Gói thầu: Gói thầu số 11 : TTH:3-XL:10: Toàn bộ phần xây lắp đường Khe Tre – Phú Mậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115201-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 : TTH:3-XL:10: Toàn bộ phần xây lắp đường Khe Tre – Phú Mậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201101999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:08:00 đến ngày 2020-11-23 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,682,975,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT của Bộ GTVT và Tiêu chuẩn TCCS14:2016/TCĐBVN của Bộ GTVT về việc Tổ chức giao thông và rào chắn vị trí thi công trên đường bộ đang khai thác. | 1 | TOÀN BỘ |
| B | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền không phù hợp, Đất cấp 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 1.169,1231 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, Đất cấp 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 89,6971 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, Đá cấp 4 | Vận chuyển ra bãi thải | 496,6582 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, Đất cấp 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 213,1766 | m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, Đất cấp 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 21,8973 | m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc, Đá cấp 4 | Vận chuyển ra bãi thải | 24,5263 | m3 |
| 7 | Lu nền, khuôn đường đạt độ chặt K>=0.98 | (Chiều sâu tác dụng tối thiểu 30cm) | 2.201,1504 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.95 | Đất cấp phối đồi | 5.909,6413 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=>0.98 | Đất cấp phối đồi | 229,0467 | m3 |
| C | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 2.568,4053 | 1 m3 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm, Dmax = 37,5mm | Cấp phối đá dăm Loại I | 832,3542 | 1 m3 |
| 3 | Trải bạt ni long xanh đỏ dưới mặt đường bê tông xi măng | 17,3 | m2 | |
| 4 | Bù vênh mặt đường, mặt cống bằng bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2,662 | m3 |
| 5 | Gia cố lề bằng bê tông xi măng M250, đá Dmax=40mm | BTXM trộn cưỡng bức; Ru=3,5MPA; Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 3,46 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 12.072,999 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19, chiều dày trung bình 7,0 cm | 12.072,999 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC GIA CỐ | |||
| 1 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Cỏ thường + ghim tre | 5.852,128 | m2 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB 40 | 0,343 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường chắn M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB 40 | 0,351 | m3 |
| 4 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 4,594 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 3,804 | m3 | |
| 6 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6 | 0,639 | m3 | |
| 7 | Bê tông bậc cấp bến M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 1,832 | m3 |
| E | CÔNG TÁC PHÁ DỠ, TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông không có cốt thép | Vận chuyển ra khỏi công trường | 73,069 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Vận chuyển ra khỏi công trường | 52,734 | m3 |
| 3 | Đào bỏ kết cấu móng, mặt đường nhựa cũ | Vận chuyển ra khỏi công trường | 188,2892 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng , bê tông nhựa cũ | 7,88 | m | |
| 5 | Đào thanh thải đất hai đầu cống, đất cấp 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 8,33 | m3 |
| 6 | Nạo vét đất lòng cống, Đất cấp 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải | 5,6 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,5m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 6 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 0,6m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 11 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ ống cống tròn bê tông, đường kính ống 1,0m - L=1m | Vận chuyển ra khỏi công trường | 13 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép M200 đá 1x2 có Kích thước (15x15x1,0)m | Bao gồm cả bê tông móng, và đào đắp đất chôn cọc) - Thiết kế BVTC | 189 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn phản quang trên cọc tiêu | Hàn liên kết với cốt thép cọc tiêu | 378 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác D=0,875m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tam giác A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển tròn A=0,875m và Biển chữ nhật KT(0,375x0,875)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo Tên công trình (tôn kẽm dày 2mm có thanh giằng nhúng kẽm)+ cột đỡ (D90 dày 2mm) - Loại Biển chữ nhật KT(1,5x2,0)m. Bê tông móng M150 đá 2x4 | Bao gồm đào đắp móng. Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | cái |
| G | CỐNG LẮP GHÉP: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn đúc sẵn M250 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 8,187 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 251,745 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép D<=18mm | CB(≥400)V | 925,123 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 1 đầu loe, đường kính D=0,6m, loại chịu lực | Đúc bằng công nghệ Ly tâm hoặc Rung lõi | 6 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 1 đầu loe, đường kính D=0,8m, loại chịu lực | Đúc bằng công nghệ Ly tâm hoặc Rung lõi | 6 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép 1 đầu loe, đường kính D=1,0m, loại chịu lực | Đúc bằng công nghệ Ly tâm hoặc Rung lõi | 25,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cống tròn bê tông L=1m, đường kính D=60cm | 1 | ống | |
| 8 | Lắp đặt ống cống tròn bê tông L=1m, đường kính D=80cm | 1 | ống | |
| 9 | Lắp đặt ống cống tròn bê tông L=1m, đường kính D=100cm | 3 | ống | |
| 10 | Lắp đặt ống cống vuông bê tông L=1m, BxH=(1,5x1,5)m | 7 | ống | |
| 11 | Nối ống cống tròn bằng phương pháp xảm VXM M100, đường kính ống D=0,6m | Vữa xi măng cát vàng | 2 | mối nối |
| 12 | Nối ống cống tròn bằng phương pháp xảm VXM M100, đường kính ống D=0,8m | Vữa xi măng cát vàng | 2 | mối nối |
| 13 | Nối ống cống tròn bằng phương pháp xảm VXM M100, đường kính ống D=1,0m | Vữa xi măng cát vàng | 9 | mối nối |
| 14 | Chèn, trát vữa xi măng M100 khe nối | Vữa xi măng cát vàng | 0,26 | m3 |
| 15 | Bao tải, đay, sợi gai tẩm nhựa khe | 10,404 | m2 | |
| 16 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 20,099 | m3 |
| 17 | Bê tông bản vượt M200 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 2 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt đường kính D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 215,887 | kg |
| 19 | Lắp đặt bản vượt vào vị trí | 10 | cấu kiện | |
| 20 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 4x6 | 5,02 | m3 | |
| 21 | Bê tông mặt, lề cống, mương M200 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 1,767 | m3 |
| 22 | Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ | 6,34 | m2 | |
| 23 | Móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5mm | 0,252 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 37,63 | m3 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 41,6693 | m3 |
| 26 | Bê tông móng + thân hố thu M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 5,518 | m3 |
| 27 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 35,732 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc sân cống, chân khay VXM M100 | Vữa xi măng cát vàng | 31,991 | m3 |
| 29 | Làm lớp đệm móng thượng hạ lưu cống bằng đá dăm 4x6 | 18,344 | m3 | |
| 30 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 633,416 | m3 | |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 356,116 | m3 | |
| H | CỐNG HỘP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng cống M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 6,655 | m3 |
| 2 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 97,252 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D<=10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 519,22 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D<=18mm | CB(≥400)V | 6.075,02 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính thanh D>18mm | CB(≥400)V | 5.993,74 | kg |
| 6 | Chèn bao tải tẩm nhựa khe hở, mối nối, khe phòng lún, … | 6,88 | m2 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt PVC D90mm - dày 4mm | 4,5 | m | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8257 | Tấn |
| 9 | Bê tông lót móng thượng, hạ lưu M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 24,255 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 12,983 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 25,743 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 93,969 | m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm hai đầu cống loại I, Dmax = 37,5mm | 20,9 | m3 | |
| 14 | Bê tông bản giảm tải M300 đá 1x2 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 12,24 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép Bản giảm tải, đường kính thanh D<= 10mm | D<10_CB(240-300) ; D10_CB(≥400)V | 129,473 | kg |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép Bản giảm tải, đường kính thanh D<= 18mm | CB(≥400)V | 937,279 | kg |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép Bản giảm tải, đường kính thanh D> 18mm | CB(≥400)V | 712,224 | kg |
| 18 | Đào đất móng công trình, Đất cấp 3 | 778,396 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, đầm chặt K>=0,95 | 197,582 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng gia cố M100 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 1,49 | m3 |
| 21 | Bê tông móng chân khay gia cố M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 11,175 | m3 |
| 22 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Xi măng PCB30 | 30,778 | m3 |
| 23 | Bê tông gia cố mái ta luy M150 đá 2x4 | Xi măng PC40 hoặc PCB40 | 30,778 | m3 |
| 24 | Trải lớp lót Bạt ni long xanh đỏ | 153,888 | m2 | |
| 25 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | 81,82 | m3 | |
| 26 | Đào + hoàn trả mương dẫn dòng, đất cấp III | 43,838 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống cống tròn bê tông thoát nước tạm L=1m, đường kính D=60cm | 8 | ống | |
| 28 | Đắp đất nền đường công vụ, đường tránh, độ chặt yêu cầu K>=0.95 + Đào hoàn trả mặt bằng | 291,34 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi