Gói thầu: Xây lắp và mua sắm ̀ thiết bị: Nhận diện thương hiệu tại trụ sở Công ty Điện lực Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120083-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm ̀ thiết bị: Nhận diện thương hiệu tại trụ sở Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 10:51:00 đến ngày 2020-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,218,810,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5508 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa kính cường lực để lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7606 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,768 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2489 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2489 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T ( tạm tính 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2489 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung thép mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8037 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8037 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,222 | 1m2 |
| 4 | SX hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,212 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,212 | m2 |
| 6 | SXLD thép tấm cắt CNC hoa văn sơn trắng ánh kim (màu chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,888 | m2 |
| 7 | Lắp dựng thép tấm cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,888 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8594 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SẢNH ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,7743 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá <=0.16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m2 |
| 10 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lại cửa đi kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1628 | m2 |
| 12 | Dán decal hoa văn logo EVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1628 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SẢNH PHỤ | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,464 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3125 | m2 |
| 2 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8925 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8925 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8925 | m2 |
| 5 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lại cửa đi kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7848 | m2 |
| 7 | Dán decal hoa văn logo EVN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7848 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ Lan lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn downlight D120x7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,8 | m |
| 9 | Bộ chuyển nguồn đèn Led (15m 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75, xây nâng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0677 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,976 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,704 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,704 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,86 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0792 | m2 |
| 10 | Biển tên công trình (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 11 | Tên, Logo bằng Inox xước dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4049 | m2 |
| 12 | SXLD Tấm bê tông hoa văn làm hàng rào( Kích thước 0.6*1.2m; đổ bằng Bê tông mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | tấm |
| 13 | Sơn hoàn thiện bằng công nghệ thẩm thấu, không bay màu, chống rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7295 | m2 |
| 14 | Công tác sơn Nano chống thấm, chống bám bẩn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7295 | m2 |
| H | Mua sắm lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Logo cỡ lớn dạng hộp đèn phát sáng ngoại that<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | " Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 3 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 4 | Chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC mặt Mika màu cao 300mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m2 |
| 5 | Chữ Công ty điện lực Cao Bằng mặt Mika màu cao 300mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 6 | " Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 7 | " Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 8 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 9 | Chữ PC Cao Bằng mặt Mika màu cao 300mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| 10 | " Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 11 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 12 | Chữ PC Cao Bằng mặt Mika màu cao 300mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| 13 | Biển tên công ty (4.63x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) (Ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m2 |
| 14 | 1 Biển phòng (5,4x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m2 |
| 15 | Chữ VÌ NIỀM TIN CỦA BẠN bằng Inox 304 xước dày 1mm (sảnh đón tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 16 | Kệ thấp để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bô. |
| 17 | Ghế nhân viên tựa xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Ghế giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bàn giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tấm nối quầy thu ngân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi