XÃ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cây
3 Vét bùn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,853 m3
4 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9568 100m3
5 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,943 m3
6 Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5349 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,37 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6433 100m3
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,1854 100m2
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8487 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6383 100m3
12 Làm lớp đá mạt bù vênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7758 100m3
13 Vận chuyển đất sang tuyến đường Bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0559 100m3
14 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,045 100m3
15 Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,045 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 254,04 m3
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4616 100m2
18 Lớp ni lông lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.466,2 m2
19 Lớp đá thải dày 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9491 100m3
20 Lớp đá mạt dày 50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,8126 100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT+BỒN HOA
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2256 100m
2 Ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2381 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,92 m3
5 Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,59 m3
6 Ván khuôn mũ hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1865 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0579 tấn
8 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m3
9 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,25 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0605 100m2
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0528 100kg
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,6851 100m
15 Ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7946 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,45 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,9 m3
18 Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,42 m3
19 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7946 100m2
20 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,95 m3
21 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 386,72 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2967 100m2
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0062 100kg
24 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,56 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132 cái
26 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9869 100m
27 Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0293 m3
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 1 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 mối nối
31 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0365 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
33 ván khuôn bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2316 100m2
34 Song chắn rác mua sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 ck
35 Bê tông bó vỉa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,46 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
37 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4549 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,69 m3
39 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228 m
40 Đắp đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8924 100m3
41 Mua thêm đất màu về đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 617,67 m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ TUYẾN ĐƯỜNG TT XÃ
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,492 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3143 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3492 100m3
4 Đắp ĐẤT hoàn trả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,245 m3
5 Đắp ĐẤT hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1121 100m3
6 Mua thêm đất về đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,45 m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,923 100m
8 Lớp đá mạt gia cố móng dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,02 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,24 m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0027 100m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0003 100m3
13 Gia cống, lắp đặt ống nhựa PVC D100 có đầu bịt bằng vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 ống
14 Ván khuôn thép giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0445 100m2
15 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0414 tấn
16 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 m3
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x25x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
18 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,34 m2
D HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG BẦN
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,888 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5399 100m3
3 Đào khuôn cũ bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
4 Đào xúc khuôn cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0099 100m3
5 Đắp lề, taluy bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 176,209 m3
6 Đắp lề, taluy đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,8588 100m3
7 Mua đất về đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.558,63 m3
8 Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,5142 100m3
9 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,759 100m3
10 Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,759 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 693,24 m3
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,773 100m2
13 Lớp ni lông lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.466,2 m2
14 Bù vênh mặt đường bằng đá thải, mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,858 100m2
15 Lớp đá thải dày 50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1993 100m3
16 Lớp đá mạt dày 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1993 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
18 Lớp ni lông lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m2
19 Lớp đá thải dày 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m3
20 Lớp đá mạt dày 50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m3
E HẠNG MỤC: CỐNG D400 TUYẾN ĐƯỜNG BẦN
1 Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,128 m3
2 Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1015 100m3
3 Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0978 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,705 100m
F Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1 Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,81 m3
2 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
3 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoạn
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,743 m3
8 Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0669 100m3
9 Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0462 100m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2738 100m
11 Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0087 100m3
12 Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,81 m3
13 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
14 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 m2
15 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 đoạn
16 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,631 m3
19 Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1468 100m3
20 Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0866 100m3
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5625 100m
22 Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 100m3
23 Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
24 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
25 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 m2
26 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 m3
28 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoạn
29 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối nối
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,941 m3
32 Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0847 100m3
33 Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0774 100m3
34 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,63 100m
35 Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0097 100m3
36 Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,81 m3
37 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
38 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 m2
39 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoạn
40 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối nối
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,721 m3
43 Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1549 100m3
44 Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1544 100m3
45 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 100m
46 Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0066 100m3
47 Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
48 Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
49 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 m2
50 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoạn
51 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 mối nối
52 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
G HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ KÈ ĐÁ TỪ KM0+567 ĐẾN KM0+663
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,519 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8167 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3519 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3519 100m3
5 Đắp ĐẤT hoàn trả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,714 m3
6 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5143 100m3
7 Mua thêm đất về đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,85 m3
8 Đắp đá mạt hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5326 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4 100m
10 Lớp đá mạt gia cố móng dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1824 100m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,68 m3
12 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145,92 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 100m3
15 Gia cống, lắp đặt ống nhựa PVC D100 có đầu bịt bằng vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 1 ống
16 Ván khuôn thép giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 100m2
17 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3571 tấn
18 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
H HẠNG MỤC: CỐNG CUỐI TUYẾN LÝ TRÌNH KM0+685,67
1 Sơn lại lan can Cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,06 1m2
2 Khoan cấy thép vào giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 lỗ khoan
3 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,04 m2
4 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 tấn
5 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0459 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,14 m3
7 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Ván khuôn gỗ lan can cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0221 100m2
9 Lắp dựng cốt thép trụ đỡ lan can ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0124 tấn
10 Lắp dựng lan can cống tận dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,06 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0155 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,35 m3
I HẠNG MỤC: CỌC TIÊU, BIỂN BÁO TUYẾN ĐƯỜNG BẦN VÀ TUYẾN ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ
1 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121 cái
2 Đào móng chôn cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2944 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5103 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 100m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121 cái
6 Cột biển báo mua sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
J HẠNG MỤC: LĂN MƯƠNG HOÀN TRẢ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,263 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2837 100m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,271 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8144 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->