Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp theo Quyết định 2086/QĐ-TTg năm 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 09:59:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,357,070,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,664 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,928 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,664 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,348 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9321 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,022 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1195 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8031 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,016 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (1/3Vđào) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8667 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1583 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,5434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0999 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4258 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3016 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,0148 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8111 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,471 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,4462 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,158 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,116 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5242 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3764 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 317,733 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | tấn |
| 39 | Lợp mái cọ 25 tàu/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1774 | 100m2 |
| 40 | Lá cọ mua thẳng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8.943,5 | Lá |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,87 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 264,13 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,24 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 281,11 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 313,8 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,608 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 976,28 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,87 | m2 |
| 49 | Sơn giả vân gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.110,15 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 168,64 | m2 |
| 51 | Cửa đi, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,41 | m2 |
| 52 | Cửa sổ, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 53 | Song cửa gỗ nhóm IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,53 | 1m2 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 12W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đế nhựa âm tường của Aptomat | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Đế nhựa âm tường của Công tắc và ổ cắm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 69 | Tủ điện âm tường loại 2/4LA | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 73 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Bình chữa cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| B | NHÀ TIẾP KHÁCH + TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3334 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,232 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,3243 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,7123 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9372 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,022 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1195 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1223 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,0585 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2059 | 100m2 |
| 17 | Lấp đất chân móng công trình (1/3Vđào) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,9434 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,3545 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,3545 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 23 | Xây Block 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6045 | m3 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2358 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,9398 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,9398 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt các ống trong bể | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ống |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1583 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,5434 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0999 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,5434 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4258 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3016 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,0148 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8111 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,471 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,4462 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,158 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,579 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6984 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3764 | 100m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 317,733 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | tấn |
| 54 | Lợp mái cọ 25 tàu/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1774 | 100m2 |
| 55 | Lá cọ mua thẳng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8.943,5 | Lá |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,204 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,75 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 171,675 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,53 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 281,11 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 313,8 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,608 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 884,115 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,75 | m2 |
| 65 | Sơn giả vân gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.017,865 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 148,89 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,07 | m2 |
| 68 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,62 | m2 |
| 69 | Cửa đi, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 70 | Cửa sổ, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 71 | Song cửa gỗ nhóm IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1m2 cấu kiện |
| 73 | Cửa đi, nhôm kính mờ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh, nhựa composite | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,168 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 12W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED vuông 170x170, 12W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Đế nhựa âm tường của Aptomat | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Đế nhựa âm tường của Công tắc và ổ cắm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 89 | Tủ điện âm tường loại 2/4LA | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 93 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Bình chữa cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32*25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50*32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| C | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,664 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,928 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,664 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,348 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9321 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,022 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1195 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8031 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,016 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (1/3Vđào) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8667 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1477 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1583 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,5434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0999 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4258 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3016 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,0148 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8111 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,471 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,4462 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,158 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,871 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5242 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3764 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 317,733 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | tấn |
| 39 | Lợp mái cọ 25 tàu/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1774 | 100m2 |
| 40 | Lá cọ mua thẳng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8.943,5 | Lá |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 128,71 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 128,71 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 116,14 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 281,11 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 313,8 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,608 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 839,76 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 128,71 | m2 |
| 49 | Sơn giả vân gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 968,47 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 168,64 | m2 |
| 51 | Cửa đi, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 52 | Cửa sổ, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 53 | Song cửa gỗ nhóm IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | 1m2 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 12W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đế nhựa âm tường của Aptomat | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Đế nhựa âm tường của Công tắc và ổ cắm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 69 | Tủ điện âm tường loại 2/4LA | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 73 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Bình chữa cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| D | SAN NỀN + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,1464 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,3567 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,726 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,487 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6475 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,5755 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 161,464 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 161,464 | 10m3/1km |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,084 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2023 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4926 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1013 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,13 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,05 | m2 |
| 27 | Sơn giả gỗ các cấu kiện BTCT | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,05 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,704 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái cọ 25 tàu/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | 100m2 |
| 32 | Lá cọ mua thẳng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 350,5 | Lá |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 1m2 cấu kiện |
| 34 | Cổng gỗ nhóm 4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | M2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,14 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,09 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,38 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5719 | tấn |
| 40 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,6108 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8015 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 380,5429 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 380,5429 | m2 |
| 44 | Sơn giả tre | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 380,5429 | m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,215 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,397 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,188 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 228,5 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 57 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9856 | m3 |
| 58 | Ống nhựa PVC D160 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m - Cấp đất III Khối lượng 90%: | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8928 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3448 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3255 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,532 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1892 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,019 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,99 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,42 | m2 |
| 75 | Vòi đồng D32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 76 | Nắp nhôm cửa thăm KT 600x600 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Van xả cặn D25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi