Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136935-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201136872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 10:36:00 đến ngày 2020-11-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,853,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,8667 100m
2 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 214,8 m2
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2715 100m3
4 Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,9644 100m3
5 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 126,95 m3
6 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 85,7458 100m3
7 Đất lấy ngoài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10.760,321 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,0329 100m3
9 Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0007 100m3
10 Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,123 100m3
B LỚP MÓNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98,0288 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,8486 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,3557 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7474 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,671 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,671 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,2777 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,2777 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,2777 100tấn
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191,35 m2
7 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
8 Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
9 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1988 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2041 tấn
12 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
13 Ván khuôn móng cọc tiêu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
14 Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,26 m2
D CỐNG HỘP BTCT 2x3,0x3,0M
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3333 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; K=0,75) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
3 Cọc tre nẹp ngang (k=0,75) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Dây thép D6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,44 kg
5 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4375 100m3
6 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 m2
7 Bọc vải bạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 100m2
8 Máy bơm nước 20CV phục vụ thi công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 ca
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,928 m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,712 100m
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 1 đoạn ống
12 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6375 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,203 m3
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 212,03 100m
15 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,77 m3
16 Ván khuôn móng sân cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4708 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8211 tấn
18 Lắp đặt khối móng cống G=1250kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cái
19 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0676 tấn
22 Bê tông tường cánh, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,93 m3
23 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,178 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường cánh, tường đầu, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2914 tấn
26 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3000mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
27 Đay tẩm nhựa đường giữa 2 ống cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 m
28 Bê tông thân tường trụ giữa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
29 Ván khuôn thép tường trụ giữa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
30 Lan can hợp kim nhôm (đã bao gồm công lắp đặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2 m
31 Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
32 Ván khuôn móng bản vượt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2004 100m2
33 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
34 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6129 tấn
35 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,6 m3
37 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phần mặt đường, đất mua ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,536 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1769 100m3
39 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1772 100m3
40 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1063 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m3
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3544 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3544 100m2
45 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0601 100tấn
46 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0601 100tấn
47 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0601 100tấn
48 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4375 100m3
49 Đắp đất đỉnh cống, hoàn trả mặt bằng cống dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
50 Tháo dỡ cống B=0,8x0,8m (k=0,6) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 1 đoạn ống
51 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7499 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->