Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:06:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - đất cấp I | 5,6813 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, đào hữu cơ bằng máy thi công-đất cấp II | 1,4851 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy -đất cấp II | 1,3207 | 100m3 | |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào -đất cấp II | 0,3501 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤6km-đất cấp II | 8,8371 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất về đắp | 1.609,3912 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 29km bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | 16,0939 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | 1,4242 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | 12,8182 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2778 | 100m3 | |
| 11 | Lớp cát đệm dày 3cm | 62,71 | m3 | |
| 12 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước | 2.090,19 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,4008 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 418,04 | m3 | |
| B | ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,6976 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy-đất cấp II (90%KL) | 0,2077 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đường tràn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | 0,4279 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường tràn bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | 3,8509 | 100m3 | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | 6,5972 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,9767 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,3432 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 91,09 | m3 | |
| 9 | Lớp ni lon tái sinh chống mất nước | 414,06 | m2 | |
| 10 | Đắp cát nền tạo phẳng dày 3cm | 12,4218 | m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,6211 | 100m3 | |
| 12 | Đá dăm đệm dày 10cm mái, sân, chân khay | 76,96 | m3 | |
| 13 | Bê tông mái ta luy đá 1x2, M150 | 140,35 | m3 | |
| 14 | BTXM sân đá 1x2 M150 dày 25cm | 32,55 | m3 | |
| 15 | BTXM chân khay đá 1x2 M150 | 104,95 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép | 2,412 | 100m2 | |
| 17 | BTXM đá 1x2 M200 u tiêu | 1,15 | m3 | |
| 18 | Cốt thép ụ tiêu đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0662 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn ụ tiêu ván khuôn gỗ | 0,3726 | 100m2 | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 46 | cái | |
| 21 | Bê tông móng cột thuỷ trí M150 | 1,47 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột thuỷ trí đá 1x2 M250 | 0,4 | m3 | |
| 23 | Cốt thép cột thuỷ trí D<=10 | 0,0165 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột thuỷ trí D<=18 | 0,0572 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cột thủy trí | 0,0878 | 100m2 | |
| 26 | Sơn cột thuỷ trí 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,88 | 1m2 | |
| 27 | Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp II | 2,443 | 100m3 | |
| 28 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 10,84 | m3 | |
| 29 | BTXM đá 1x2 M150 móng, móng trụ, móng tường cánh, sân gia cố, chân khay | 33,46 | m3 | |
| 30 | BTXM đá 1x2 M150 tường thân, tường cánh, trụ | 22,13 | m3 | |
| 31 | BTCT đá 1x2 M250 mũ mố | 1,69 | m3 | |
| 32 | Cốt thép mũ mố D<=10 | 0,0416 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn thép | 1,8495 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1209 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông dầm bản + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,04 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm | 0,0929 | tấn | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, ĐK >10mm | 0,4351 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt tấm bản | 6 | cái | |
| 39 | BTXM đá 1x2 M300 mặt cống | 1,5 | m3 | |
| 40 | Cốt thép mặt cống D<=10 | 0,0613 | tấn | |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8143 | 100m3 | |
| 42 | Đào dẫn dòng bằng máy-đất cấp II | 0,542 | 100m3 | |
| 43 | Đắp bờ vây thi công | 0,3 | 100m3 | |
| 44 | Thanh thải bờ vây thi công | 0,3 | 100m3 | |
| 45 | Bơm nước thi công | 6 | ca | |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 11,4885 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 11,4885 | 100m3 | |
| 49 | Đất đắp được lấy tại mỏ đất xã Thành Tiến huyện Thạch Thành, vận chuyển về cự ly là 29Km | 798,8874 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7,9889 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 7,9889 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 7,9889 | 100m3 | |
| C | CỐNG TRÒN KĐ 1,0M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,86 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng cống + chèn ống cống, M150 | 3,42 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ | 0,0752 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,45 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,26 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn ống cống | 0,4838 | 100m2 | |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 52,78 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 2,05 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, chân khay, sân cống thượng lưu M150 | 15,14 | m3 | |
| 11 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150 | 3,93 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ | 0,3927 | 100m2 | |
| 13 | Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100 | 5,41 | m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,31 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, chân khay, sân cống thượng lưu M150 | 12,18 | m3 | |
| 16 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150 | 3,93 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ | 0,3107 | 100m2 | |
| 18 | Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100 | 5,41 | m3 | |
| 19 | Bơm nước thi công | 3 | ca | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp II | 1,0608 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3592 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 1,0608 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 1,0608 | 100m3 | |
| 24 | Đất đắp nền đường được lấy tại mỏ đất xã Thành Tiến huyện Thạch Thành, vận chuyển về cự ly là 29Km | 40,5896 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,4059 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,4059 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 24km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,4059 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi