Gói thầu: Gói 2: Xây lắp thuộc hạng mục: Nhận diện thương hiệu tại trụ sở Công ty Điện lực Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126931-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2: Xây lắp thuộc hạng mục: Nhận diện thương hiệu tại trụ sở Công ty Điện lực Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:52:00 đến ngày 2020-11-20 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,704,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 1,4256 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà, di chuyển vị trí lắp đặt | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Nhân công tháo rỡ biển Led cũ tận dụng lắp lại | Chương V | 13,8 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo rỡ biển kính cũ | Chương V | 2 | công |
| 5 | Nhân công tháo rỡ biển bạt | Chương V | 2 | công |
| C | Hạng mục 3: Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 4 | máy |
| 2 | Vật liệu, vít nở, dây điện và ống bảo ôn, băng keo v..v, bổ sung khi di chuyển | Chương V | 4 | máy |
| D | Hạng mục 4: Biển ngoài cổng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,3564 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2772 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 9,472 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,606 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1188 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,438 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng biển nhận diện thương hiệu ngoài cổng cơ quan, chất liệu kính Tempe dầy 12mm, khung bao bằng Inox sơn tĩnh điện, in UV ngược nội dung, hoa văn và mầu sắc theo Maket | Chương V | 2,97 | m2 |
| 8 | Gia công lăp đặt Logo bằng inox xước, đế bằng alumin, mặt Mika trong dày 3mm, chiếu sáng bằng đèn led trong thân chữ, mầu sắc theo Maket | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gia công lắp đặt bộ chữ EVN NPC PC THÁI NGUYÊN vật liệu bằng inox xước, đế bằng alumin, mặt Mika trong dầy 3mm, chiếu sáng bằng đèn Led trong thân chữ, mầu sắc theo Maket | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gia công bộ chữ CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÁI NGUYÊN vật liệu bằng Inox xước uốn nổi mặt Mika dầy 3mm, chiếu sáng bằng đèn Led trong thân chữ, mầu sắc theo Maket | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gia công lắp đặt bộ chữ (Thông tin đại chỉ và số điện thoại liên lạc) vật liệu Mika trong dầy 5mm dán dẹt, mầu sắc theo Maket | Chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Biển trong phòng giao dịch khách hàng | |||
| 1 | Gia công lắp dựng biển nhận diện thương hiệu cơ quan, chất liệu kính Tempe dầy 10mm, in UV ngược, nội dung hoa văn và mầu sắc theo Maket | Chương V | 2,2464 | bộ |
| 2 | Gia công lăp đặt Logo Mika trong dày 5mm cắt Laze sơn hấp nhiệt mầu sắc theo Maket | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gia công lắp đặt bộ chữ EVN NPC VÌ NIỀM TIN CỦA BẠN, PC THÁI NGUYÊN, vật liệu Mika trong dầy 5mm, sơn hấp nhiệt mầu sắc theo Maket | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chụp đỡ kính mặt biển bằng INOX | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Gia công lắp đặt biển điện hộp bạt xuyên sáng, hệ thống chiếu sáng bằng đèn Led, in siêu nét, nội dung in theo Maket | Chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Bộ hẹn giờ tự động cho hệ thống chiếu sáng ban đêm | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2, cấp điện cho hệ thống chiếu sáng | Chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Chương V | 1 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Biển quầy lễ tân | |||
| 1 | Gia công lắp dựng biển nhận diện thương hiệu quầy lễ tân, khung inox uốn cong theo thực tế, mặt biển chất liệu Mika trong dầy 5mm, in UV ngược, nội dung, hoa văn và mầu sắc theo Maket | Chương V | 1,96 | m2 |
| 2 | Gia công lăp đặt Logo Mika trong dày 5mm cắt Laze sơn hấp nhiệt mầu sắc theo Maket | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt bộ chữ EVN NPC VÌ NIỀM TIN CỦA BẠN, vật liệu Mika trong dầy 5mm, sơn hấp nhiệt mầu sắc theo Maket | Chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Biển tấm lớn | |||
| 1 | Gia công hệ khung chịu lực của biển chất liệu thép L 50x50x5 MKNN, liên kết bằng Bulong | Chương V | 2,024 | tấn |
| 2 | Lắp dựng mặt biển tấm lớn | Chương V | 2,7501 | tấn |
| 3 | Gia công mặt biển bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,7261 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt mặt biển bằng nhôm tấm nguyên khối dày 3mm, sơn tĩnh điện mầu sắc theo Maket | 149,31 | m2 | |
| 5 | Chi phí cắt laser kim loại hoa văn theo Maket | Chương V | 96,8 | m2 |
| 6 | Sơn tĩnh điện mầu sắc theo Maket | Chương V | 298,62 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt logo nhận diện thương hiệu khung bao bằng INOX xước, đế bằng Alumin, mặt bằng MIka dầu 5mm, chiếu sáng bằng đèn led | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gia công lắp đặt bộ chữ EVN NPC nhận diện thương hiệu khung bao bằng INOX xước, đế bằng alumin, mặt bằng MIka dầy 5mm, chiếu sáng bằng đèn led | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gia công lắp đặt bộ chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC,CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÁI NGUYÊN khung bao bằng INOX xước, đế bằng alumin, mặt bằng MIka dầy 5mm, chiếu sáng bằng đèn led | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gia công lắp đặt bộ chữ ONRTHERN POWER CORPORATION khung bao bằng INOX xước, đế bằng alumin mặt bằng MIka dầy 5mm, chiếu sáng bằng đèn led | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt bộ hẹn giờ cho hệ thống chiếu sáng ban đêm | Chương V | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Hàng rào thép | |||
| 1 | Gia công lắp đặt tấm chắn hoa văn hàng rào bằng nhôm tấm nguyên khối dầy 2mm,sơn tĩnh điện mầu sắc theo Maket | Chương V | 58,725 | m2 |
| 2 | Gia công lắp đặt tấm lớp trong hàng rào bằng nhôm tấm nguyên khối dầy 3mm,sơn tĩnh điện mầu sắc theo Maket | Chương V | 58,725 | m2 |
| 3 | Chi phí cắt laser kim loại hoa văn theo Maket | 58,725 | m2 | |
| 4 | Sơn tĩnh điện mầu sắc theo Maket | Chương V | 117,45 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 630,369 | m2 | |
| 6 | Bả ma tít vào tường | Chương V | 126,074 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V | 7,29 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 630,369 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 216,3168 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 216,3168 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường rào và cột, trụ | Chương V | 127,3635 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ,theo khối lượng vệ sinh | Chương V | 142,8015 | m2 |
| 13 | Vệ sinh công trường | Chương V | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi