Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị): Nội dung công việc theo Quyết định số 3447 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 và phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137499-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị): Nội dung công việc theo Quyết định số 3447 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201102951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 11:58:00 đến ngày 2020-11-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,802,346,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG
B CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,632 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,986 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,419 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,562 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,063 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,788 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,172 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,508 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,516 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,374 m3
D CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,103 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
E CÔNG TÁC XÂY TÔ
1 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2276 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,854 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,611 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,649 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,157 m2
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,185 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,931 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,518 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,82 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,6 m
F CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch Ceramic 200x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,792 m2
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,416 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch Ceramic 200x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,242 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch Granite 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,42 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,05 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m2
7 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m2
8 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,444 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,325 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,585 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,699 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,325 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,284 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,54 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9 m2
17 SX lan can inox loại 304 cầu thang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m2
18 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m2
19 SXLD tay vịn inox loại 304 cầu thang đk 60mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,94 md
20 Phụ kiện bắt khung sắt, vít, tắc kê … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G CÔNG TÁC CỬA
1 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 + kính dày 8mm (không có hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
2 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 + kính dày 5mm màu trắng (không có hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
3 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
4 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 + kính trắng dày 5mm ( Không có hoa sắt bảo vệ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,32 m2
5 Cung cấp khung hoa sắt hộp 10*20*1 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,2 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,66 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,2 m2
8 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi D1 (ổ khóa có tay gạt) loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn loại 1 cho các loại cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
10 Cung cấp lắp đặt bảng tên các phòng bằng mi ca chạm chìm sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H CÔNG TÁC MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,63 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4442 100m2
5 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox đk 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
7 Cung cấp thang nhôm chuyên dùng lên mái dài 3,6m-rộng 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cung cấp nắp tôn dày 0,5mm- che sàn mái KT = 750x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Tubo dài 1,2m-18w, gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
2 Lắp đặt đèn Led-Tubo dài 0,6m-10w, gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Dilmer điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
7 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 735 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
19 CCLĐ tủ điện phòng loại 9 moduml Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 CCLĐ tủ điện tầng 2 lớp cánh tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt RCBO 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt RCBO 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
24 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
26 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính 100/90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính 89/60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính 32/27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,799 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,558 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cung cấp và lắp máng phân phối nước khi lọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cung cấp cốt liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L PHẦN DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,923 100m2
M NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,317 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
18 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
20 Cáp giằng phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
21 Tăng đơ phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Bu lông M18*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,22 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
27 Lắp đặt đèn ống Led Tubo T8 1,2m 18w gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
N NHÀ BẾP+NHÀ ĂN+NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
O CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
P CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,438 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,884 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 m3
Q CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
R CÔNG TÁC XÂY TÔ
1 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,689 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m2
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,535 m2
8 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,819 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,53 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,546 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,82 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
S CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch Ceramic 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,386 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch Granite 400x400mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,32 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
4 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,931 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,636 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,005 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,562 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,248 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,248 m2
13 Cung cấp khung hoa sắt hộp (10*20*1) Ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,248 m2
T CÔNG TÁC CỬA
1 cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
3 cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
5 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi D1 (ổ khóa có tay gạt) loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn loại 1 cửa WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
U CÔNG TÁC MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
5 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox đk 125 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
V PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn Led Tubo T8-1,2M-18W gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt Dilmer điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt RCBO - 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
W PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Phụ kiện phòng wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
X MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,844 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 100m2
Y BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,013 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,57 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,206 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
11 Đan đỡ cốt liệu lọc nước hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Máng phân phối nước hầm xuống ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Bộ cốt liệu lọc nước hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.Bộ
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Z CỔNG - TƯỜNG RÀO
AA CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
AB CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,609 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,41 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,395 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,009 m3
AC CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
AD CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,122 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
4 Ốp tường bằng đá da Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m2
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,279 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,31 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
10 Đắp gờ phào đầu cột hàng rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,899 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,13 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,029 m2
14 Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt kiểu đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
15 Cung cấp và lắp đặt đường ray thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
16 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,796 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,796 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,392 m2
19 Cung cấp khoá + móc chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Chi phí khắc chữ chìm và sơn trên nền đá Granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
AE SAN NỀN
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,106 100m3
3 Khối lượng đất cần mua chuyển về tới chân công trình để san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,228 m3
AF SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH THẢM CỎ
AG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ+ĐƯỜNG DẪN VÀO TRẠM
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,035 10m
AH CÂY XANH-THẢM CỎ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,258 m3
4 Cung cấp đất phân hữu cơ để trồng cây xanh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
5 Trồng hoa đậu phộng, vườn thuốc nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m3
AI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU
AJ BỂ NƯỚC NGẦM 30m3 (01 cái)
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,322 m3
6 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,021 m2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,021 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,929 m2
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,929 m2
18 Cung cấp và lắp đặt nắp bể tol khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AK H.T CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ+ VÒI TƯỚI CÂY+HỐ VAN
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
5 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 200m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt thập nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cung cấp máy bơm giếng ngầm công suất Q = 8m3/giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Cung cấp máy bơm cấp nước lên bồn chứa trên mái 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
AL HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,078 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 mối nối
11 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,722 m3
12 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,784 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m2
AM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI Y TẾ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8403 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
AN BỂ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,03 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,55 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Chi phí tháo dỡ - di dời và lắp đặt cụm máy xử lý nước thải công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.T
AO NHÀ CHE TRẠM BƠM
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
3 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
4 Cung cấp bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,354 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
13 Sản xuất cửa lưới thép B40 + khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m2
15 Lắp đặt đèn Led Tubo T8 ống dài 1,2m 18w, gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
AP HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TOÀN KHU
AQ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
AR Móng cột điện+tiếp địa trụ+hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,996 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
10 Lắp Đèn pha Led 120w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp dựng cột đèn BTCT cao 8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Bộ kẹp dừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Collier kẹp ống PVC D60 vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
20 Kéo rải dây cáp đồng trần D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m
23 Tủ điện tổng MSB - 2 lớp tôn dày 2mm- sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Tủ điện AST - 2 lớp tôn dày 2mm- sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mối
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 3 cọc
AS HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 3, R<30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải dây đồng trần D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 m3
5 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cáp lụa neo trụ chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
9 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Bộ chân đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
AT HỆ THỐNG ĐIỆN DỰ PHÒNG
1 Hệ thống tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt MCCB 125A 4P 30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 125A-4P-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Biến dòng bảo vệ PCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bộ biến dòng đo lường MCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Relay bảo vệ quá dòng và chạm đất OE/EF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Relay bảo vệ quá áp và sụt áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Cầu chì bảo vệ 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Công tắc chuyển mạch ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Công tắc chuyển mạch Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bộ đèn chỉ thị pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Giếng khoan tiếp địa sâu 2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giếng
15 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
16 Bộ chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
18 Kéo rải dây cáp đồng trần D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AU PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
AV KHỐI NHÀ KHÁM ĐA KHOA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,96 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,36 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 tấn
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,56 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,416 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,096 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,84 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
AW BỒN NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,778 m3
AX NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,747 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,32 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
AY TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,652 m2
AZ THIẾT BỊ
1 Cung cấp máy lạnh 1.5HP + bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cung cấp máy lạnh 2HP + bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu và bảo hành tận nơi sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tr/gói
4 Cung cấp và lắp đặt nhà để máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t/bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->