Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:40:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,209,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,2657 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,149 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,0627 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,4147 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.648,4774 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,4204 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,432 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,6816 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,8524 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,534 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,6372 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,5487 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,0401 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,597 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113,1859 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,162 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,52 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2376 | m3 |
| 20 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,12 | 1m2 |
| 21 | Quét sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,12 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,52 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1283 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8667 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1395 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 28 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 30 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 32 | Cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,6792 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,6792 | m2 |
| 35 | Vệ sinh granitô cầu thang ( chỉ tính bằng 10% nhân công MH AK.43210) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3455 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4389 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4389 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2529 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2529 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5976 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5976 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,592 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,3913 | m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,3913 | 1m2 |
| 48 | Thay ô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,071 | 1m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4629 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4629 | 1m2 |
| 51 | SXLĐ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,126 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7392 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,042 | m2 |
| 55 | Cắt sân bê tông bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 56 | Phá dỡ sân bê tông để xây rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1482 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,343 | m3 |
| 60 | Trát thành rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,02 | m2 |
| 61 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,02 | m2 |
| 62 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,02 | m2 |
| 63 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,051 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6552 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Tháo dỡ tấm đan trước bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| 70 | Phá lớp vữa trát thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,57 | m2 |
| 71 | Phá dỡ lớp láng đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,785 | m2 |
| 72 | Trát thành rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,57 | m2 |
| 73 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,57 | m2 |
| 74 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,57 | m2 |
| 75 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,785 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 77 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1752 | m3 |
| 78 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,14 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 82 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 83 | Tủ điện 400x300x150 ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Aptomat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 87 | Đèn tuýp led P20W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 88 | Đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| B | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt ( 1 hạt đơn + 1 hạt đảo chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Hộp phân dây 150x150x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065 | m |
| 11 | Gen nhựa luồn dây 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 12 | Gen nhựa luồn dây 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 13 | Gen nhựa luồn dây 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 14 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi