Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 09:20:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,375,930,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,3864 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5455 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5614 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6669 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6669 | 10m3/1km |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,47 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,322 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4249 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1527 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1808 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3029 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3887 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9847 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9344 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,7833 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,512 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1563 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3948 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8299 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1773 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7649 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,618 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,3479 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2638 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2309 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4284 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8485 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,73 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 377,308 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,85 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 779,888 | m2 |
| 36 | Sơn giả gỗ các cấu kiện BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 779,888 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,48 | m2 |
| 38 | Đắp tường trình đất , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,9472 | m3 |
| 39 | Mua đất sét trình tường (hệ số chuyển đổi k95 = 1,13) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,1677 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1168 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1168 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1168 | 10m3/1km |
| 43 | Phụ gia gia cố đất sét trình tường (0.43l/m3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,7021 | lít |
| 44 | Ván khuôn trình tường bằng gỗ KT 450x1500x40 đóng sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ck |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,148 | 1m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,284 | m2 |
| 49 | Dán ngói âm dương trên mái nghiêng, ngói 45 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,172 | m2 |
| 50 | Ngói bò úp nóc chữ A (4 viên/1 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | viên |
| 51 | Gia công chế tác lắp dựng chân tảng đá kê cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | ck |
| 52 | Chân đế cột trốn tính thẳng cả công và vật liệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | ck |
| 53 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,27 | 1m2 cấu kiện |
| 54 | Cửa gỗ nhóm 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,27 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2732 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5598 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8773 | 100m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,73 | m2 |
| 59 | Sơn giả gỗ các cấu kiện BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,73 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7524 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4616 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 71 | Đèn LED hộp vuông 12W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 75 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 76 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 77 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 78 | Lắp đặt hộp automat 150x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 79 | Đế nhựa âm tường, loại đơn (công tắc + ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước 250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤150x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 86 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 89 | Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| B | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3808 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7503 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,9434 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5126 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2696 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9073 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9073 | 10m3/1km |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,954 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8214 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0101 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2318 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6298 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,444 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3716 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,606 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,478 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1454 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9605 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5319 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0782 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4454 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,9964 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8781 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,532 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,81 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,142 | m2 |
| 36 | Sơn giả gỗ các cấu kiện BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,142 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,84 | m2 |
| 38 | Đắp tường trình đất , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,2931 | m3 |
| 39 | Mua đất sét trình tường (hệ số chuyển đổi k95 = 1,13) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,6812 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7681 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7681 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7681 | 10m3/1km |
| 43 | Phụ gia gia cố đất sét trình tường (0.43l/m3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,976 | lít |
| 44 | Ván khuôn trình tường bằng gỗ KT 450x1500x40 đóng sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ck |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,148 | 1m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,964 | m2 |
| 49 | Dán ngói âm dương trên mái nghiêng, ngói 45 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194,524 | m2 |
| 50 | Ngói bò úp nóc chữ A (4 viên/1 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | viên |
| 51 | Gia công chế tác lắp dựng chân tảng đá kê cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ck |
| 52 | Chân đế cột trốn tính thẳng cả công và vật liệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ck |
| 53 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | 1m2 cấu kiện |
| 54 | Cửa gỗ nhóm 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1789 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5299 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5882 | 100m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,82 | m2 |
| 59 | Sơn giả gỗ các cấu kiện BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,82 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8032 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4008 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 71 | Đèn LED hộp vuông 12W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 75 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 76 | Lắp đặt hộp automat 150x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 77 | Đế nhựa âm tường, loại đơn (công tắc + ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước 250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤150x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 84 | Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 85 | Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 87 | Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0527 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5842 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4569 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,591 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,872 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1888 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6361 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,708 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2879 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,513 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,75 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng Block tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,289 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,596 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3889 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1495 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,683 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4905 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5947 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,15 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,95 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,62 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,166 | m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính Liên doanh, KT đố chính (3,1x6,3mm); kính màu LD dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi nắm đấm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | 1m2 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn gắn tường chữ U40W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | Mặt viền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Đế chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 56 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 57 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút PPR D25 ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PPR D25 ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PRR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu PPR D32*25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D=34*60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 87 | Rơ le phao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1434 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9359 | m3 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,875 | m2 |
| 94 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,147 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,147 | m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0472 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1389 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,968 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,532 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3322 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3255 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1892 | 100m2 |
| 114 | Xây bể chứa bằng gạch Block tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,019 | m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,99 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,42 | m2 |
| 118 | Phễu thu inox D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Vòi đồng D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Nắp nhôm cửa thăm KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0267 | m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2023 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 131 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 134 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 141 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4575 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | 100m2 |
| 143 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 144 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4825 | m3 |
| 145 | Cổng gỗ nhóm 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,305 | m2 |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7847 | m3 |
| 148 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9282 | m3 |
| 149 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5789 | m3 |
| 150 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,4186 | m3 |
| 151 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,106 | m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0262 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0528 | m3 |
| 156 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 160 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,108 | m2 |
| 161 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4656 | m3 |
| 162 | Ống nhựa PVC D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 163 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0545 | 100m3 |
| 164 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,15 | m3 |
| 165 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,3 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5624 | 100m2 |
| D | SAN NỀN + KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1836 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,249 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,249 | 10m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5763 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9935 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,81 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5577 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3746 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất sét bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3746 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,78 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,6 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi