Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Đường giao thông, thoát nước, phụ trợ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136030-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây dựng): Đường giao thông, thoát nước, phụ trợ thi công
Số hiệu KHLCNT 20201134119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huỵên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 17:10:00 đến ngày 2020-11-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,470,428,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông, hệ thống thoát nước, phụ trợ thi công
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định 7,354 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III " 15,418 100m3
3 Lu lèn nền hạ sau khi đào phần mở rộng nền đường " 47,102 100m3
4 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa " 36,619 100m2
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 " 14,131 100m3
6 Cung cấp sỏi đỏ " 1.885,1 m3
7 Trồng đá vỉa - Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng " 196,062 m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (Bù vênh) " 42,916 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm " 50,906 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm " 109,62 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 " 115,179 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm " 115,179 100m2
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn " 16,747 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 31 tấn " 16,747 100tấn
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III " 0,333 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 " 18,179 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III " 3,33 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên " 3,921 100m3
19 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 " 71,21 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 " 39,805 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III " 1,763 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 " 1,548 m3
23 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m " 43 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III " 5,202 m3
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm " 47 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm " 2 cái
27 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm " 51 cái
28 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn " 2 cái
29 Cung cấp trụ đỡ biển báo loại 2,9m " 45 Trụ
30 Cung cấp trụ đỡ biển báo loại 3,7m " 4 Trụ
31 Cung cấp bulong gắn biến báo " 106 cái
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm " 139,07 1m2
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 6mm " 134,75 1m2
34 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III " 24,697 100m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III " 0,697 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 " 9,316 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III " 17,097 100m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 " 314,546 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 " 863,76 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 " 6,902 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 " 0,923 m3
42 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương " 85,8 100m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm " 41,466 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 " 248,99 m3
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 " 69,33 m3
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 " 12,07 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp " 14,186 100m2
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen " 7,451 100m2
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen " 1,685 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm " 21,672 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm " 0,74 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm " 5,962 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm " 0,552 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm " 1,315 tấn
55 Gia công cột bằng thép hình " 26,397 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg " 26,397 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu " 3.287 cấu kiện
58 Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm " 17 đoạn cống
59 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa " 138,96 m2
60 Nối cống, mương bằng phương pháp xảm vữa xi măng " 204 mối nối
61 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 " 0,872 m3
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm " 1,35 100m
63 Giấy phản quang " 3,375 m2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 " 4,32 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm " 0,012 tấn
66 Dây cuộn công trình " 1.960 m
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt " 0,06 tấn
68 Gia công cột bằng thép hình " 0,004 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ " 5,84 m2
70 Đèn tính hiệu chớp nháy " 4 bộ
71 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm " 4 cái
72 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm " 8 cái
73 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm " 4 cái
74 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D90 " 4 cái
75 Cung cấp biển thông tin công trình 1000x2000mm " 2 cái
76 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 1950x1350mm " 4 cái
77 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 300x700mm " 2 cái
78 Cung cấp cột đỡ biển báo loại 2,9m " 2 trụ
79 Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,3m " 4 trụ
80 Cung cấp cột đỡ biển báo loại 3,5m " 2 trụ
81 Cung cấp cột đỡ biển báo loại 4,0m " 4 trụ
82 Cung cấp bulong gắn biển báo " 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->