Gói thầu: Gói thầu 38.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141489-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 38.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20201139122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 17:42:00 đến ngày 2020-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,283,437,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: VẬT TƯ B CẤP
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Phần thiết bị:
D Phần vật liệu:
E Xà đường dây
1 Xà X2-XT-1L-35 (TL: 72,49 kg/bộ x 28bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 2.029,72 kg
2 Xà X2C-XT-1L-35 (TL: 65,31 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 65,31 kg
3 Xà X2C-XT-2LN-35 (TL: 73,96 kg/bộ x 6bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 443,76 kg
4 Xà X2C-XT-2LD-35 (TL: 86,16 kg/bộ x 17bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1.464,72 kg
5 XàX2N3C-1L-35 (TL: 70,75 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 353,75 kg
6 Xà X3T-XT-1L-35(TL: 90,8 kg/bộ x 7bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 635,6 kg
7 Xà X3TC-XT-2LD-35 (TL: 98,33 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 393,32 kg
8 Xà XF1-1L: 10,61 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 42,44 kg
9 Xà XCDPT-1L-35(TL: 77,3 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 386,5 kg
10 Xà X2C-1XT-1L-22(TL: 72,37 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 72,37 kg
11 Xà XCSV-1L-35: 19,46 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 77,84 kg
12 Xà X2N3C-1L-22 (TL: 72,37 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 72,37 kg
13 Xà X2-XT-1L-22 (TL: 63,36 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 63,36 kg
14 Xà X3TC-XT-2LN-35 (TL: 117,91 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 117,91 kg
15 Xà XFL3 (TL: 35,22 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 35,22 kg
16 Xà XF1-1L-ĐX (TL: 36,42 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 36,42 kg
17 Xà XF2-1L-ĐX (TL: 43,36 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 43,36 kg
18 Xà XF3-1L-ĐX (TL: 51,94 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 51,94 kg
19 Ghế thao tác cột đơn(TL: 72,8 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 364 kg
20 Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 171,9 kg
21 Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 26,05 kg
22 Gông cột LT14 (TL: 50,05 kg/bộ x 12bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 600,6 kg
23 Gông cột LT16 (TL: 50,05 kg/bộ x 7bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 350,35 kg
F Dây dẫn và phụ kiện
1 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 252 cái
2 Đầu cốt AM -35mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 15 cái
3 Đầu cốt AM -70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
G Cầu chì, Sứ cách điện
1 Dây buộc định hình Mô tả chi tiết trong chương V 54 sợi
2 Kẹp quai và kẹp hotline Mô tả chi tiết trong chương V 15 cái
3 Biển tên cầu dao Mô tả chi tiết trong chương V 5 cái
4 Biển cấm trèo Mô tả chi tiết trong chương V 5 cái
H Tiếp địa cột trung thế
1 Đầu cốt AM -70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 39 cái
2 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả chi tiết trong chương V 15 m
3 Đầu cốt đồng M35 Mô tả chi tiết trong chương V 15 cái
4 Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,12 kg/bộ x 60bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1.087,2 kg
5 Khóa đai thép Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
6 Đai thép không gỉ Mô tả chi tiết trong chương V 12 m
7 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả chi tiết trong chương V 136 m
8 Dây tiếp địa thép d10 Mô tả chi tiết trong chương V 38,254 kg
I CÁP NGẦM TRUNG THẾ
J Phần thiết bị:
K Phần vật liệu:
L Cáp ngầm trung thế
1 Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x70-CU Mô tả chi tiết trong chương V 2 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Mô tả chi tiết trong chương V 212 m
3 Gạch đặc 200x95x60 Mô tả chi tiết trong chương V 1.782 viên
4 Cát đen đổ nền Mô tả chi tiết trong chương V 18,216 m3
5 Cát vàng Mô tả chi tiết trong chương V 2,535 m3
6 Mốc báo hiệu cáp Mô tả chi tiết trong chương V 11 viên
7 Biển tên đầu cáp Mô tả chi tiết trong chương V 2 cái
8 Biển tên cầu dao Mô tả chi tiết trong chương V 2 cái
9 Biển cấm trèo Mô tả chi tiết trong chương V 2 cái
M Xà, Sứ cách điện
1 Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC22kV(TL: 93,14 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 93,14 kg
2 Xà đỡ CDPT đỉnh trạm 24kV(TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 66,32 kg
3 Xà đỡ CSV-ĐC-24kV(TL: 20,56 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 20,56 kg
4 Xà XF3-1L (TL: 21,45 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 21,45 kg
5 Giá đỡ cáp lên cột (cột đơn) (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 45,08 kg
6 Ghế thao tác (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 145,6 kg
7 Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 68,76 kg
8 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
9 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Mô tả chi tiết trong chương V 4,45 kg
10 Đầu cốt đồng M50 Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
11 Đầu cốt đồng M35 Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
12 Đầu cốt AM -35mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
13 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả chi tiết trong chương V 3 m
14 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả chi tiết trong chương V 6 m
N TRẠM BIẾN ÁP
O Phần thiết bị:
P Phần vật liệu:
Q Cáp mặt máy biến áp
1 Đầu cốt đồng M120 Mô tả chi tiết trong chương V 56 cái
2 Đầu cốt đồng M240 Mô tả chi tiết trong chương V 60 cái
3 Đầu cốt đồng M95 Mô tả chi tiết trong chương V 8 cái
R Xà trạm biến áp
1 XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,6m (xuyên tâm)(TL: 67,22 kg/bộ x 16bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1.075,52 kg
