Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng công trình Cãi tạo kết hợp mở rộng khoa khám bệnh và cấp cứu; cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật.... nội dung công việc theo Quyết định số 3784 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131812-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng công trình Cãi tạo kết hợp mở rộng khoa khám bệnh và cấp cứu; cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật.... nội dung công việc theo Quyết định số 3784 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20201102269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 11:26:00 đến ngày 2020-11-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,569,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 218,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ XÂY MỚI 3 TẦNG
B Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,726 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,183 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,753 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,823 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,548 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7887 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,183 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,905 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,756 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,634 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,277 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,982 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,488 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,764 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,336 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,087 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 tấn
33 CCLD bu lông M18x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
34 CCLD bu lông MU18x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,914 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,75 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,508 100m2
C Kiến trúc
1 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,081 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,637 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,199 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,496 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,54 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,337 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,632 m2
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.641,966 m2
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,55 m2
17 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,165 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,047 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,613 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,72 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,401 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166,702 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,953 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.319,779 m2
26 Lát đá nền tiền sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
27 Láng đá rửa nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,276 m2
28 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,215 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,924 m2
30 CCLD khung bàn Lavabo (thép mạ kẽm V50x5 + sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,419 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,668 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.511,213 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,781 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.682,416 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,781 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.193,629 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,015 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,753 m2
41 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
42 CC bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở quay (khóa đa điểm, 03 bản lề 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
43 Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh, mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
44 CC bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh, mở quay (khóa đa điểm, 06 bản lề 3D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
45 Cung cấp cửa đi phòng chụp X.quang (ốp chì mặt trong và ngoài + đèn báo an toàn bức xạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
46 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 m2
47 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, cánh lùa kính trắng dày 5mm, hệ 93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
48 Cung cấp hoa sắt cửa (khung bao sắt hộp 13x26x1.4, song ngang sắt vuông 180x1.2, sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
50 CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở lùa 2 cánh (chốt sập, khóa D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
51 CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở lùa 4 cánh (tay nắm đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
52 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, mở hất kính trắng dày 5mm, hệ 93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
53 CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
54 CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất, 2 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, kính cường lực dày 10 ly, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,192 m2
56 Cung cấp vách kính khung nhôm mặt tiền, kính an toàn dày 6,38mm, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,32 m2
57 CCLD vách ngăn compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,56 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,57 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,192 m2
60 lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,32 m2
61 CC vách ngăn tấm compact HPL dày 18mm, khung nhôm (vách ngăn y tế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m2
62 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m2
63 Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang (tay vịn gỗ 100x100 + sơn PU hoàn thiện, song thép hộp 13x26x1.4, 20x40x1.2, la 40x4a80 + sơn dầu hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,384 m2
64 Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang (tay vịn gỗ D60 + sơn PU hoàn thiện, song thép hộp 13x26x1.4, 20x40x1.2, la 40x4a80 + sơn dầu hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,475 m2
65 Cung cấp lắp dựng tay vịn gỗ sát tường (tay vịn gỗ 100x100 + sơn PU hoàn thiện, bát sắt D15a750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,066 md
66 Cung cấp lắp dựng tay vịn thép D60 + sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
67 Cung cấp lắp dựng tay vịn inox D60-304 gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,249 md
68 Ốp tường, trần (lớp chì dày 2mm, lớp thạch cao dày 9mm + khung nhôm, mặt bả matit, sơn nước hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,34 m2
69 Tấm trải cao su đặc biệt + lớp chì dày 2mm cho phòng X.Quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
70 CCLD cửa quan sát có kính tráng chì, viền chặn bằng chì (kích thước kính chì 0,6x0,8m + phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 CCLD mái kính cường lực dày 12mm, nẹp nhôm V30x30 bao quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,533 m2
72 CCLD hệ lam khung nhôm lá sách màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,533 m2
73 CCLD lô gô y tế inox màu đỏ dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 05 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9549 100m2
75 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
D PHẦN ĐIỆN
E PHẦN CẤP NGUỒN
F Tủ điện MSB.1
1 Vỏ tủ kích thước 1000x1500x250x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 MCCB 3P-500A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 MCCB 3P-125A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 MCCB 3P-50A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 MCB 3P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 MCB 2P-63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCB 2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCB 2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Biến dòng đo lường MCT 500/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn báo pha(đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Cầu chì (Fuse) 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Đồng hồ đo đếm điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đồng hồ đo và hiển thị dòng 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc chỉnh điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc chỉnh dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Thanh cái 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
19 Thiết bị chống sét van 100kA-8/20mµs Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G Tủ điện tầng MDB.2
1 Vỏ tủ: Kt 800x1000x250x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 3P-125A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 3P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCB 2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 MCB 2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Biến dòng đo lường MCT 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Đèn báo pha(đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cầu chì (Fuse) 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Đồng hồ đo và hiển thị dòng 0-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tắc chỉnh điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Công tắc chỉnh dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Thanh cái 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
H Tủ điện tầng MDB.3
1 Vỏ tủ: Kt 800x1000x250x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 3P-125A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 MCB 2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Biến dòng đo lường MCT 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Đèn báo pha(đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cầu chì (Fuse) 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Đồng hồ đo và hiển thị dòng 0-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Công tắc chỉnh điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tắc chỉnh dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thanh cái 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
13 Thanh cái 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
I Tủ điện phòng DB1.1, DB1.2, DB1.3, DB1.4, DB1.5, DB1.6, DB1.7, DB1.9, DB1.10, DB1.11, DB1.15, DB1.19, DB1.20, DB1.21, DB2.1, DB2.2, DB2.3, DB2.4, DB2.5, DB2.6, DB2.7, DB2.8, DB2.9, DB2.10, DB2.11, DB3.1, DB3.2, DB3.3, DB3.4, DB3.5, DB3.6, DB3.7, DB3.8, DB3.9, DB3.11, DB3.12
1 Tủ điện âm tường 10-12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 tủ
2 MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
4 MCB 2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
J Tủ điện phòng DB1.4, DB1.5, DB3.10, DB1.11, DB1.12, DB1.13, DB1.15, DB3.10
1 Tủ điện âm tường 8-10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
2 MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 MCB 2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
K Tủ điện phòng DB1.13, DB1.17, DB3.10, DB-CT2, DB-CT3
1 Tủ điện âm tường 8-10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
2 MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 MCB 2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
L Tủ điện phòng DB1.8
1 Tủ điện âm tường 12-14 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 MCB 2P-63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 MCB 2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M Tủ điện phòng DB1.12, DB1.14
1 Tủ điện âm tường 14-18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 MCB 2P-63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 MCB 2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N Tủ điện phòng DB1.18
1 Tủ điện âm tường 14-18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 MCB 3P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 MCB 2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 MCB 2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O Tủ điện phòng DB1.16
1 Tủ điện âm tường 14-18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 MCB 3P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 MCB 2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
P Tủ điện DB-TOLET
1 Tủ điện âm tường 4-6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
2 MCB 2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Q CÁP
1 Cáp CV/2.5mm2/0.6-1kV(nguồn ổ cắm, tủ ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.006 m
2 Cáp CVV/2x4.0mm2/0.6-1kV(nguồn phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.281 m
3 Cáp CV/4.0mm2/0.6-1kV(nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.281 m
4 Cáp CVV/2x8mm2/0.6-1kV(nguồn phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
5 Cáp CV/8mm2/0.6-1kV(nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
6 Cáp CVV/4x4mm2/0.6-1kV(nguồn phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
7 Cáp CV/4mm2/0.6-1kV(nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
8 Cáp CXV/FR 4x10mm2/0.6-1kV(nguồn thang máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
9 Cáp CV/10mm2/0.6-1kV(nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Cáp CXV/4x35mm2/0.6-1kV(nguồn tủ tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
11 Cáp CV/16mm2/0.6-1kV(nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Cáp CXV/1x10mm²/0.6-1kV(nguồn DB-XQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
13 Cáp CV/10mm²/0.6-1kV(nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
14 Cáp CXV/1Cx240mm²/0.6-1kV (nguồn tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 775 m
15 Cáp CV/1Cx120mm²/0.6-1kV (PE nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
R Ống Nhựa
1 Ống luồn dây PVC Φ20 PN-750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.375 m
2 Ống luồn dây PVC Φ25 PN-750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
3 Ống luồn dây PVC Φ32 PN-750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
4 Ống luồn dây HDPE Φ160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
S Ổ cắm điện
1 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A(bao gồm mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
2 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 hộp
T Thang cáp
1 Trunkinh 200x100x1.5mm + nắp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
2 Tê trunkinh 200x100 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Co 90 trunkinh 200x100x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Co 90 xuống trunkinh 200X100x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
U PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
V Mạng internet, điện thoại
1 Ổ cắm mạng RJ45 (bao gồm mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
2 Ổ cắm điên thoại RJ11 (bao gồm mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
3 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 hộp
4 Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.004 m
5 Cáp ĐT 2Pair UTP ( cáp điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.804 m
6 Cáp ĐT 20Pair ( cáp điện thoại thông tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Cáp quang 4 FO ( cáp mạng thông tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Hệ thống nối đất điện nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
9 Hộp trung gian (đế + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 hộp
10 Ống PVC Φ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 m
W Máng cáp thông tin liên lạc
1 Máng cáp 200x100x1.5mm + nắp sắt sơm tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
2 Tê máng cáp 200x100x1.2mm sắt sơm tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Co máng cáp 200x100x1.2mm sắt sơm tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Co xuống máng cáp 200x100x1.2mm sắt sơm tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
X PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Y Khối 1
1 Quạt hút gắn tượng D250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
2 Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
10 Ống PVC thoát nước ngưng Þ 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 100m
11 Ống PVC thoát nước ngưng Þ 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
12 Cáp CV/1.5mm2/0.6-1kV (quạt hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395 m
13 Cáp CV/2.5mm2/0.6-1kV (máy lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.808 m
14 Cáp CV/2.5mm2/0.6-1kV (dàn nóng + dàn lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065 m
15 Ống luồn dây điện PVC Þ20 , loại mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 m
16 Ống luồn dây điện PVC Þ20, lực nén ≥ 750N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214 m
17 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 máy
18 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
Z PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đèn led mâm D220 - 14W/240VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Đèn led tuýp đôi 1x20W-1,2m - T8 máng phản quang xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
3 Đèn led mâm d300 - 24W/240VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Quạt trần cánh 1,2m 75W + hộp số điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Đèn led tuýp đôi 1,2 mét 2x18W - có chụp bảo vệ chống bụi, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 bộ
6 Quạt treo tường lồng sắt 60W - có remost điều khiển từ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 CCLĐ mặt công tắc 1,2,3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
8 Công tắc âm 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Công tắc âm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
10 Đế âm chống cháy đơn 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 hộp
11 Cáp 0,6KV - CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
12 Cáp 0,6KV - CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.600 m
13 Ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
14 Ống luồn dây nhựa cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
15 Ống luồn dây nhựa mềm PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
16 Hộp box âm loại tròn chia 2 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 hộp
17 Hộp box âm loại tròn chia 3 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
18 Hộp box âm loại tròn chia 4 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
AA Hệ thống: Âm thanh, camera, Khí Y tế khu cấp cứu thuộc thiết bị
AB Cấp nước
1 Lắp đặt Lavabo đơn + bộ xả + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
3 Lắp đặt Lavabo âm + bộ xả + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Cung cấp vòi xả lavabo (lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
7 Van phao điện D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
17 Lắp đặt co PPR D63mm, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt co PPR D50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt co PPR D40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt co PPR D32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
21 Lắp đặt co PPR D25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
22 Lắp đặt co PPR D20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
23 Lắp đặt T thu PPR D63/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt T thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt T thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt T thu PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt T thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt T thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
29 Lắp đặt T thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
30 Co răng trong PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
31 Lắp đặt van 2 chiều PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
35 Lắp đặt co răng ngoài PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
36 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AC Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
6 Lắp đặt co uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Lắp đặt co lơi uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
9 Lắp đặt co lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
10 Lắp đặt co lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt co lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
12 Lắp đặt co lơi uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt co giảm uPVC D140 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Lắp đặt co giảm uPVC D140 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Lắp đặt chữ Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
17 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt T bảo vệ ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt phễu thu nước sàn D90/60 + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
23 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
24 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Lắp đặt bồn tiểu nam + bộ xả tự động cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
AD Nước nóng
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Co răng trong PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Co thu PPR Ø25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Tê thu PPR Ø40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tê PPR Ø25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Bình nóng năng lượng mặt trời 200L + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Vòi lavabo nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
11 Vòi lavabo nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
12 Van 2 chiều PPR Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Van 1 chiều PPR Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van 2 chiều PPR Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Van 2 chiều PPR Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Co PPR Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Co PPR Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Co PPR Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Co PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
AE Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
3 Lắp đặt cầu chặn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Cùm omega D90 neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Cái
AF Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,122 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,854 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,454 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,444 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 c/kiện
AG KHỐI NHÀ CẢI TẠO (Khối lượng thép: Sàn + lanh tô tính trong khối nhà xây mới)
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,053 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,391 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2645 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,64 m2
7 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,464 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,16 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,708 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,5 m2
11 Lát đá ngưỡng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,708 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,34 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,66 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,16 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,64 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,464 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,64 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575,624 m2
21 CC cửa đi khung nhôm, mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38mm, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
22 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh, mở trượt, kính an toàn dày 6,38 mm, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
23 CC bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
25 Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
26 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, cánh lùa kính trắng dày 5mm, hệ 93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,44 m2
27 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, mở hất kính trắng dày 5mm, hệ 93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m2
28 Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, kính cường lực dày 10 ly, hệ 93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
29 Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, kính cường lực dày 10 ly, hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m2
30 CC bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
31 CC bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
32 CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở lùa 2 cánh (chốt sập, khóa D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
33 CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở lùa 4 cánh (tay nắm đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
34 CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất, 2 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất, 4 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,32 m2
38 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,62 m2
39 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
40 CCLD vách ngăn compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,525 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,81 m2
42 Khung bàn Lavabo (thép mạ kẽm V50x5 + sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 100m2
44 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2895 100m2
AH PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,316 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,55 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,691 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,625 m2
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,94 1m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,82 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,955 m3
8 Tháo dỡ Thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
9 Phá dỡ kết cấu móng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
AI ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,583 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 m3
6 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m2
7 Đắp đất trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,592 m3
8 CC đất trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,592 m3
AJ CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AK Thoát nước mưa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,361 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,514 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,911 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9256 tấn
7 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
AL Thoát nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,202 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
11 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
AM Câp nước tổng thể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt co HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van đồng 2 chiều đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 90x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AN THIẾT BỊ
AO HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Module phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Thiết bị chống sét lan truyền đường điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Hộp MDF 30 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Giá phối quang ODF 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Vỏ tủ điện nhẹ 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Thiết bị chuyển mạch 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Tổng dài điện thoại 50 số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Khung phụ tổng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Card mở rộng 16 port máy nhánh analog tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bàn lập trình tổng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bộ nguồn SPS 3kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bộ máy tính để bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AP HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Máy lạnh treo tường 1 chiều lạnh 1.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Máy lạnh treo tường 1 chiều lạnh 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
3 Máy lạnh treo tường 1 chiều lạnh 2.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Máy lạnh treo tường 1 chiều lạnh 3.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Máy lạnh âm trần 5.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Giá đỡ và phụ kiện (máy lạnh nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
7 Giá đỡ và phụ kiện (máy lạnh lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->