Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:39:00 đến ngày 2020-11-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,236,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TT XÃ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 3 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,853 | m3 |
| 4 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9568 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,943 | m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5349 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,37 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6433 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1854 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8487 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6383 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá mạt bù vênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7758 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất sang tuyến đường Bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0559 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,045 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,045 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,04 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4616 | 100m2 |
| 18 | Lớp ni lông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.466,2 | m2 |
| 19 | Lớp đá thải dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9491 | 100m3 |
| 20 | Lớp đá mạt dày 50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8126 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT+BỒN HOA | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2256 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2381 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1865 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,25 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0528 | 100kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6851 | 100m |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7946 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,42 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7946 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 386,72 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2967 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0062 | 100kg |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 26 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9869 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 31 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 33 | ván khuôn bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2316 | 100m2 |
| 34 | Song chắn rác mua sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ck |
| 35 | Bê tông bó vỉa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4549 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | m3 |
| 39 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m |
| 40 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8924 | 100m3 |
| 41 | Mua thêm đất màu về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 617,67 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ TUYẾN ĐƯỜNG TT XÃ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,492 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3492 | 100m3 |
| 4 | Đắp ĐẤT hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | m3 |
| 5 | Đắp ĐẤT hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1121 | 100m3 |
| 6 | Mua thêm đất về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,923 | 100m |
| 8 | Lớp đá mạt gia cố móng dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,02 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0003 | 100m3 |
| 13 | Gia cống, lắp đặt ống nhựa PVC D100 có đầu bịt bằng vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 ống |
| 14 | Ván khuôn thép giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x25x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG BẦN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,888 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5399 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn cũ bằng thủ công-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 4 | Đào xúc khuôn cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề, taluy bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,209 | m3 |
| 6 | Đắp lề, taluy đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8588 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.558,63 | m3 |
| 8 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5142 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,759 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,759 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 693,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,773 | 100m2 |
| 13 | Lớp ni lông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.466,2 | m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường bằng đá thải, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,858 | 100m2 |
| 15 | Lớp đá thải dày 50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1993 | 100m3 |
| 16 | Lớp đá mạt dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1993 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 18 | Lớp ni lông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 19 | Lớp đá thải dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 20 | Lớp đá mạt dày 50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG D400 TUYẾN ĐƯỜNG BẦN | |||
| 1 | Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,705 | 100m |
| F | Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2738 | 100m |
| 11 | Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,631 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1468 | 100m3 |
| 20 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5625 | 100m |
| 22 | Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 29 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | 100m3 |
| 33 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | 100m |
| 35 | Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 40 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Đào xúc đất móng cống bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,721 | m3 |
| 43 | Đào xúc đất móng cống bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1549 | 100m3 |
| 44 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 46 | Đắp đá mạt lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 51 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ KÈ ĐÁ TỪ KM0+567 ĐẾN KM0+663 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,519 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3519 | 100m3 |
| 5 | Đắp ĐẤT hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,714 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5143 | 100m3 |
| 7 | Mua thêm đất về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,85 | m3 |
| 8 | Đắp đá mạt hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5326 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | 100m |
| 10 | Lớp đá mạt gia cố móng dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,68 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,92 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 15 | Gia cống, lắp đặt ống nhựa PVC D100 có đầu bịt bằng vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 ống |
| 16 | Ván khuôn thép giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3571 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG CUỐI TUYẾN LÝ TRÌNH KM0+685,67 | |||
| 1 | Sơn lại lan can Cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | 1m2 |
| 2 | Khoan cấy thép vào giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ khoan |
| 3 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 7 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ lan can cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trụ đỡ lan can ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can cống tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỌC TIÊU, BIỂN BÁO TUYẾN ĐƯỜNG BẦN VÀ TUYẾN ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 2 | Đào móng chôn cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2944 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 6 | Cột biển báo mua sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC: LĂN MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,263 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2837 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,271 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8144 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi