Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Phát triển lưới trung thế nhằm tăng cường cấp điện khu vực xã Tân Thạnh Đông, xã Bình Mỹ năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Phát triển lưới trung thế nhằm tăng cường cấp điện khu vực xã Tân Thạnh Đông, xã Bình Mỹ năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:11:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,440,839,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 2 | Collier d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,8 | kgs |
| 5 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 8 | Ống co nhiệt cách điện trung thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | mét |
| 9 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | hũ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 4 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 6 | Xà thép u100 - 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 7 | Xà thép u100 - 0,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 8 | Xà thép u100 - 1,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 9 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 10 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 11 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 12 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 13 | Collier kẹp trụ hình U - R130 (SD cho giá treo MBT) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,4 | kgs |
| 15 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | mét |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 18 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 19 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | bộ |
| 21 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 22 | Giá treo 3mba 100kva | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 24 | Nắp chụp sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 28 | BOLT 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 31 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 33 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 34 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | mét |
| 35 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 36 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 37 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 38 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 39 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | tấm |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31.078,658 | lít |
| 2 | Cừ tràm đường kính 80-100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16.648 | cây |
| 3 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 133,591 | m3 |
| 4 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,938 | m3 |
| 5 | CIMENT PCB40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50.707,236 | kgs |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | cái |
| 7 | Dây chống sét TK50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.885,345 | kg |
| 8 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | hũ |
| 9 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 166 | trụ |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | trụ |
| 11 | Trụ bê tông ly tâm 16m 9,2kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | trụ |
| 12 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 13 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 381 | cái |
| 14 | Xà thép l75*75*8*3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 15 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 16 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 762 | cái |
| 17 | Xà thép U100x42x5 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Potelet l50-2,4m. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | cái |
| 20 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 918 | cái |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 745,048 | kgs |
| 22 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,5 | kgs |
| 23 | Cáp nhôm trần ac 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.352,6167 | kgs |
| 24 | Cáp đồng duplex 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | mét |
| 25 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | mét |
| 26 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | mét |
| 27 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 290 | cái |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | cái |
| 29 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | cái |
| 30 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | cái |
| 31 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 32 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | cái |
| 33 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 34 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | cái |
| 35 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | cái |
| 36 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al (02 boulon) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | cái |
| 37 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 38 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 594 | cái |
| 39 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 40 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 225 | cái |
| 41 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 42 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | cái |
| 43 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 150/19mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | bộ |
| 44 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 426 | bộ |
| 45 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 46 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | cái |
| 47 | Giáp níu dây ac 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 246 | bộ |
| 49 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 50 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 51 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | cái |
| 52 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| 53 | Fuse link 3k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 54 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cuộn |
| 55 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | cuộn |
| 56 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 768 | cái |
| 57 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.020 | cái |
| 58 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | cái |
| 59 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | cái |
| 60 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 171 | cái |
| 61 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | cái |
| 62 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | cái |
| 63 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | cái |
| 64 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 65 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | cái |
| 66 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | cái |
| 67 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | mét |
| 68 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Tấm |
| 69 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Tấm |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 448 | mét |
| 2 | Gối đỡ cáp loại 4 ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 3 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,9404 | m3 |
| 4 | Cọc mốc CNĐL Bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cọc |
| 5 | Đất sỏi đỏ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,8774 | m3 |
| 6 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.628,8 | viên |
| 7 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 795,96 | mét |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nhựa dán | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,47 | kg |
| 2 | Ống HDPE phẳng D180 dày 13,3mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 707 | mét |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN BIỂN BÁO CÁP NGẦM BĂNG SÔNG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thép tấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5179 | kg |
| 2 | Ôxy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,025 | Chai |
| 3 | Đất đèn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1376 | kg |
| 4 | Đá mài | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0185 | Viên |
| 5 | Que hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6857 | kg |
| 6 | Gỗ chèn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0051 | m3 |
| 7 | Dầu bôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1864 | kg |
| 8 | Thép ống d219 dày 4,87mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 9 | Thép ống d113.5 dày 4.00mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 10 | Bulon d16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 11 | Tole | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,1296 | kg |
| 12 | Thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,1857 | kg |
| 13 | Sơn chống rỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5785 | kg |
| 14 | Sơn màu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1571 | kg |
| 15 | Xăng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9102 | kg |
| 16 | Bulon M20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0481 | cái |
| 17 | Đinh tán D22 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4135 | cái |
| 18 | Dây thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,041 | kg |
| 19 | Mỡ các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,145 | kg |
| 20 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 301,58 | kg |
| 21 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,484 | m3 |
| 22 | Đá dmax 20mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,898 | m3 |
| 23 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198,676 | lít |
| 24 | Màn phản quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,016 | m2 |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp DS 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 5 | Lắp mới TU trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo LA 10kA 18kV hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp sdl LA 10kA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo FCO 100A hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp sdl FCO 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 10 | Tháo LBFCO 100A hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Tháo tụ bù trung thế 1x600kVAr hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp sdl tụ bù trung thế 1x600kVAr | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp sdl Recloser 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | móng |
| 2 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 16m đơn (1,5x1,5x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | móng |
| 3 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | móng |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn - gia cố cừ tràm (1,2x1,2x0,8)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | móng |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m ghép - gia cố cừ tràm (1,6x1,2x0,8)m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | móng |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 16m đơn - MTC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Trụ |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Trụ |
| 9 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Trụ |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Trụ |
| 11 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Trụ |
| 12 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 199 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đà sắt U100 dài 2m tháp trụ (đôi trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 3,2m ghép với đà hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp potelet đơn trụ đơn đỡ dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Bộ |
| 21 | Lắp potelet đôi trụ đơn đỡ dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 22 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.039 | Cái |
| 23 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 453 | Bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 25 | Lắp tiếp địa LBS, Re | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp tiếp địa DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 27 | Lắp tiếp địa tụ bù trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 29 | Lắp tiếp địa chống sét đường dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Bộ |
| 30 | Lắp tiếp địa hạ thế luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 31 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,857 | km |
| 32 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 285 | mét |
| 33 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9949 | km |
| 34 | Kéo dây chống sét TK50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,897 | km |
| 35 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | m |
| 36 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Bộ |
| 37 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Bộ |
| 38 | Lắp giáp níu dây chống sét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 39 | Ép kẹp các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | Cái |
| 40 | Tháo đà 2,4m hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Bộ |
| 41 | Lắp sdl đà 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 42 | Tháo đà 2m hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 43 | Tháo potale 2,4m hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 44 | Tháo sứ đứng hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | Cái |
| 45 | Tháo sứ treo hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Bộ |
| 46 | Lắp sdl sứ treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Bộ |
| 47 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,536 | km |
| 48 | Thu hồi dây nhôm trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,512 | km |
| 49 | Thu hồi trụ 14m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 50 | Thu hồi trụ 12m bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Trụ |
| 51 | Thu hồi trụ 12m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Trụ |
| 52 | Thu hồi trụ 8,4m bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Trụ |
| 53 | Thu hồi trụ 8,4m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo MBT 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 2 | Lắp sdl MBT 50kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | Tháo MBT 25kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 4 | Lắp sdl MBT 25kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 5 | Tháo MBT 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 6 | Lắp sdl MBT 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 7 | Tháo FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp sdl FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 9 | Tháo LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 10 | Lắp sdl LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 11 | Tháo thùng hợp bộ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 12 | Lắp sdl thùng hợp bộ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Tháo MCCB 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Lắp sdl MCCB 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp giá chùm treo 03 MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 7 | Tháo cáp xuất hạ thế M95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 8 | Lắp sdl cáp xuất hạ thế M95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 9 | Tháo cáp xuất hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 10 | Lắp sdl cáp xuất hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 11 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc ngoài thân trụ, 1 bộ vỏ thiết bị ngoài thân trụ) trụ hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Tháo, thu hồi bộ đà trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo, thu hồi đà L75*75*8 dài 3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 15 | Tháo, thu hồi đà U160 dài 3,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo, thu hồi đà U100 dài 0,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 17 | Tháo, thu hồi giá treo FCO, LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo, thu hồi sứ đứng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 19 | Tháo, thu hồi cáp đồng bọc M25mm2_b24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Mét |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 185,3 | m3 |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,92 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80,64 | m2 |
| 3 | Lắp gối đỡ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | bộ |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3848 | 100m3 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 448 | m |
| 6 | Đấp đất sỏi đỏ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3213 | 100m3 |
| 7 | Gắn cọc mốc bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cọc |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan đặt 4 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo:-Đường kính ống 180mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | 100m |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦNBIỂN BÁO CÁP NGẦM BĂNG SÔNG (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,024 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông chân cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,994 | m3 |
| 3 | Cung cấp ống thép D219 dày 4,78mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 4 | Đóng cọc ống thép D219 dưới nước ngập đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ sắt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6 | 10 lỗ |
| 6 | Diện tích sơn chống rỉ, sơn màu (sản xuất) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,0618 | m2 |
| 7 | Lắp dựng thân cột báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1707 | Tấn |
| 8 | SX kết cấu thép hình khung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0286 | Tấn |
| 9 | Khoan lỗ sắt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6 | 10 lỗ |
| 10 | Diện tích sơn chống rỉ, sơn màu (sản xuất) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,304 | m2 |
| 11 | Màn phản quang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng bảng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0829 | Tấn |
| 13 | Hành trình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,56 | ca |
| 14 | Nhân công bậc 5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,736 | công |
| 15 | Ca máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,168 | ca |
| P | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 50 KVA (7giờ/ngày) x 5 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 75 KVA (7giờ/ngày) x 5 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 150 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 5 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 6 | Chi phí máy phát công suất 600 KVA (7giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| Q | CHI PHÍ TÍNH TOÁN TRỊ SỐ CHỈNH ĐỊNH VÀ CÀI ĐẶT RELAY | |||
| 1 | Chi phí tính toán trị số chỉnh định và cài đặt relay | 1 | Khoán | |
| R | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.798.051.184 đồng | 1 | Khoán |
| S | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi