Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị): Nội dung công việc theo Quyết định số 3447 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 và phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây dựng và thiết bị): Nội dung công việc theo Quyết định số 3447 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 11:58:00 đến ngày 2020-11-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,802,346,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ KHÁM ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,632 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,986 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,419 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,562 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,063 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,788 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,172 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,508 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,516 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,374 | m3 |
| D | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| E | CÔNG TÁC XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,854 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,611 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,649 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,157 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,185 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,931 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,518 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,82 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,6 | m |
| F | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch Ceramic 200x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,792 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch Granite 120x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,416 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch Ceramic 200x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,242 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch Granite 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,42 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,444 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,325 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,585 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,699 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,325 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,284 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,54 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9 | m2 |
| 17 | SX lan can inox loại 304 cầu thang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m2 |
| 19 | SXLD tay vịn inox loại 304 cầu thang đk 60mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,94 | md |
| 20 | Phụ kiện bắt khung sắt, vít, tắc kê … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | CÔNG TÁC CỬA | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 + kính dày 8mm (không có hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 + kính dày 5mm màu trắng (không có hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 + kính trắng dày 5mm ( Không có hoa sắt bảo vệ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | m2 |
| 5 | Cung cấp khung hoa sắt hộp 10*20*1 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,66 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi D1 (ổ khóa có tay gạt) loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn loại 1 cho các loại cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bảng tên các phòng bằng mi ca chạm chìm sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | CÔNG TÁC MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,63 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4442 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox đk 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 7 | Cung cấp thang nhôm chuyên dùng lên mái dài 3,6m-rộng 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp nắp tôn dày 0,5mm- che sàn mái KT = 750x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tubo dài 1,2m-18w, gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led-Tubo dài 0,6m-10w, gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dilmer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 7 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | CCLĐ tủ điện phòng loại 9 moduml | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | CCLĐ tủ điện tầng 2 lớp cánh tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính 100/90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính 89/60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC, đường kính 32/27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,799 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,558 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp máng phân phối nước khi lọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp cốt liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,923 | 100m2 |
| M | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 20 | Cáp giằng phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Tăng đơ phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bu lông M18*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống Led Tubo T8 1,2m 18w gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| N | NHÀ BẾP+NHÀ ĂN+NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| O | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| P | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,438 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| Q | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| R | CÔNG TÁC XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,689 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,535 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,819 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,546 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| S | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch Ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,386 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch Granite 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch Granite 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,931 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,636 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,005 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,562 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,248 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,248 | m2 |
| 13 | Cung cấp khung hoa sắt hộp (10*20*1) Ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,248 | m2 |
| T | CÔNG TÁC CỬA | |||
| 1 | cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 3 | cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi D1 (ổ khóa có tay gạt) loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn loại 1 cửa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| U | CÔNG TÁC MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox đk 125 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led Tubo T8-1,2M-18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dilmer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO - 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| W | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Phụ kiện phòng wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,844 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m2 |
| Y | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,206 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 11 | Đan đỡ cốt liệu lọc nước hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máng phân phối nước hầm xuống ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bộ cốt liệu lọc nước hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| AA | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| AB | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,609 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,41 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,009 | m3 |
| AC | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| AD | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,122 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 4 | Ốp tường bằng đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,279 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,31 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 10 | Đắp gờ phào đầu cột hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,899 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,13 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,029 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt kiểu đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đường ray thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,796 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,796 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,392 | m2 |
| 19 | Cung cấp khoá + móc chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Chi phí khắc chữ chìm và sơn trên nền đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| AE | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cần mua chuyển về tới chân công trình để san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,228 | m3 |
| AF | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| AG | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ+ĐƯỜNG DẪN VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,035 | 10m |
| AH | CÂY XANH-THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất phân hữu cơ để trồng cây xanh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 5 | Trồng hoa đậu phộng, vườn thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| AI | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| AJ | BỂ NƯỚC NGẦM 30m3 (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,322 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,021 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,021 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,929 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,929 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt nắp bể tol khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AK | H.T CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ+ VÒI TƯỚI CÂY+HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 200m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp máy bơm giếng ngầm công suất Q = 8m3/giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp máy bơm cấp nước lên bồn chứa trên mái 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AL | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 11 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| AM | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8403 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| AN | BỂ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Chi phí tháo dỡ - di dời và lắp đặt cụm máy xử lý nước thải công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| AO | NHÀ CHE TRẠM BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,354 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cửa lưới thép B40 + khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn Led Tubo T8 ống dài 1,2m 18w, gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| AP | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| AQ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| AR | Móng cột điện+tiếp địa trụ+hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 10 | Lắp Đèn pha Led 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Bộ kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Collier kẹp ống PVC D60 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 20 | Kéo rải dây cáp đồng trần D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CXV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 23 | Tủ điện tổng MSB - 2 lớp tôn dày 2mm- sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Tủ điện AST - 2 lớp tôn dày 2mm- sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mối |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| AS | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 3, R<30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50 - <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 5 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp lụa neo trụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Bộ chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| AT | HỆ THỐNG ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 125A 4P 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động ATS 125A-4P-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Biến dòng bảo vệ PCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bộ biến dòng đo lường MCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Relay bảo vệ quá dòng và chạm đất OE/EF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Relay bảo vệ quá áp và sụt áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Công tắc chuyển mạch ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ đèn chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Giếng khoan tiếp địa sâu 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 16 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng trần D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AU | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| AV | KHỐI NHÀ KHÁM ĐA KHOA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,237 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,416 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,096 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| AW | BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| AX | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,747 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| AY | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,652 | m2 |
| AZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy lạnh 1.5HP + bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp máy lạnh 2HP + bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu và bảo hành tận nơi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tr/gói |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nhà để máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi