Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng công trình Cãi tạo kết hợp mở rộng khoa khám bệnh và cấp cứu; cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật.... nội dung công việc theo Quyết định số 3784 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng công trình Cãi tạo kết hợp mở rộng khoa khám bệnh và cấp cứu; cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật.... nội dung công việc theo Quyết định số 3784 QĐ-UBND ngày 14 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 11:26:00 đến ngày 2020-11-23 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,569,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 218,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ XÂY MỚI 3 TẦNG | |||
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,753 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,823 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,548 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7887 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,183 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,905 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,756 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,634 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,277 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,336 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 33 | CCLD bu lông M18x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | CCLD bu lông MU18x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,914 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,75 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | 100m2 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,081 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,637 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,199 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,496 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,54 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,337 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,632 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,966 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,165 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,047 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,613 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,72 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,401 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,702 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,953 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319,779 | m2 |
| 26 | Lát đá nền tiền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 27 | Láng đá rửa nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,276 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,215 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,924 | m2 |
| 30 | CCLD khung bàn Lavabo (thép mạ kẽm V50x5 + sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,419 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,668 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.511,213 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,781 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.682,416 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,781 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.193,629 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,015 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,753 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 42 | CC bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở quay (khóa đa điểm, 03 bản lề 3D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh, mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 44 | CC bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh, mở quay (khóa đa điểm, 06 bản lề 3D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 45 | Cung cấp cửa đi phòng chụp X.quang (ốp chì mặt trong và ngoài + đèn báo an toàn bức xạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, cánh lùa kính trắng dày 5mm, hệ 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 48 | Cung cấp hoa sắt cửa (khung bao sắt hộp 13x26x1.4, song ngang sắt vuông 180x1.2, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 50 | CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở lùa 2 cánh (chốt sập, khóa D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 51 | CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở lùa 4 cánh (tay nắm đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 52 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, mở hất kính trắng dày 5mm, hệ 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 53 | CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 54 | CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất, 2 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, kính cường lực dày 10 ly, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,192 | m2 |
| 56 | Cung cấp vách kính khung nhôm mặt tiền, kính an toàn dày 6,38mm, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,32 | m2 |
| 57 | CCLD vách ngăn compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,57 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,192 | m2 |
| 60 | lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,32 | m2 |
| 61 | CC vách ngăn tấm compact HPL dày 18mm, khung nhôm (vách ngăn y tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang (tay vịn gỗ 100x100 + sơn PU hoàn thiện, song thép hộp 13x26x1.4, 20x40x1.2, la 40x4a80 + sơn dầu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,384 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang (tay vịn gỗ D60 + sơn PU hoàn thiện, song thép hộp 13x26x1.4, 20x40x1.2, la 40x4a80 + sơn dầu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,475 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng tay vịn gỗ sát tường (tay vịn gỗ 100x100 + sơn PU hoàn thiện, bát sắt D15a750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,066 | md |
| 66 | Cung cấp lắp dựng tay vịn thép D60 + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 67 | Cung cấp lắp dựng tay vịn inox D60-304 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,249 | md |
| 68 | Ốp tường, trần (lớp chì dày 2mm, lớp thạch cao dày 9mm + khung nhôm, mặt bả matit, sơn nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,34 | m2 |
| 69 | Tấm trải cao su đặc biệt + lớp chì dày 2mm cho phòng X.Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 70 | CCLD cửa quan sát có kính tráng chì, viền chặn bằng chì (kích thước kính chì 0,6x0,8m + phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | CCLD mái kính cường lực dày 12mm, nẹp nhôm V30x30 bao quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,533 | m2 |
| 72 | CCLD hệ lam khung nhôm lá sách màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,533 | m2 |
| 73 | CCLD lô gô y tế inox màu đỏ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 05 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9549 | 100m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| E | PHẦN CẤP NGUỒN | |||
| F | Tủ điện MSB.1 | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước 1000x1500x250x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P-500A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P-125A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB 3P-50A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 2P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Biến dòng đo lường MCT 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn báo pha(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì (Fuse) 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo đếm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo và hiển thị dòng 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chỉnh điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Thanh cái 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 19 | Thiết bị chống sét van 100kA-8/20mµs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Tủ điện tầng MDB.2 | |||
| 1 | Vỏ tủ: Kt 800x1000x250x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Biến dòng đo lường MCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đèn báo pha(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì (Fuse) 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo và hiển thị dòng 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc chỉnh điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thanh cái 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| H | Tủ điện tầng MDB.3 | |||
| 1 | Vỏ tủ: Kt 800x1000x250x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Biến dòng đo lường MCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn báo pha(đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì (Fuse) 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo và hiển thị dòng 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc chỉnh điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Thanh cái 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| I | Tủ điện phòng DB1.1, DB1.2, DB1.3, DB1.4, DB1.5, DB1.6, DB1.7, DB1.9, DB1.10, DB1.11, DB1.15, DB1.19, DB1.20, DB1.21, DB2.1, DB2.2, DB2.3, DB2.4, DB2.5, DB2.6, DB2.7, DB2.8, DB2.9, DB2.10, DB2.11, DB3.1, DB3.2, DB3.3, DB3.4, DB3.5, DB3.6, DB3.7, DB3.8, DB3.9, DB3.11, DB3.12 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 10-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tủ |
| 2 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| J | Tủ điện phòng DB1.4, DB1.5, DB3.10, DB1.11, DB1.12, DB1.13, DB1.15, DB3.10 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 8-10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 2 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| K | Tủ điện phòng DB1.13, DB1.17, DB3.10, DB-CT2, DB-CT3 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 8-10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| L | Tủ điện phòng DB1.8 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 12-14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Tủ điện phòng DB1.12, DB1.14 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | MCB 2P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | Tủ điện phòng DB1.18 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Tủ điện phòng DB1.16 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | MCB 2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | Tủ điện DB-TOLET | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 4-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Q | CÁP | |||
| 1 | Cáp CV/2.5mm2/0.6-1kV(nguồn ổ cắm, tủ ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.006 | m |
| 2 | Cáp CVV/2x4.0mm2/0.6-1kV(nguồn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281 | m |
| 3 | Cáp CV/4.0mm2/0.6-1kV(nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281 | m |
| 4 | Cáp CVV/2x8mm2/0.6-1kV(nguồn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 5 | Cáp CV/8mm2/0.6-1kV(nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 6 | Cáp CVV/4x4mm2/0.6-1kV(nguồn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 7 | Cáp CV/4mm2/0.6-1kV(nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 8 | Cáp CXV/FR 4x10mm2/0.6-1kV(nguồn thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 9 | Cáp CV/10mm2/0.6-1kV(nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Cáp CXV/4x35mm2/0.6-1kV(nguồn tủ tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Cáp CV/16mm2/0.6-1kV(nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Cáp CXV/1x10mm²/0.6-1kV(nguồn DB-XQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 13 | Cáp CV/10mm²/0.6-1kV(nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 14 | Cáp CXV/1Cx240mm²/0.6-1kV (nguồn tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775 | m |
| 15 | Cáp CV/1Cx120mm²/0.6-1kV (PE nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| R | Ống Nhựa | |||
| 1 | Ống luồn dây PVC Φ20 PN-750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375 | m |
| 2 | Ống luồn dây PVC Φ25 PN-750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC Φ32 PN-750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Ống luồn dây HDPE Φ160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| S | Ổ cắm điện | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A(bao gồm mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | hộp |
| T | Thang cáp | |||
| 1 | Trunkinh 200x100x1.5mm + nắp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 2 | Tê trunkinh 200x100 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Co 90 trunkinh 200x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Co 90 xuống trunkinh 200X100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| U | PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| V | Mạng internet, điện thoại | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 (bao gồm mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 2 | Ổ cắm điên thoại RJ11 (bao gồm mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | hộp |
| 4 | Cáp UTP 4Pair CAT6 (cáp mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.004 | m |
| 5 | Cáp ĐT 2Pair UTP ( cáp điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804 | m |
| 6 | Cáp ĐT 20Pair ( cáp điện thoại thông tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Cáp quang 4 FO ( cáp mạng thông tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Hệ thống nối đất điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Hộp trung gian (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | hộp |
| 10 | Ống PVC Φ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| W | Máng cáp thông tin liên lạc | |||
| 1 | Máng cáp 200x100x1.5mm + nắp sắt sơm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 2 | Tê máng cáp 200x100x1.2mm sắt sơm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Co máng cáp 200x100x1.2mm sắt sơm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Co xuống máng cáp 200x100x1.2mm sắt sơm tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| X | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| Y | Khối 1 | |||
| 1 | Quạt hút gắn tượng D250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Ống PVC thoát nước ngưng Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 11 | Ống PVC thoát nước ngưng Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Cáp CV/1.5mm2/0.6-1kV (quạt hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395 | m |
| 13 | Cáp CV/2.5mm2/0.6-1kV (máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808 | m |
| 14 | Cáp CV/2.5mm2/0.6-1kV (dàn nóng + dàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 15 | Ống luồn dây điện PVC Þ20 , loại mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 16 | Ống luồn dây điện PVC Þ20, lực nén ≥ 750N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214 | m |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| Z | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led mâm D220 - 14W/240VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Đèn led tuýp đôi 1x20W-1,2m - T8 máng phản quang xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 3 | Đèn led mâm d300 - 24W/240VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Quạt trần cánh 1,2m 75W + hộp số điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Đèn led tuýp đôi 1,2 mét 2x18W - có chụp bảo vệ chống bụi, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 6 | Quạt treo tường lồng sắt 60W - có remost điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | CCLĐ mặt công tắc 1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 8 | Công tắc âm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Công tắc âm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 10 | Đế âm chống cháy đơn 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 11 | Cáp 0,6KV - CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 12 | Cáp 0,6KV - CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.600 | m |
| 13 | Ống luồn dây nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 14 | Ống luồn dây nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 15 | Ống luồn dây nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 16 | Hộp box âm loại tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | hộp |
| 17 | Hộp box âm loại tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 18 | Hộp box âm loại tròn chia 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| AA | Hệ thống: Âm thanh, camera, Khí Y tế khu cấp cứu thuộc thiết bị | |||
| AB | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo đơn + bộ xả + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo âm + bộ xả + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Cung cấp vòi xả lavabo (lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Van phao điện D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co PPR D63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR D50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PPR D40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PPR D32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PPR D20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 23 | Lắp đặt T thu PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt T thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt T thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt T thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt T thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt T thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt T thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 30 | Co răng trong PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AC | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm uPVC D140 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm uPVC D140 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt chữ Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 17 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt T bảo vệ ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90/60 + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt bồn tiểu nam + bộ xả tự động cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AD | Nước nóng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Co răng trong PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Co thu PPR Ø25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Tê thu PPR Ø40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê PPR Ø25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bình nóng năng lượng mặt trời 200L + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Vòi lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 11 | Vòi lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều PPR Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 2 chiều PPR Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Van 2 chiều PPR Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Co PPR Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Co PPR Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Co PPR Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Co PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| AE | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| AF | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,122 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,454 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,444 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | c/kiện |
| AG | KHỐI NHÀ CẢI TẠO (Khối lượng thép: Sàn + lanh tô tính trong khối nhà xây mới) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,053 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,391 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2645 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,64 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,464 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,16 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,708 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,5 | m2 |
| 11 | Lát đá ngưỡng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,708 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,34 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,16 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,64 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,464 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,64 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,624 | m2 |
| 21 | CC cửa đi khung nhôm, mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38mm, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh, mở trượt, kính an toàn dày 6,38 mm, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | CC bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh, mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, cánh lùa kính trắng dày 5mm, hệ 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, mở hất kính trắng dày 5mm, hệ 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 28 | Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, kính cường lực dày 10 ly, hệ 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 29 | Cung cấp vách kính khung nhôm trong nhà, kính cường lực dày 10 ly, hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 30 | CC bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | CC bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 32 | CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở lùa 2 cánh (chốt sập, khóa D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 33 | CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở lùa 4 cánh (tay nắm đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất 1 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất, 2 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | CC bộ phụ kiện cửa sổ, mở hất, 4 cánh (tay nắm đa điểm, bản lề chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 40 | CCLD vách ngăn compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,525 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 42 | Khung bàn Lavabo (thép mạ kẽm V50x5 + sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2895 | 100m2 |
| AH | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,316 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,691 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,625 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,94 | 1m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,82 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,955 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ Thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| AI | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,583 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m3 |
| 8 | CC đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m3 |
| AJ | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AK | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,361 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,514 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,911 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AL | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,202 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| AM | Câp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE ĐK 90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | THIẾT BỊ | |||
| AO | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Module phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Thiết bị chống sét lan truyền đường điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp MDF 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Giá phối quang ODF 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ điện nhẹ 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tổng dài điện thoại 50 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khung phụ tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Card mở rộng 16 port máy nhánh analog tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn lập trình tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ nguồn SPS 3kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AP | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1 chiều lạnh 1.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Máy lạnh treo tường 1 chiều lạnh 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 3 | Máy lạnh treo tường 1 chiều lạnh 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Máy lạnh treo tường 1 chiều lạnh 3.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Máy lạnh âm trần 5.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Giá đỡ và phụ kiện (máy lạnh nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ và phụ kiện (máy lạnh lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi