Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp theo Quyết định 2086/QĐ-TTg năm 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 08:11:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,337,119,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1855 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0318 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,944 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7278 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,208 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8054 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2052 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5032 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,034 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,416 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,206 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,206 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6061 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5765 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2798 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0363 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7124 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4783 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8728 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1728 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn trình tường KT 450x1500 dày 40 ( đóng sẵn ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đắp đất trình tường độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2873 | m3 |
| 32 | Mua đất sét đắp tường trình (hệ số chuyển đổi 1,13) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4645 | m3 |
| 33 | Phụ gia gia cố đất sét trình tường (0.43l/m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0397 | lít |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8465 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8465 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8465 | 10m3/1km |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8887 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2418 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7747 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8833 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8833 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,1248 | 1m2 |
| 45 | Tầu cọ đánh nóc mái và diềm (10 tầu/1md) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m |
| 46 | Tầu cọ mua thẳng 25tầu/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,504 | m2 |
| 47 | Lợp mái cọ 25 tầu/m2, cao ≤16m (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5348 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,872 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,304 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,4068 | m2 |
| 53 | Sơn giả vân gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,4068 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,22 | m2 |
| 55 | Cửa đi, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 56 | Cửa sổ, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | 1m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED hộp đèn vuông KT 170x170x38, 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 73 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| B | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6797 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,838 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2693 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1034 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,812 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2081 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1611 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2544 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6328 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,304 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9495 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6601 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8648 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9274 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1736 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2982 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6532 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8355 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn trình tường KT 450x1500 dày 40 ( đóng sẵn ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đắp đất trình tường độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,0003 | m3 |
| 32 | Mua đất sét đắp tường trình (hệ số chuyển đổi 1.13) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,7003 | m3 |
| 33 | Phụ gia gia cố đất sét trình tường (0.43l/m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7311 | lít |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,17 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,17 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,17 | 10m3/1km |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2377 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7942 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4869 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3727 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1891 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1891 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,668 | 1m2 |
| 45 | Tầu cọ đánh nóc mái và diềm (10 tầu/1md) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,68 | m |
| 46 | Tầu cọ mua thẳng 25tầu/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,14 | m2 |
| 47 | Lợp mái cọ 25 tầu/m2, cao ≤16m (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5914 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,5736 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,82 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,998 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,956 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 604,3916 | m2 |
| 53 | Sơn giả vân gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 604,3916 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,48 | m2 |
| 55 | Cửa đi, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 56 | Cửa sổ, pa nô gỗ nhóm IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | 1m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED hộp đèn vuông KT 170x170x38, 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 73 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7383 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8109 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,109 | 10m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8458 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3845 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,613 | 10m3/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,38 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,58 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,17 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước D110 (L=2,5m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | ck |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9737 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,348 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,788 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6338 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0602 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1949 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6579 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,357 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 300X300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,75 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,588 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m |
| 29 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,16 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,596 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2573 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,683 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5947 | 100m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,15 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,62 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,176 | m2 |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính Liên doanh, KT đố chính (3,1x6,3mm); kính màu LD dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 45 | Khóa cửa đi nắm đấm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | 1m2 cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn tường bóng chữ U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 59 | Mặt viền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Đế chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút PPR D25 ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR D25 ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PRR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR D32*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D=34*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 92 | Rơ le phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9359 | m3 |
| 98 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,147 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,147 | m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,532 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3448 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3255 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1892 | 100m2 |
| 119 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,019 | m3 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,99 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,42 | m2 |
| 123 | Phễu thu inox D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Vòi đồng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Nắp nhôm cửa thăm KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0548 | 100m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6084 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0295 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2023 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 135 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 138 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4926 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | 100m2 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,13 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m2 |
| 147 | Sơn giả gỗ các cấu kiện BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m2 |
| 148 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,704 | 1m2 |
| 151 | Tầu cọ đánh nóc mái và diềm (10 tầu/1md) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m |
| 152 | Tầu cọ mua thẳng 25tầu/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m2 |
| 153 | Lợp mái cọ 25 tầu/m2, cao ≤16m (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0962 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 1m2 cấu kiện |
| 155 | Cổng gỗ nhóm 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 156 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5894 | m3 |
| 157 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3789 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2959 | tấn |
| 161 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9306 | m3 |
| 162 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9652 | 100m2 |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,5264 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,5264 | m2 |
| 165 | Sơn giả tre | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,5264 | m2 |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,89 | m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | m3 |
| 168 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,895 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 172 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 176 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,1 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 178 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 179 | Ống nhựa PVC D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 180 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | 100m3 |
| 181 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m3 |
| 182 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi