Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136712-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201132654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp theo Quyết định 2086/QĐ-TTg năm 2018-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 09:59:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,357,070,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,664 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,928 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,664 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,348 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0566 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,9321 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,022 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,1195 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3264 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2148 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1645 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,8031 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,648 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,016 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình (1/3Vđào) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,8667 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,3 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,3 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1477 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,1583 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,5434 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,0999 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4258 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,3016 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,0148 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,8111 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,471 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,572 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,4462 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,158 100m2
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,116 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0205 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,212 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0636 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,5242 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3764 100m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 317,733 m2
37 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,555 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,555 tấn
39 Lợp mái cọ 25 tàu/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,1774 100m2
40 Lá cọ mua thẳng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8.943,5
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 133,87 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 264,13 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 117,24 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 281,11 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 313,8 m2
46 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,608 m
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 976,28 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 133,87 m2
49 Sơn giả vân gỗ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.110,15 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 168,64 m2
51 Cửa đi, pa nô gỗ nhóm IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,41 m2
52 Cửa sổ, pa nô gỗ nhóm IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
53 Song cửa gỗ nhóm IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
54 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,53 1m2 cấu kiện
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 200 m
59 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
62 Lắp đặt đèn Led gắn tường 12W Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
63 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
66 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Đế nhựa âm tường của Aptomat Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Đế nhựa âm tường của Công tắc và ổ cắm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
69 Tủ điện âm tường loại 2/4LA Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 200 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
73 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
74 Bình chữa cháy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
B NHÀ TIẾP KHÁCH + TRƯNG BÀY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,166 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3334 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,232 100m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,3243 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,166 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,7123 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0566 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,9372 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,022 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,1195 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3264 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2148 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1944 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,1223 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,0585 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2059 100m2
17 Lấp đất chân móng công trình (1/3Vđào) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 47,9434 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,3545 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,3545 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,588 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0648 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,882 m3
23 Xây Block 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,6045 m3
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,2358 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,9398 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,9398 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,432 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0311 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
30 Lắp đặt các ống trong bể Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 ống
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1477 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,1583 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,5434 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,0999 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,5434 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4258 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,3016 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,0148 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,8111 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,471 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,572 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,4462 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,158 100m2
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,579 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,238 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0714 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,6984 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3764 100m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 317,733 m2
52 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,555 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,555 tấn
54 Lợp mái cọ 25 tàu/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,1774 100m2
55 Lá cọ mua thẳng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8.943,5
56 Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36,204 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 133,75 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 171,675 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 117,53 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 281,11 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 313,8 m2
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,608 m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 884,115 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 133,75 m2
65 Sơn giả vân gỗ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.017,865 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 148,89 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,07 m2
68 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,62 m2
69 Cửa đi, pa nô gỗ nhóm IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
70 Cửa sổ, pa nô gỗ nhóm IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
71 Song cửa gỗ nhóm IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18 1m2 cấu kiện
73 Cửa đi, nhôm kính mờ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,34 m2
74 Vách ngăn vệ sinh, nhựa composite Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,168 m2
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 300 m
79 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt quạt treo tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
82 Lắp đặt đèn Led gắn tường 12W Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
83 Lắp đặt đèn LED vuông 170x170, 12W Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
84 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
87 Đế nhựa âm tường của Aptomat Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
88 Đế nhựa âm tường của Công tắc và ổ cắm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
89 Tủ điện âm tường loại 2/4LA Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 300 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
93 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
94 Bình chữa cháy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,144 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,128 m3
98 Gia công cột bằng thép hình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,844 tấn
99 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,844 tấn
100 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR D32*25mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
104 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
105 Lắp đặt côn nhựa PPR D50*32mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
112 Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
114 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
115 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
116 Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
117 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D110mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
122 Lắp đặt gương soi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
123 Lắp đặt xí bệt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
127 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
128 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
C NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,664 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,928 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,664 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,348 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0566 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,9321 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,022 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,1195 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3264 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2148 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1645 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,8031 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,648 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,016 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình (1/3Vđào) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,8667 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,3 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,3 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1477 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,1583 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,5434 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,0999 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4258 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,3016 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,0148 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,8111 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,471 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,572 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,4462 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,158 100m2
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,871 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0186 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,192 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0576 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,5242 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,3764 100m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 317,733 m2
37 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,555 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,555 tấn
39 Lợp mái cọ 25 tàu/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,1774 100m2
40 Lá cọ mua thẳng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8.943,5
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 128,71 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 128,71 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 116,14 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 281,11 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 313,8 m2
46 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,608 m
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 839,76 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 128,71 m2
49 Sơn giả vân gỗ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 968,47 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 168,64 m2
51 Cửa đi, pa nô gỗ nhóm IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
52 Cửa sổ, pa nô gỗ nhóm IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,08 m2
53 Song cửa gỗ nhóm IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,08 m2
54 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 24,48 1m2 cấu kiện
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 200 m
59 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
62 Lắp đặt đèn Led gắn tường 12W Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
63 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
66 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Đế nhựa âm tường của Aptomat Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Đế nhựa âm tường của Công tắc và ổ cắm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
69 Tủ điện âm tường loại 2/4LA Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 hộp
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 200 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
73 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
74 Bình chữa cháy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bình
D SAN NỀN + PHỤ TRỢ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,1464 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,3567 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,726 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,487 10m3/1km
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,6475 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,5755 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 161,464 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 161,464 10m3/1km
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,084 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,028 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,468 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0752 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2023 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0476 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0135 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,079 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4926 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1013 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0039 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0371 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0866 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0492 100m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,13 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,92 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,05 m2
27 Sơn giả gỗ các cấu kiện BTCT Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,05 m2
28 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0386 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0386 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,704 1m2
31 Lợp mái cọ 25 tàu/m2 , chiều cao <= 16 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0962 100m2
32 Lá cọ mua thẳng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 350,5
33 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,96 1m2 cấu kiện
34 Cổng gỗ nhóm 4 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,96 M2
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,14 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,02 m3
37 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,09 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,38 m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5719 tấn
40 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,6108 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,8015 100m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 380,5429 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 380,5429 m2
44 Sơn giả tre Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 380,5429 m2
45 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,596 100m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,215 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,847 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,397 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,188 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0498 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
55 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 228,5 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,04 m2
57 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,9856 m3
58 Ống nhựa PVC D160 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 m
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52 m3
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 104 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,28 m3
62 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m - Cấp đất III Khối lượng 90%: Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0804 100m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,8928 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,984 m3
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3448 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0599 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3255 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,532 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,162 100m2
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1892 100m2
71 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,019 m3
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 41,99 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,42 m2
75 Vòi đồng D32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
76 Nắp nhôm cửa thăm KT 600x600 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Van xả cặn D25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->