Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Phát triển lưới trung thế nhằm tăng cường cấp điện khu vực xã Tân Thạnh Đông, xã Bình Mỹ năm 2020”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138088-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Phát triển lưới trung thế nhằm tăng cường cấp điện khu vực xã Tân Thạnh Đông, xã Bình Mỹ năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20201128397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 17:11:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,440,839,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Mét
2 Collier d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
3 Giá đỡ đầu cáp trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
4 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28,8 kgs
5 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 cái
6 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ
7 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
8 Ống co nhiệt cách điện trung thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 mét
9 Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18
2 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
4 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
5 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
6 Xà thép u100 - 0,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
7 Xà thép u100 - 0,7m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
8 Xà thép u100 - 1,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
9 Đà U160 - 0,7m - 9.94kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
10 Đà U160 - 1,457m - 20,689kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
11 Đà U160 - 1,7m - 24,14kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
12 Đà U160 - 2,1m - 29.82kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
13 Collier kẹp trụ hình U - R130 (SD cho giá treo MBT) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
14 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29,4 kgs
15 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 mét
16 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
17 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
18 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
19 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
20 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 bộ
21 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
22 Giá treo 3mba 100kva Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
23 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
24 Nắp chụp sứ cao MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
25 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
26 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 cái
27 Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
28 BOLT 16*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
31 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
32 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
33 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
34 ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 mét
35 Co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
36 Nắp chụp trên/dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
37 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
38 Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
39 Bảng dừng lại nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 tấm
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 NƯỚC NGỌT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31.078,658 lít
2 Cừ tràm đường kính 80-100mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16.648 cây
3 Đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 133,591 m3
4 Cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81,938 m3
5 CIMENT PCB40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50.707,236 kgs
6 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 cái
7 Dây chống sét TK50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.885,345 kg
8 Thuốc hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240
9 Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 166 trụ
10 Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 trụ
11 Trụ bê tông ly tâm 16m 9,2kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 trụ
12 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
13 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 381 cái
14 Xà thép l75*75*8*3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
15 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
16 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 762 cái
17 Xà thép U100x42x5 dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
18 Potelet l50-2,4m. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 cái
19 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 cái
20 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 918 cái
21 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 745,048 kgs
22 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,5 kgs
23 Cáp nhôm trần ac 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.352,6167 kgs
24 Cáp đồng duplex 2*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138 mét
25 Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 mét
26 Cáp cu bọc 22kv 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 mét
27 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 290 cái
28 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 cái
29 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 106 cái
30 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 cái
31 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
32 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 cái
33 Kẹp quai ép 240-300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
34 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 cái
35 Nối bọc cđ 95-35/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 cái
36 Nối bọc cđ 95-95/cu-al (02 boulon) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 cái
37 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
38 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 594 cái
39 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
40 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 225 cái
41 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
42 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 cái
43 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 bộ
44 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 426 bộ
45 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
46 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 cái
47 Giáp níu dây ac 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 cái
48 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 246 bộ
49 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
50 Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
51 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 cái
52 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Bộ
53 Fuse link 3k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
54 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 cuộn
55 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 cuộn
56 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 768 cái
57 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.020 cái
58 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136 cái
59 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74 cái
60 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 171 cái
61 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 cái
62 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 cái
63 Boulon xoắn 12*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 cái
64 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
65 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 cái
66 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 cái
67 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 mét
68 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Tấm
69 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Tấm
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 448 mét
2 Gối đỡ cáp loại 4 ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Cái
3 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,9404 m3
4 Cọc mốc CNĐL Bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cọc
5 Đất sỏi đỏ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45,8774 m3
6 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.628,8 viên
7 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 795,96 mét
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nhựa dán Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,47 kg
2 Ống HDPE phẳng D180 dày 13,3mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 707 mét
F CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN BIỂN BÁO CÁP NGẦM BĂNG SÔNG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thép tấm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5179 kg
2 Ôxy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,025 Chai
3 Đất đèn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1376 kg
4 Đá mài Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0185 Viên
5 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6857 kg
6 Gỗ chèn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0051 m3
7 Dầu bôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1864 kg
8 Thép ống d219 dày 4,87mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
9 Thép ống d113.5 dày 4.00mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
10 Bulon d16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
11 Tole Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,1296 kg
12 Thép hình Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,1857 kg
13 Sơn chống rỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5785 kg
14 Sơn màu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1571 kg
15 Xăng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9102 kg
16 Bulon M20 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,0481 cái
17 Đinh tán D22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4135 cái
18 Dây thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,041 kg
19 Mỡ các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,145 kg
20 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 301,58 kg
21 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,484 m3
22 Đá dmax 20mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,898 m3
23 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198,676 lít
24 Màn phản quang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,016 m2
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,88 100m
2 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Vị trí
3 Lắp giá đỡ đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
4 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Lắp DS 24kV 630A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
3 Lắp FCO 24kV -100A thân polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Lắp mới LA 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
5 Lắp mới TU trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
6 Tháo LA 10kA 18kV hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
7 Lắp sdl LA 10kA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
8 Tháo FCO 100A hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
9 Lắp sdl FCO 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
10 Tháo LBFCO 100A hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
11 Tháo tụ bù trung thế 1x600kVAr hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
12 Lắp sdl tụ bù trung thế 1x600kVAr Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 Lắp sdl Recloser 24kV 630A OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 móng
2 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m đơn (1,5x1,5x0,7)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 móng
3 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 móng
4 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn - gia cố cừ tràm (1,2x1,2x0,8)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79 móng
5 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m ghép - gia cố cừ tràm (1,6x1,2x0,8)m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 móng
6 Trụ bê tông ly tâm 16m đơn - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
7 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Trụ
8 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Trụ
9 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Trụ
10 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Trụ
11 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Trụ
12 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
13 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 199 Bộ
14 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
15 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Bộ
16 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
17 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
18 Lắp đà sắt U100 dài 2m tháp trụ (đôi trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
19 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 3,2m ghép với đà hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
20 Lắp potelet đơn trụ đơn đỡ dây chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 134 Bộ
21 Lắp potelet đôi trụ đơn đỡ dây chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
22 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.039 Cái
23 Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 453 Bộ
24 Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
25 Lắp tiếp địa LBS, Re Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
26 Lắp tiếp địa DS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
27 Lắp tiếp địa tụ bù trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
28 Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
29 Lắp tiếp địa chống sét đường dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Bộ
30 Lắp tiếp địa hạ thế luồn thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
31 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,857 km
32 Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 285 mét
33 Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,9949 km
34 Kéo dây chống sét TK50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,897 km
35 Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 m
36 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136 Bộ
37 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ dây chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 134 Bộ
38 Lắp giáp níu dây chống sét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
39 Ép kẹp các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 210 Cái
40 Tháo đà 2,4m hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 Bộ
41 Lắp sdl đà 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
42 Tháo đà 2m hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
43 Tháo potale 2,4m hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
44 Tháo sứ đứng hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 Cái
45 Tháo sứ treo hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Bộ
46 Lắp sdl sứ treo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 Bộ
47 Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,536 km
48 Thu hồi dây nhôm trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,512 km
49 Thu hồi trụ 14m bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Trụ
50 Thu hồi trụ 12m bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Trụ
51 Thu hồi trụ 12m bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Trụ
52 Thu hồi trụ 8,4m bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Trụ
53 Thu hồi trụ 8,4m bằng máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo MBT 50kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
2 Lắp sdl MBT 50kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
3 Tháo MBT 25kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
4 Lắp sdl MBT 25kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
5 Tháo MBT 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
6 Lắp sdl MBT 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
7 Tháo FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
8 Lắp sdl FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
9 Tháo LA 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
10 Lắp sdl LA 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
11 Tháo thùng hợp bộ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
12 Lắp sdl thùng hợp bộ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
13 Tháo MCCB 250A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
14 Lắp sdl MCCB 250A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp giá chùm treo 03 MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
6 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Mét
7 Tháo cáp xuất hạ thế M95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Mét
8 Lắp sdl cáp xuất hạ thế M95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Mét
9 Tháo cáp xuất hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
10 Lắp sdl cáp xuất hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
11 Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
12 Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc ngoài thân trụ, 1 bộ vỏ thiết bị ngoài thân trụ) trụ hiện hữu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 Tháo, thu hồi bộ đà trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 Tháo, thu hồi đà L75*75*8 dài 3,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
15 Tháo, thu hồi đà U160 dài 3,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
16 Tháo, thu hồi đà U100 dài 0,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
17 Tháo, thu hồi giá treo FCO, LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
18 Tháo, thu hồi sứ đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
19 Tháo, thu hồi cáp đồng bọc M25mm2_b24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Mét
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đào đất mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 185,3 m3
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,92 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80,64 m2
3 Lắp gối đỡ cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 bộ
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3848 100m3
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 448 m
6 Đấp đất sỏi đỏ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3213 100m3
7 Gắn cọc mốc bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cọc
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Khoan đặt 4 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo:-Đường kính ống 180mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 100m
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦNBIỂN BÁO CÁP NGẦM BĂNG SÔNG (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,024 m3
2 Đổ bê tông chân cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,994 m3
3 Cung cấp ống thép D219 dày 4,78mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
4 Đóng cọc ống thép D219 dưới nước ngập đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,18 100m
5 Khoan lỗ sắt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6 10 lỗ
6 Diện tích sơn chống rỉ, sơn màu (sản xuất) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,0618 m2
7 Lắp dựng thân cột báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1707 Tấn
8 SX kết cấu thép hình khung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0286 Tấn
9 Khoan lỗ sắt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6 10 lỗ
10 Diện tích sơn chống rỉ, sơn màu (sản xuất) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,304 m2
11 Màn phản quang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,12 m2
12 Lắp dựng bảng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0829 Tấn
13 Hành trình Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,56 ca
14 Nhân công bậc 5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,736 công
15 Ca máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,168 ca
P CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 50 KVA (7giờ/ngày) x 5 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 máy
2 Chi phí máy phát công suất 75 KVA (7giờ/ngày) x 5 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 máy
3 Chi phí máy phát công suất 150 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
4 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
5 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
6 Chi phí máy phát công suất 600 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
Q CHI PHÍ TÍNH TOÁN TRỊ SỐ CHỈNH ĐỊNH VÀ CÀI ĐẶT RELAY
1 Chi phí tính toán trị số chỉnh định và cài đặt relay 1 Khoán
R BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.798.051.184 đồng 1 Khoán
S CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->