Gói thầu: Gói thầu 38.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 38.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 17:42:00 đến ngày 2020-11-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,283,437,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: VẬT TƯ B CẤP | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Phần thiết bị: | |||
| D | Phần vật liệu: | |||
| E | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà X2-XT-1L-35 (TL: 72,49 kg/bộ x 28bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.029,72 | kg |
| 2 | Xà X2C-XT-1L-35 (TL: 65,31 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 65,31 | kg |
| 3 | Xà X2C-XT-2LN-35 (TL: 73,96 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 443,76 | kg |
| 4 | Xà X2C-XT-2LD-35 (TL: 86,16 kg/bộ x 17bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.464,72 | kg |
| 5 | XàX2N3C-1L-35 (TL: 70,75 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 353,75 | kg |
| 6 | Xà X3T-XT-1L-35(TL: 90,8 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 635,6 | kg |
| 7 | Xà X3TC-XT-2LD-35 (TL: 98,33 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 393,32 | kg |
| 8 | Xà XF1-1L: 10,61 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 42,44 | kg |
| 9 | Xà XCDPT-1L-35(TL: 77,3 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 386,5 | kg |
| 10 | Xà X2C-1XT-1L-22(TL: 72,37 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 72,37 | kg |
| 11 | Xà XCSV-1L-35: 19,46 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 77,84 | kg |
| 12 | Xà X2N3C-1L-22 (TL: 72,37 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 72,37 | kg |
| 13 | Xà X2-XT-1L-22 (TL: 63,36 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 63,36 | kg |
| 14 | Xà X3TC-XT-2LN-35 (TL: 117,91 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 117,91 | kg |
| 15 | Xà XFL3 (TL: 35,22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 35,22 | kg |
| 16 | Xà XF1-1L-ĐX (TL: 36,42 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 36,42 | kg |
| 17 | Xà XF2-1L-ĐX (TL: 43,36 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 43,36 | kg |
| 18 | Xà XF3-1L-ĐX (TL: 51,94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 51,94 | kg |
| 19 | Ghế thao tác cột đơn(TL: 72,8 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 364 | kg |
| 20 | Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 171,9 | kg |
| 21 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 26,05 | kg |
| 22 | Gông cột LT14 (TL: 50,05 kg/bộ x 12bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 600,6 | kg |
| 23 | Gông cột LT16 (TL: 50,05 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 350,35 | kg |
| F | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 252 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM -35mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM -70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| G | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Dây buộc định hình | Mô tả chi tiết trong chương V | 54 | sợi |
| 2 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | cái |
| 3 | Biển tên cầu dao | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | cái |
| 4 | Biển cấm trèo | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | cái |
| H | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đầu cốt AM -70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 39 | cái |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | cái |
| 4 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,12 kg/bộ x 60bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.087,2 | kg |
| 5 | Khóa đai thép | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả chi tiết trong chương V | 136 | m |
| 8 | Dây tiếp địa thép d10 | Mô tả chi tiết trong chương V | 38,254 | kg |
| I | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| J | Phần thiết bị: | |||
| K | Phần vật liệu: | |||
| L | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x70-CU | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả chi tiết trong chương V | 212 | m |
| 3 | Gạch đặc 200x95x60 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.782 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả chi tiết trong chương V | 18,216 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,535 | m3 |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 11 | viên |
| 7 | Biển tên đầu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển tên cầu dao | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển cấm trèo | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | cái |
| M | Xà, Sứ cách điện | |||
| 1 | Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC22kV(TL: 93,14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 93,14 | kg |
| 2 | Xà đỡ CDPT đỉnh trạm 24kV(TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 66,32 | kg |
| 3 | Xà đỡ CSV-ĐC-24kV(TL: 20,56 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 20,56 | kg |
| 4 | Xà XF3-1L (TL: 21,45 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 21,45 | kg |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột (cột đơn) (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 45,08 | kg |
| 6 | Ghế thao tác (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 145,6 | kg |
| 7 | Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 68,76 | kg |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 9 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả chi tiết trong chương V | 4,45 | kg |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM -35mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 3 | m |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | m |
| N | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | Phần thiết bị: | |||
| P | Phần vật liệu: | |||
| Q | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 56 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả chi tiết trong chương V | 60 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả chi tiết trong chương V | 8 | cái |
| R | Xà trạm biến áp | |||
| 1 | XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,6m (xuyên tâm)(TL: 67,22 kg/bộ x 16bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.075,52 | kg |
| 2 | XÀ ĐỈNH TRẠM NGANG TUYẾN-2,6m (xuyên tâm)(TL: 61,5 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 123 | kg |
| 3 | XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 59,67 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 596,7 | kg |
| 4 | XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 24,79 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 247,9 | kg |
| 5 | XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 382,32 | kg |
| 6 | GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.6M (TL: 227,82 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2.278,2 | kg |
| 7 | XÀ ĐỠ CẦU DAO PHỤ TẢI ĐỈNH TRẠM (TL: 66,87 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 66,87 | kg |
| 8 | XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,4m (xuyên tâm)(TL: 57,27 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 171,81 | kg |
| 9 | XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 113,44 | kg |
| 10 | XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 46,58 | kg |
| 11 | XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 46,62 | kg |
| 12 | GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.4M(TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 439,4 | kg |
| 13 | Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 27,35 kg/bộ x 12bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 328,2 | kg |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế(TL: 28,3 kg/bộ x 12bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 339,6 | kg |
| 15 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,18 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.541,8 | kg |
| 16 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 151,97 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 303,94 | kg |
| 17 | Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 12bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 412,56 | kg |
| S | Cầu chì, sứ, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả chi tiết trong chương V | 96 | quả |
| 2 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 48 | m |
| 3 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 240 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 174 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM -35mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 72 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 114 | cái |
| 7 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 8 | Dây buộc định hình | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | sợi |
| 9 | Chụp SI (6 cái/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | bộ |
| 10 | Chụp chống sét van (3 cái/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | bộ |
| 11 | Chụp sứ cao thế MBA (3 cái /bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | bộ |
| 12 | Chụp sứ hạ thế MBA (4 cái/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | bộ |
| 13 | Biển an toàn phản quang | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 14 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 15 | Biển sơ đồ điện | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 16 | Khóa cửa | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 17 | Băng dính phân pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 96 | cuộn |
| 18 | Keo bọt chống chuột | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | bình |
| T | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x96cọc | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.372,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x300m | Mô tả chi tiết trong chương V | 378 | kg |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x623,34m | Mô tả chi tiết trong chương V | 384,6008 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 114 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả chi tiết trong chương V | 144 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 144 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 24 | cái |
| U | HẠ THẾ | |||
| V | Phần thiết bị: | |||
| W | Phần vật liệu: | |||
| X | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả chi tiết trong chương V | 131 | cái |
| 2 | Xà nánh cột kép đơn 1,2m(TL: 35,76 kg/bộ x 48bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.716,48 | kg |
| 3 | Xà nánh kép cột kép dọc 1,2m (TL: 38,87 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 310,96 | kg |
| 4 | Xà nánh kép cột kép ngang tuyến 1.4m (TL: 40,34 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 161,36 | kg |
| Y | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả chi tiết trong chương V | 633 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 27 | cái |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 710 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả chi tiết trong chương V | 694 | bộ |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai (cột kép) | Mô tả chi tiết trong chương V | 70 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | Mô tả chi tiết trong chương V | 286 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 120 | cái |
| 8 | ống nối nhôm OAM -120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 80 | cái |
| Z | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.93 kg/bộ x 66bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1.315,38 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 66 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 66 | cái |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả chi tiết trong chương V | 198 | m |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | Mô tả chi tiết trong chương V | 66 | cái |
| AA | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 4 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả chi tiết trong chương V | 89 | hộp |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 981 | m |
| 3 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | m |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 1 bulong | Mô tả chi tiết trong chương V | 64 | cái |
| 5 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | Mô tả chi tiết trong chương V | 515 | cái |
| AB | HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT (VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) |
|||
| AC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | vị trí |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m | Mô tả chi tiết trong chương V | 20 | vị trí |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | vị trí |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | vị trí |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m(dựng cột kép) | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | vị trí |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | vị trí |
| 9 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Mô tả chi tiết trong chương V | 24 | mối |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 10,535 | km |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,062 | km |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả chi tiết trong chương V | 28,3 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Mô tả chi tiết trong chương V | 177 | chuỗi |
| AD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,1374 | 100m |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,1 | 10 sứ |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | tủ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,33 | MVar |
| 6 | Lắp đặt cột bê tông | Mô tả chi tiết trong chương V | 24 | cột |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 234 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Dây nhôm lõi thép AC70 (TL: 0,275kg/m) | Mô tả chi tiết trong chương V | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=50A | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | 3 pha |
| 13 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=100A | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | 3 pha |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,4 | 10m |
| AF | HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Mô tả chi tiết trong chương V | 171 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Mô tả chi tiết trong chương V | 29 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6,994 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,428 | Km |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,231 | Km |
| AG | HẠNG MỤC 3: LẮP ĐẶT (VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP) |
|||
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2-XT-1L-35 (TL: 72,49 kg/bộ x 28bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C-XT-1L-35 (TL: 65,31 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LN-35 (TL: 73,96 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LD-35 (TL: 86,16 kg/bộ x 17bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (XàX2N3C-1L-35 (TL: 70,75 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X3T-XT-1L-35(TL: 90,8 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X3TC-XT-2LD-35 (TL: 98,33 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà XF1-1L: 10,61 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà XCDPT-1L-35(TL: 77,3 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà X2C-1XT-1L-22(TL: 72,37 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà XCSV-1L-35: 19,46 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3C-1L-22 (TL: 72,37 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà X2-XT-1L-22 (TL: 63,36 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X3TC-XT-2LN-35 (TL: 117,91 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XFL3 (TL: 35,22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF1-1L-ĐX (TL: 36,42 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF2-1L-ĐX (TL: 43,36 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF3-1L-ĐX (TL: 51,94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn(TL: 72,8 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | bộ |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,5 | 10đầu |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,6 | 10đầu |
| 24 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | bộ |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 3,9 | 10đầu |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,015 | km |
| 27 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,5 | 10đầu |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | 10cọc |
| 29 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,383 | 100kg |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14mm | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,292 | 100kg |
| AI | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả chi tiết trong chương V | 20,751 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,782 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,011 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC22kV(TL: 93,14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT đỉnh trạm 24kV(TL: 66,32 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV-ĐC-24kV(TL: 20,56 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà XF3-1L (TL: 21,45 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp lên cột (cột đơn) (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,2 | 10m |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,003 | km |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,006 | km |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 3 | 10đầu |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | 10đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 5,6 | 10đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,8 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả chi tiết trong chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,6m (xuyên tâm)(TL: 67,22 kg/bộ x 16bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,0755 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỈNH TRẠM NGANG TUYẾN-2,6m (xuyên tâm)(TL: 61,5 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,123 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 59,67 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,5967 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 24,79 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,2479 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,3823 | tấn |
| 10 | Lắp đặt xà thép (GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.6M (TL: 227,82 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,2782 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU DAO PHỤ TẢI ĐỈNH TRẠM (TL: 66,87 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,0669 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ (XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,4m (xuyên tâm)(TL: 57,27 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,1718 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,1134 | tấn |
| 14 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,0466 | tấn |
| 15 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,0466 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà thép (GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.4M(TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,4394 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ (Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 27,35 kg/bộ x 12bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,3282 | tấn |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế(TL: 28,3 kg/bộ x 12bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,3396 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,18 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,5418 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 151,97 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,3039 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 12bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,4126 | tấn |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Mô tả chi tiết trong chương V | 96 | sứ |
| 23 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,4 | 100m |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 24,6 | 10đầu |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả chi tiết trong chương V | 9,6 | 10cọc |
| 27 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x300m | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | 10m |
| 28 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x623,34m | Mô tả chi tiết trong chương V | 62,334 | 10m |
| 29 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,4 | 10m |
| 30 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 11,4 | 10m |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 14,4 | 10đầu |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,4 | 10đầu |
| AK | HẠ THẾ | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | Mô tả chi tiết trong chương V | 46,2 | m2 |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép đơn 1,2m(TL: 35,76 kg/bộ x 48bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Xà nánh kép cột kép dọc 1,2m (TL: 38,87 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Xà nánh kép cột kép ngang tuyến 1.4m (TL: 40,34 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả chi tiết trong chương V | 6,6 | 10cọc |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,1828 | 100kg |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,66 | 100m |
| AL | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG (VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP) |
|||
| AM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AN | Móng cột trung thế | |||
| 1 | Móng cột LT 12 đơn đào máy | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột LT 14 đơn đào máy | Mô tả chi tiết trong chương V | 20 | móng |
| 3 | Móng cột LT 14 đơn đào thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | móng |
| 4 | Móng cột LT 14 kép đào thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng cột LT 16 đơn đào máy | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | móng |
| 6 | Móng cột LT 14 kép đào máy | Mô tả chi tiết trong chương V | 13 | móng |
| 7 | Móng cột LT 16 kép đào máy | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | móng |
| AO | Gia cố móng | |||
| 1 | Phá dỡ kè cũ | Mô tả chi tiết trong chương V | 36,6 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | Mô tả chi tiết trong chương V | 13,638 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m dưới bùn | Mô tả chi tiết trong chương V | 69,575 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km | Mô tả chi tiết trong chương V | 843,606 | m3 |
| AP | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,36 | 100m |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 36 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 36 | m3 |
| AQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả chi tiết trong chương V | 390 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả chi tiết trong chương V | 19,5 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công(50% đào thủ công) | Mô tả chi tiết trong chương V | 22,905 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m(50% đào máy) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,2291 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 22,071 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,12 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km | Mô tả chi tiết trong chương V | 43,239 | m3 |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm treo | 24 | móng | |
| AS | Kè móng trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m dưới bùn | Mô tả chi tiết trong chương V | 21,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kè cũ | Mô tả chi tiết trong chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | Mô tả chi tiết trong chương V | 9,596 | m3 |
| AT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,44 | 100m |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 120 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 120 | m3 |
| AU | HẠ THẾ | |||
| AV | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Móng cột LT10 kép | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột LT10 đơn | Mô tả chi tiết trong chương V | 25 | móng |
| 3 | Móng cột LT8,5 đơn | Mô tả chi tiết trong chương V | 109 | móng |
| 4 | Móng cột LT8,5 kép | Mô tả chi tiết trong chương V | 31 | móng |
| AW | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 39,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 39,6 | m3 |
| AX | HẠNG MỤC 4: TẬN DỤNG LẮP LẠI | |||
| AY | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| BA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt xà <= 50 kg trên cột đỡ | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | bộ |
| BB | HẠ THẾ | |||
| BC | Phần thiết bị | |||
| BD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Mô tả chi tiết trong chương V | 89 | hộp |
| BE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 25mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,46 | km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,678 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,271 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,654 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,123 | km |
| BF | Tận dụng | |||
| 1 | Tháo, lắp dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,374 | km |
| 2 | Tháo, lắp dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,176 | km |
| BG | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,427 | km |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,938 | km |
| BH | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | Mô tả chi tiết trong chương V | 8 | hộp |
| 2 | Tháo hộp phân dây | Mô tả chi tiết trong chương V | 8 | hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chi tiết trong chương V | 47 | hộp |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chi tiết trong chương V | 47 | hộp |
| 5 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chi tiết trong chương V | 71 | hộp |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chi tiết trong chương V | 71 | hộp |
| 7 | Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 996 | m |
| BI | HẠNG MỤC 5: VẬN CHUYỂN | |||
| BJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,5 | ca |
| BL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, cáp, sứ thi công) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,1554 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | Mô tả chi tiết trong chương V | 15,265 | ca |
| BM | Vận chuyển cự ly ngắn | |||
| 1 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 152,65 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 152,65 | tấn |
| BN | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | ca |
| BP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,0465 | ca |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | ca |
| BS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, cáp, sứ thi công) | Mô tả chi tiết trong chương V | 1,0265 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | Mô tả chi tiết trong chương V | 2,1 | ca |
| BT | HẠ THẾ | |||
| BU | Phần thiết bị | |||
| BV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Mô tả chi tiết trong chương V | 0,3504 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | Mô tả chi tiết trong chương V | 7,6915 | ca |
| BW | Vận chuyển cự ly ngắn | |||
| 1 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 153,83 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong chương V | 153,83 | tấn |
| BX | HẠNG MỤC 6: HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| BY | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM | Mô tả chi tiết trong chương V | 97,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi