Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201077548-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)
Số hiệu KHLCNT 20201077415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Tp.HCM Vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 17:00:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,864,072,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)” _ (Lô 01)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,2493 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,398 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7494 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.698 cái
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,072 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1421 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 970,98 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81,595 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 237,2952 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102,737 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,739 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,9329 100m3
7 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192,314 m3
8 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 510,618 m3
9 Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 597,5225 m3
10 Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 694,1918 m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,82 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,86 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 82,367 100m
5 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,47 100m
6 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,7 100m
7 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.474,02 m2
8 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,7204 100m3
9 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,2401 100m3
10 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60,266 100m2
11 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.189 m
12 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,132 100m3
13 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,8519 100m3
14 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,7746 100m2
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,7746 100m2
16 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99,4736 100m2
17 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101,3696 100m2
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,89 m3
19 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56,17 m3
20 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,417 m3
21 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 385,2 m2
22 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 158 cọc
23 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 385 cọc
24 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 429 cái
25 Lắp nắp bịch ống thẳng D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
26 Lắp nắp bịch ống thẳng D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 cái
E Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (4L) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,958 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,563
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,8152
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,563 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4746
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3388
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1044 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0335 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0848 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9492
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,79 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,79 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1895
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0038 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,019 100m3
F Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (5L) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,034 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6417
3 Đào đất hố móng băng, đất (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2085
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6417 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5278
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5364
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1203 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0375 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0948 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0149
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,17 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,17 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2085
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0042 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0209 100m3
G Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (3L + 1T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,968 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5734
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,8669
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5734 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4816
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3648
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1065 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0335 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0858 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9578
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,84 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,84 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,192
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0038 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0192 100m3
H Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại (5L + 1T) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,12 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7307
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6536
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7307 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,588
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,76
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1384 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0434 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1078 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0893
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,6 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,23
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0046 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,023 100m3
I Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế loại 400x500x300 (dài x rộng x cao) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,16 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,24 m3
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,284 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,24
5 Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,8558 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7038 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7484 tấn
8 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 248 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,4 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Cái
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33,48 m2
J Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU khung thép loại 1950x870 (4L+1T): (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Gia công hệ khung dàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1542 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1542 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,546 m2
4 Lắp đặt tấm bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,82 m2
5 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
K Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU khung thép loại 2260x800 (4L+2T): (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Gia công hệ khung dàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,168 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,168 tấn
3 Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,12 m2
4 Lắp đặt tấm bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,25 m2
5 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
L Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3 x1,1m) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,056 m3
2 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,784 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,089 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,056 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0077 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,704 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2696 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0461 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3278 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,385 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,44 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,7 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,84 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100m
M Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp RMU (loại 1,1 x1,1m) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,452 m3
2 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,328 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1265 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,452 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0109 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,372 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3684 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0653 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4592 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,972 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5445 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,98 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,89 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,64 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 100m
N Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, Scada dưới lòng đường: Loại: (500x500) mm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 m3
2 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 m3
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 m3
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,72
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2525 100m2
7 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0331 tấn
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2556 tấn
9 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0896 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0218 100m2
12 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,059 tấn
13 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,28 10m
14 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,024 100m
15 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 100m
O Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, Scada trên vỉa hè: Loại: (700x550) mm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0385 m3
2 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0385 m3
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2888 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0385 m3
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4135
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0328 100m2
7 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0047 tấn
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,036 tấn
9 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <=50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,027 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0048 100m2
12 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0059 tấn
13 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,25 10m
14 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,003 100m
15 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,01 100m
P Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, Scada dưới lòng đường: Loại: (700x550) mm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1925 m3
2 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1925 m3
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6363 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1925 m3
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,5675
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2061 100m2
7 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0276 tấn
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1959 tấn
9 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <=50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,135 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,024 100m2
12 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0296 tấn
13 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,25 10m
14 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,015 100m
15 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,05 100m
Q Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)”_ (Lô 01)
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
R Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trương Quốc Dung, Hoàng Diệu, Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Trọng Tuyển, Nguyễn Đình Chính)” _ (Lô 01)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J + K + L + M + N + O + P + Q) 1 khoán
S Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Cắt phá mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58,716 100m
2 Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,954 100m
T Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT phối 0.66x0.36m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
2 Bệ tủ cáp quang 192FO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
U Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 1 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 cái
V Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 361 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 164 m
3 3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
4 4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
5 1P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 m
6 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 656 m
7 2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 m
8 2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
9 2P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
10 3P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 m
11 3P110+1P56 14 m
12 4P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 423 m
13 4P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 256 m
14 4P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 212 m
15 4P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 m
16 4P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 m
17 4P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 m
18 4P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
19 4P110+7P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
20 5P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
21 5P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 m
22 5P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 m
23 6P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 m
24 6P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 m
25 6P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 m
26 6P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 m
27 6P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
28 6P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
29 6P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
30 7P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
31 8P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
W Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 204 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 m
3 3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
4 1P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
5 1P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
X Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,677 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,022 100m2
Y Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập vỉa hè BTXM, M200, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,697 m3
Z Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Pi ngoi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 443 m
2 Lắp đặt Pi ngoi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 161 m
AA Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công cào bóc và tái lập hoàn trả mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cào bóc mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37,614 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37,614 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->