Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Trạm Y tế phường An Bình, thành phố Biên Hòa; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 3446 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201110717-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Trạm Y tế phường An Bình, thành phố Biên Hòa; nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 3446 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201081447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 10:17:00 đến ngày 2020-11-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,088,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
3 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,357 100m3
4 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,02 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,046 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,292 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,864 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,009 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,677 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,304 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,939 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,372 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,645 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,834 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,816 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,872 m3
35 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 m3
36 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 m3
37 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,544 m3
40 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m3
41 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,997 m3
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,393 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,848 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,332 m2
46 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,851 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,235 m2
48 Ke thép lắp đặt mặt bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,07 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,122 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,644 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,324 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,08 m2
54 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,235 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m
56 Chỉ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 m
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,87 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,99 m2
61 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,22 m2
62 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
63 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính trong dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,48 m2
64 Cung cấp vách nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
65 Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện ( cánh lam ri nhôm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,47 m2
67 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
68 SXLD ổ khoá, tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
69 SXLD lan can cầu thang, tay vịn Inox fi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 m2
71 SXLD tay vịn Inox fi 76 gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
72 SX hoa sắt cửa sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,43 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,43 m2
74 Dán Đề can lên cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m2
75 SXLD cửa mái bằng khung sắt bọc tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 100m2
79 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,692 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,048 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,215 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,405 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,08 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 100m2
88 Lắp chữ nổi Inox ( chữ lớn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m2
89 Lắp chữ nổi Inox ( chữ nhỏ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
90 Đắp nổi chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chữ
91 Thang nhôm lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Bảng tên các phòng của trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
38 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Chóp tôn vượt mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
2 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
D Hệ thống điện
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
11 Cầu chì ngầm 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
12 Cầu chì ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tủ điện vỏ kim loại KT ; 400x600x200 sơn tĩnh điện ( cả phụ kiện đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
2 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,477 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
19 Máng xói tôn dày 0,7mm, KT 150x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
F Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Hệ thống điện
1 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
H CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,755 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 m3
5 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,318 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0597 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,647 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,999 m3
16 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 m3
17 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,16 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,22 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,198 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,22 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,358 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,578 m2
24 CCLD cửa cổng khung pano sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
25 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,022 m2
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,022 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,022 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m2
30 CCLD bộ chữ inox mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,883 m2
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CÂY XANH
J SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,078 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,078 100m3
3 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,389 100m3
4 Cung cấp đất cấp III để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.751,451 m3
K SÂN ĐƯỜNG-CÂY XANH THẢM CỎ-CỘT CỜ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,567 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,348 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1 m2
6 Cắt jon kt 3mx 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,2 m2
7 SXLD cột cờ cao 6,55m, bao gồm cáp treo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,891 m2
9 Cung cấp đất trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,6 m3
10 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 100m2
11 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
L HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
M ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
3 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m3
4 Gạch chỉ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 viên
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
15 Kẹp cọc nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Mối hàn cadwwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,626 m3
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Lắp chao cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Cầu chì bảo vệ đèn 1P-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Tủ sắt 500x400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tủ điện sắt 400x300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tủ điện bơm nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU, BỂ NƯỚC NGẦM
P BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m3
2 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
Q Đáy bể
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,932 m3
R Thành bể
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
S Nắp bể
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m3
T Công tác trát-chống thấm
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
2 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m2
U Công tác cốt thép
1 SXLD thang thăm bể + tấm nắp bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
3 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 tấn
V NHÀ CHE TRẠM BƠM PCCC
1 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,252 m2
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,252 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,504 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
W CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
X Cấp nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
3 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Y Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 100m3
2 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,61 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,07 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,24 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,04 m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn ống
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cấu kiện
Z Bể xử lý nước thải công nghệ AAO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
2 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
AA Thành bể
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,614 m3
AB Nắp bể
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 m3
AC Công tác trát-chống thấm
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,278 m2
2 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,788 m2
AD Công tác cốt thép
1 SXLD thang thăm bể XLNT + tấm nắp bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
AE HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
AF CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Khớp nối trụ D60 giảm D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khớp nối trụ D49 giảm D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cáp lụa neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Kẹp cố định ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Kẹp cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Bộ gắn đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 0,02 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
AG THIẾT BỊ
1 Cung cấp và lắp đặt máy bơm ly tâm 3.0 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1.5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Nhà che máy bơm PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Nhà
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->