2 XÀ ĐỈNH TRẠM NGANG TUYẾN-2,6m (xuyên tâm)(TL: 61,5 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 123 kg
3 XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 59,67 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 596,7 kg
4 XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 24,79 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 247,9 kg
5 XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 382,32 kg
6 GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.6M (TL: 227,82 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 2.278,2 kg
7 XÀ ĐỠ CẦU DAO PHỤ TẢI ĐỈNH TRẠM (TL: 66,87 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 66,87 kg
8 XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,4m (xuyên tâm)(TL: 57,27 kg/bộ x 3bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 171,81 kg
9 XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 113,44 kg
10 XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 46,58 kg
11 XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 46,62 kg
12 GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.4M(TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 439,4 kg
13 Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 27,35 kg/bộ x 12bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 328,2 kg
14 Giá đỡ tủ hạ thế(TL: 28,3 kg/bộ x 12bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 339,6 kg
15 Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,18 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1.541,8 kg
16 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 151,97 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 303,94 kg
17 Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 12bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 412,56 kg
S Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện
1 Sứ hạ thế A30 Mô tả chi tiết trong chương V 96 quả
2 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 48 m
3 Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 240 m
4 Đầu cốt đồng M50 Mô tả chi tiết trong chương V 174 cái
5 Đầu cốt AM -35mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 72 cái
6 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 114 cái
7 Kẹp quai và kẹp hotline Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
8 Dây buộc định hình Mô tả chi tiết trong chương V 6 sợi
9 Chụp SI (6 cái/bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 12 bộ
10 Chụp chống sét van (3 cái/bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 12 bộ
11 Chụp sứ cao thế MBA (3 cái /bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 12 bộ
12 Chụp sứ hạ thế MBA (4 cái/bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 12 bộ
13 Biển an toàn phản quang Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
14 Biên tên trạm phản quang Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
15 Biển sơ đồ điện Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
16 Khóa cửa Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
17 Băng dính phân pha Mô tả chi tiết trong chương V 96 cuộn
18 Keo bọt chống chuột Mô tả chi tiết trong chương V 12 bình
T Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x96cọc Mô tả chi tiết trong chương V 1.372,8 kg
2 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x300m Mô tả chi tiết trong chương V 378 kg
3 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x623,34m Mô tả chi tiết trong chương V 384,6008 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả chi tiết trong chương V 114 m
5 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 Mô tả chi tiết trong chương V 144 m
6 Đầu cốt đồng M35 Mô tả chi tiết trong chương V 144 cái
7 Đầu cốt đồng M120 Mô tả chi tiết trong chương V 24 cái
U HẠ THẾ
V Phần thiết bị:
W Phần vật liệu:
X Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ Mô tả chi tiết trong chương V 131 cái
2 Xà nánh cột kép đơn 1,2m(TL: 35,76 kg/bộ x 48bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1.716,48 kg
3 Xà nánh kép cột kép dọc 1,2m (TL: 38,87 kg/bộ x 8bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 310,96 kg
4 Xà nánh kép cột kép ngang tuyến 1.4m (TL: 40,34 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 161,36 kg
Y Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Móc treo cáp vặn xoắn Mô tả chi tiết trong chương V 633 cái
2 Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 Mô tả chi tiết trong chương V 27 cái
3 Kẹp hãm cáp ABC-4x120 Mô tả chi tiết trong chương V 710 cái
4 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả chi tiết trong chương V 694 bộ
5 Đai thép không gỉ + khóa đai (cột kép) Mô tả chi tiết trong chương V 70 bộ
6 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong Mô tả chi tiết trong chương V 286 cái
7 Đầu cốt AM -120mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 120 cái
8 ống nối nhôm OAM -120 Mô tả chi tiết trong chương V 80 cái
Z Tiếp địa cột hạ thế
1 Tiếp địa lặp lại (TL: 19.93 kg/bộ x 66bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1.315,38 kg
2 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả chi tiết trong chương V 66 m
3 Đầu cốt đồng M50 Mô tả chi tiết trong chương V 66 cái
4 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Mô tả chi tiết trong chương V 198 m
5 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong Mô tả chi tiết trong chương V 66 cái
AA Phần công tơ
1 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 4 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Mô tả chi tiết trong chương V 89 hộp
2 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 981 m
3 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 15 m
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 1 bulong Mô tả chi tiết trong chương V 64 cái
5 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong Mô tả chi tiết trong chương V 515 cái
AB HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT
(VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
AC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Mô tả chi tiết trong chương V 5 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Mô tả chi tiết trong chương V 5 bộ
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Mô tả chi tiết trong chương V 1 vị trí
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Mô tả chi tiết trong chương V 20 vị trí
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m Mô tả chi tiết trong chương V 7 vị trí
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m Mô tả chi tiết trong chương V 10 vị trí
7 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m(dựng cột kép) Mô tả chi tiết trong chương V 15 vị trí
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) Mô tả chi tiết trong chương V 7 vị trí
9 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường Mô tả chi tiết trong chương V 24 mối
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 10,535 km
11 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 1,062 km
12 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả chi tiết trong chương V 0,7 10 sứ
13 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV Mô tả chi tiết trong chương V 28,3 10 sứ
14 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Mô tả chi tiết trong chương V 177 chuỗi
AD CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Mô tả chi tiết trong chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Mô tả chi tiết trong chương V 2 bộ
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 2,12 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả chi tiết trong chương V 0,1374 100m
5 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả chi tiết trong chương V 1,1 10 sứ
AE TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA Mô tả chi tiết trong chương V 10 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA Mô tả chi tiết trong chương V 2 máy
3 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Mô tả chi tiết trong chương V 12 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Mô tả chi tiết trong chương V 12 tủ
5 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột Mô tả chi tiết trong chương V 0,33 MVar
6 Lắp đặt cột bê tông Mô tả chi tiết trong chương V 24 cột
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Mô tả chi tiết trong chương V 2,38 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m Mô tả chi tiết trong chương V 2,1 100m
9 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV Mô tả chi tiết trong chương V 12 bộ
10 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV Mô tả chi tiết trong chương V 234 cái
11 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Dây nhôm lõi thép AC70 (TL: 0,275kg/m) Mô tả chi tiết trong chương V 72 m
12 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=50A Mô tả chi tiết trong chương V 10 3 pha
13 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=100A Mô tả chi tiết trong chương V 2 3 pha
14 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 2,4 10m
AF HẠ THẾ
1 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m Mô tả chi tiết trong chương V 171 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m Mô tả chi tiết trong chương V 29 cột
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 6,994 Km
4 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,428 Km
5 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 1,231 Km
AG HẠNG MỤC 3: LẮP ĐẶT
(VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP)
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2-XT-1L-35 (TL: 72,49 kg/bộ x 28bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 28 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C-XT-1L-35 (TL: 65,31 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LN-35 (TL: 73,96 kg/bộ x 6bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 6 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LD-35 (TL: 86,16 kg/bộ x 17bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 17 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (XàX2N3C-1L-35 (TL: 70,75 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 5 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X3T-XT-1L-35(TL: 90,8 kg/bộ x 7bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 7 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X3TC-XT-2LD-35 (TL: 98,33 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 4 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà XF1-1L: 10,61 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 4 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà XCDPT-1L-35(TL: 77,3 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 5 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà X2C-1XT-1L-22(TL: 72,37 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà XCSV-1L-35: 19,46 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 4 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3C-1L-22 (TL: 72,37 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà X2-XT-1L-22 (TL: 63,36 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X3TC-XT-2LN-35 (TL: 117,91 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XFL3 (TL: 35,22 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF1-1L-ĐX (TL: 36,42 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
17 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF2-1L-ĐX (TL: 43,36 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
18 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF3-1L-ĐX (TL: 51,94 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn(TL: 72,8 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 5 bộ
20 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 5 bộ
21 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 5 bộ
22 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 1,5 10đầu
23 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,6 10đầu
24 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả chi tiết trong chương V 10 bộ
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 3,9 10đầu
26 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,015 km
27 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 1,5 10đầu
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II Mô tả chi tiết trong chương V 6 10cọc
29 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả chi tiết trong chương V 0,383 100kg
30 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14mm Mô tả chi tiết trong chương V 2,292 100kg
AI CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả chi tiết trong chương V 20,751 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả chi tiết trong chương V 1,782 1000viên
3 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp Mô tả chi tiết trong chương V 0,011 1000viên
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả chi tiết trong chương V 6 bộ
5 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 2 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,6 10đầu
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC22kV(TL: 93,14 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT đỉnh trạm 24kV(TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV-ĐC-24kV(TL: 20,56 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà XF3-1L (TL: 21,45 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp lên cột (cột đơn) (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 2 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 2 bộ
14 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm Mô tả chi tiết trong chương V 0,2 10m
15 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,003 km
16 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,006 km
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 3 10đầu
AJ TRẠM BIẾN ÁP
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 6 10đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 5,6 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,8 10đầu
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả chi tiết trong chương V 36 bộ
5 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,6m (xuyên tâm)(TL: 67,22 kg/bộ x 16bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1,0755 tấn
6 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỈNH TRẠM NGANG TUYẾN-2,6m (xuyên tâm)(TL: 61,5 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,123 tấn
7 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 59,67 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,5967 tấn
8 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 24,79 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,2479 tấn
9 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,3823 tấn
10 Lắp đặt xà thép (GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.6M (TL: 227,82 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 2,2782 tấn
11 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU DAO PHỤ TẢI ĐỈNH TRẠM (TL: 66,87 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,0669 tấn
12 Lắp đặt giá đỡ (XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,4m (xuyên tâm)(TL: 57,27 kg/bộ x 3bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,1718 tấn
13 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,1134 tấn
14 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,0466 tấn
15 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,0466 tấn
16 Lắp đặt xà thép (GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.4M(TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,4394 tấn
17 Lắp đặt giá đỡ (Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 27,35 kg/bộ x 12bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,3282 tấn
18 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế(TL: 28,3 kg/bộ x 12bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,3396 tấn
19 Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,18 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 1,5418 tấn
20 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 151,97 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,3039 tấn
21 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 12bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 0,4126 tấn
22 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác Mô tả chi tiết trong chương V 96 sứ
23 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,48 100m
24 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 2,4 100m
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 24,6 10đầu
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Mô tả chi tiết trong chương V 9,6 10cọc
27 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x300m Mô tả chi tiết trong chương V 30 10m
28 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x623,34m Mô tả chi tiết trong chương V 62,334 10m
29 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 2,4 10m
30 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả chi tiết trong chương V 11,4 10m
31 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 14,4 10đầu
32 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 2,4 10đầu
AK HẠ THẾ
1 Sơn đánh số cột điện Mô tả chi tiết trong chương V 46,2 m2
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 12 10đầu
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép đơn 1,2m(TL: 35,76 kg/bộ x 48bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 48 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Xà nánh kép cột kép dọc 1,2m (TL: 38,87 kg/bộ x 8bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 8 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Xà nánh kép cột kép ngang tuyến 1.4m (TL: 40,34 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 4 bộ
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả chi tiết trong chương V 6,6 10cọc
7 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả chi tiết trong chương V 0,1828 100kg
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 6,6 10đầu
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m Mô tả chi tiết trong chương V 0,66 100m
AL HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG
(VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP)
AM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AN Móng cột trung thế
1 Móng cột LT 12 đơn đào máy Mô tả chi tiết trong chương V 1 móng
2 Móng cột LT 14 đơn đào máy Mô tả chi tiết trong chương V 20 móng
3 Móng cột LT 14 đơn đào thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 7 móng
4 Móng cột LT 14 kép đào thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 2 móng
5 Móng cột LT 16 đơn đào máy Mô tả chi tiết trong chương V 10 móng
6 Móng cột LT 14 kép đào máy Mô tả chi tiết trong chương V 13 móng
7 Móng cột LT 16 kép đào máy Mô tả chi tiết trong chương V 7 móng
AO Gia cố móng
1 Phá dỡ kè cũ Mô tả chi tiết trong chương V 36,6 m3
2 Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm Mô tả chi tiết trong chương V 13,638 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m dưới bùn Mô tả chi tiết trong chương V 69,575 100m
4 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km Mô tả chi tiết trong chương V 843,606 m3
AP Tiếp địa cột trung thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả chi tiết trong chương V 1,36 100m
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 36 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 36 m3
AQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả chi tiết trong chương V 390 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén Mô tả chi tiết trong chương V 19,5 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công(50% đào thủ công) Mô tả chi tiết trong chương V 22,905 m3
4 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m(50% đào máy) Mô tả chi tiết trong chương V 0,2291 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 22,071 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D150 Mô tả chi tiết trong chương V 2,12 100m
7 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km Mô tả chi tiết trong chương V 43,239 m3
AR TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột trạm treo 24 móng
AS Kè móng trạm biến áp
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m dưới bùn Mô tả chi tiết trong chương V 21,6 100m
2 Phá dỡ kè cũ Mô tả chi tiết trong chương V 12,6 m3
3 Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm Mô tả chi tiết trong chương V 9,596 m3
AT Tiếp địa trạm biến áp
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả chi tiết trong chương V 1,44 100m
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 120 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 120 m3
AU HẠ THẾ
AV Móng cột hạ thế
1 Móng cột LT10 kép Mô tả chi tiết trong chương V 2 móng
2 Móng cột LT10 đơn Mô tả chi tiết trong chương V 25 móng
3 Móng cột LT8,5 đơn Mô tả chi tiết trong chương V 109 móng
4 Móng cột LT8,5 kép Mô tả chi tiết trong chương V 31 móng
AW Tiếp địa cột hạ thế
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 Mô tả chi tiết trong chương V 1,98 100m
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 39,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 39,6 m3
AX HẠNG MỤC 4: TẬN DỤNG LẮP LẠI
AY ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AZ Phần thiết bị
1 Di chuyển chống sét van 3P, điện áp <= 35kV Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
BA Phần vật liệu
1 Lắp đặt xà <= 50 kg trên cột đỡ Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
2 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ Mô tả chi tiết trong chương V 1 bộ
BB HẠ THẾ
BC Phần thiết bị
BD Phần vật liệu
1 Lắp hộp phân dây Mô tả chi tiết trong chương V 89 hộp
BE Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,46 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,678 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,271 km
4 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,654 km
5 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 1,123 km
BF Tận dụng
1 Tháo, lắp dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,374 km
2 Tháo, lắp dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,176 km
BG Căng lại dây
1 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 0,427 km
2 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 1,938 km
BH Di chuyển công tơ
1 Lắp hộp phân dây Mô tả chi tiết trong chương V 8 hộp
2 Tháo hộp phân dây Mô tả chi tiết trong chương V 8 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả chi tiết trong chương V 47 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả chi tiết trong chương V 47 hộp
5 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả chi tiết trong chương V 71 hộp
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả chi tiết trong chương V 71 hộp
7 Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả chi tiết trong chương V 5 hộp
8 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ Mô tả chi tiết trong chương V 5 hộp
9 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 996 m
BI HẠNG MỤC 5: VẬN CHUYỂN
BJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BK Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T Mô tả chi tiết trong chương V 2,5 ca
BL Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, cáp, sứ thi công) Mô tả chi tiết trong chương V 1,1554 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) Mô tả chi tiết trong chương V 15,265 ca
BM Vận chuyển cự ly ngắn
1 Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 152,65 tấn
2 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 152,65 tấn
BN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BO Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T Mô tả chi tiết trong chương V 1 ca
BP Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) Mô tả chi tiết trong chương V 0,0465 ca
BQ TRẠM BIẾN ÁP
BR Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) Mô tả chi tiết trong chương V 12 ca
BS Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, cáp, sứ thi công) Mô tả chi tiết trong chương V 1,0265 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) Mô tả chi tiết trong chương V 2,1 ca
BT HẠ THẾ
BU Phần thiết bị
BV Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) Mô tả chi tiết trong chương V 0,3504 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) Mô tả chi tiết trong chương V 7,6915 ca
BW Vận chuyển cự ly ngắn
1 Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 153,83 tấn
2 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả chi tiết trong chương V 153,83 tấn
BX HẠNG MỤC 6: HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
BY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM Mô tả chi tiết trong chương V 97,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->