Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140830-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 13:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200335735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 12:33:00 đến ngày 2020-12-04 13:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 356,766,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN + MẶT ĐƯỜNG
B PHẦN 1: NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu móng nhà, kênh mương cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,0007 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,7462 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,7468 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,7468 100m³/km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,7468 100m³/km
6 Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 395,9049 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 253,2692 100m³
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 253,2692 100m³/km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 253,2692 100m³/km
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,0628 100m³
11 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.279,9736 100m³
12 Đào cấp bằng máy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,8522 100m³
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 125,1207 100m³
14 Đắp bao đất dính Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,2107 100m³
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 456,6204 100m³
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 143,2791 100m³
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 456,4727 100m³
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 693,9417 100m³
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 693,9417 100m³/km
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 693,9417 100m³/km
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69,5936 100m³
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,9136 100m³
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,4886 100m³
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,4886 100m³/km
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,4886 100m³/km
C PHẦN 2 : MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.597,5584 100m²
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.597,5584 100m²
3 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.597,5584 100m²
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.597,5584 100m²
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên dày 36cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 584,2346 100m³
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 50cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 794,5934 100m³
7 Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.901,56 100m²
D PHẦN 3 : AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8.865,794
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 120,432
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 320x200cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D126cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 43 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 120x120cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 126cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 cái
7 Biển báo phản quang tròn D126cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
E PHẦN 4 : CÁC HẠNG MỤC KHÁC
F Tường chắn gạch xây
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.254,97
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11.098,08
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,0201 100m³
G Tường chắn đá hộc xây
1 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.805,716
2 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.823,778
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,98 100m³
4 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0791 100m³
5 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5822 100m²
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7469 100m
H Bó vỉa vỉa hè
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11.716,93 m
2 Ván khuôn thép móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,6984 100m²
3 Bê tông M150 đá 2x4, móng rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 363,2248
4 Bê tông đúc sẵn bó vỉa M300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,661
5 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0778 100m²
6 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,4 m
7 Ván khuôn thép móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0292 100m²
8 Bê tông M150 đá 2x4, móng rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4536
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,43 m
10 Ván khuôn thép móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1093 100m²
11 Bê tông M150 đá 2x4, móng rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0219
12 Lát tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.492,642
13 Tấm đan rãnh BTXM M300 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23.284,28 cái
14 Ván khuôn thép móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,1886 100m²
15 Bê tông M150 đá 2x4, móng rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 526,2247
I Bó vỉa dải phân cách
1 Bó vỉa thẳng, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 16x53x100cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12.899,68 m
2 Ván khuôn thép móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,247 100m²
3 Bê tông M150 đá 2x4, móng rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 464,3885
4 Bó vỉa thẳng, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 16x28x100cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,89 m
5 Ván khuôn thép móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1699 100m²
6 Bê tông M150 đá 2x4, móng rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7885
7 Lát gạch terrazo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6.709,66
8 Bê tông nền M150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 536,7728
9 Rải giấy dầu tạo phẳng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 67,0966 100m²
10 Lát tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 155,88
11 Rải giấy dầu tạo phẳng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5588 100m²
12 Bê tông M150 đá 2x4, móng rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,4704
J Gạch lát hè
1 Lát gạch dẫn hướng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 43.471,8524
2 Bê tông nền M150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.477,7482
3 Rải giấy dầu tạo phẳng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 434,7185 100m²
4 Lát block gạch tự chèn dày 6,0cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.412,01
5 Cát vàng đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,206 100m³
6 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,412 100m³
K HẠNG MỤC : HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÒN LẠI
L PHẦN 1 : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.259,6532 100m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,9125 100m³
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 209,4696 100m³
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,2424 100m³
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 574,6058 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 999,6329 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 999,6329 100m³/km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 999,6329 100m³/km
M THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
N Rãnh BTCT B=0.3 thoát nước siêu cao (dưới đường)
1 Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 97,56
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,5757 tấn
3 Gia công thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,6744 tấn
4 Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,6744 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.252 cấu kiện
6 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,8048 100m²
7 Bê tông đệm móng M100, rộng <250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,4644
8 Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông M250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 377,0405
9 Cốt thép rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,3951 tấn
10 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,8033 100m²
11 Nắp gang thu nước 490x500mm, tải trọng 250KN Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 173 cái
O Rãnh gom nước thải 0.3x0.5 (trên hè)
1 Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,88
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,5366 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 994 cấu kiện
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7892 100m²
5 Bê tông đệm móng M100, rộng <250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,7452
6 Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,914
7 Cốt thép rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7899 tấn
8 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,7151 100m²
P Rãnh BTCT thoát nước tạm
1 Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,84
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,7972 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.428 cấu kiện
4 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,3128 100m²
5 Bê tông đệm móng M100, rộng <250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,5176
6 Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 276,7338
7 Cốt thép rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,3812 tấn
8 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,1728 100m²
Q Cống tròn D600 dọc tuyến (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 68 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D600mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 210 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0863 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0263 100m³
R Cống tròn D800 dọc tuyến (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.197 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 58 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.061 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D800mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6.707 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7706 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,79 100m³
S Cống D1000 dọc tuyến (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D1000 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 266 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 260 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 834 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3405 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1797 100m³
T Cống tròn D1250 dọc tuyến (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D1250mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 339 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D1250mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 317 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1250mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.039 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4285 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2016 100m³
U Cống tròn D1500 dọc tuyến (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 71 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 73 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 235 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0941 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0392 100m³
V Cống tròn D1750 dọc tuyến (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D1750mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.114 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D1750mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1750mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.080 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1750mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.262 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8426 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,382 100m³
W Cống tròn D2000 dọc tuyến (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D2000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 632 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D2000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 609 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.284 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4784 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2172 100m³
X Cống hộp 3.0x3.0m dọc tuyến
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 179,2536
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8963 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 171 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x3000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 227 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 3000x3000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 217 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5748 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,4194
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8681 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5691 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1186 tấn
11 Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,4951 100m²
Y Cống hộp BxH=1,5x2,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 522,108
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6105 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 984 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.267 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500X2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.177 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,3661 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 203,6193
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,3981 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,4307 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2449 tấn
11 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,7786 100m²
Z Cống hộp BxH=3,5x3,5m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 326,04
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6302 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 816,2 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3500x3500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 369,3 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 3500x3500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 366 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5495 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,667
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,166 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5592 tấn
10 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9578 100m²
AA Cống hộp BxH=1,5x2,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,72
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0936 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,8 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500X2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,19 100m³
AB THOÁT NƯỚC NGANG
AC Cống tròn D300 ngang đường (trên hè)
1 Lắp đặt ống bê tông D300mm trên hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D300mm trên hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 72 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0224 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 100m³
AD Cống tròn D300 ngang đường (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D300mm HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D300mm HL93 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 58 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 230 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0727 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0837 100m³
AE Cống tròn D800 ngang đường (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 81 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D800mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 260 cái
5 Đắp cát đệm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,104 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0406 100m³
AF Cống tròn D1000 ngang đường (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D1000 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D1000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0187 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0165 100m³
AG Cống tròn D1250 ngang đường (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D1250mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D1250mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1250mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 cái
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0108 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0128 100m³
AH Cống tròn D1500 ngang đường (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D1500mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0183 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m³
AI Cống tròn D1750 ngang đường (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D1750mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông D1750mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1750mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 1 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1750mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0142 100m³
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0076 100m³
AJ Cống tròn D2000 ngang đường (dưới đường)
1 Lắp đặt ống bê tông D2000mm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,86 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,86 1 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,72 cái
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0099 100m³
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0044 100m³
AK Cống hộp BxH=1,0x1,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 108,7707
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5439 100m³
3 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 326 1 mối nối
4 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1000x1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 293 1 đoạn cống
5 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1833 100m³
6 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 106,3339
7 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3443 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,6847 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2062 tấn
10 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,1188 100m²
AL Cống hộp BxH=2x2,5x2,5m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,0486
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2852 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 142,62 100m
4 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(2500x2500) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đôi bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 2(2500x2500)mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7853 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 118,8392
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6189 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,5455 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9619 tấn
11 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,7255 100m²
AM Cống hộp BxH=3,0x3,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,628
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1531 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,63 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x3000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 3000x3000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8896 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,0181
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1575 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,4423 tấn
10 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5115 100m²
AN Cống hộp BxH=1,5x1,5m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,7928
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,429 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 199,62 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 179 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500x1500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 155 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6357 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,355
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1579 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,499 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1299 tấn
11 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,6886 100m²
AO Cống hộp BxH=2x3,0x3,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 132,7132
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6636 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 331,78 100m
4 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(3000x3000) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đôi bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 2(3000x3000)mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5367 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 314,2535
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7569 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,0873 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6022 tấn
11 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,7277 100m²
AP Cống hộp BxH=2,5x2,5m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,8832
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3844 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,1 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2500x2500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 99 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 2500x2500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7556 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 96,0843
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6017 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,4439 tấn
10 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7915 100m²
AQ Cống hộp BxH=2,0x2,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,05
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3153 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 95,09 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 2000x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 86 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2894 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,9874
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5563 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,6074 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0936 tấn
11 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5119 100m²
AR Cống hộp BxH=3,5x3,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,2704
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1764 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,18 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3500x3000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 3500x3000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9227 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,6382
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2006 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,712 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0381 tấn
11 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1489 100m²
AS Cống hộp BxH=3,0x2,5m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,438
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1522 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,1 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x2500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 3000x2500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6296 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,5895
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6491 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0576 tấn
10 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,362 100m²
AT Cống hộp BxH=4,0x3,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,41
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2121 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 106,03 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 4000x3000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 4000x3000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4339 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 98,8586
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7087 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,0671 tấn
10 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1101 100m²
AU Cống hộp BxH=2,0x1,5m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,442
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2622 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,49 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 87 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500X2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,001 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,1788
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3103 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4095 tấn
10 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2215 100m²
AV Cống hộp BxH=1,2x1,5m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,0646
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0853 100m³
3 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x1200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 43 1 mối nối
4 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500x1200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 1 đoạn cống
5 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2738 100m³
6 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,9094
7 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4082 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5612 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0312 tấn
10 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8289 100m²
AW Cống hộp BxH=0,6x0,6m
1 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1114 100m³
2 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,9782
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0549 100m³
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 51 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 600x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53 1 đoạn cống
AX Cống hộp BxH=0,4x0,6m
1 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1039 100m³
2 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,2384
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0512 100m³
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 400x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 400x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 58 1 đoạn cống
AY Cống hộp BxH=0,5x0,5m
1 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1587 100m³
2 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,638
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0782 100m³
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 500x500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 78 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 500x500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 1 đoạn cống
AZ Cống hộp BxH=3,0x2,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,2216
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2761 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 136,29 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 58 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 3000x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1862 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,6491
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7159 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9989 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0173 tấn
11 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4567 100m²
BA Cống hộp BxH=1,5x2,0m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,6264
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0481 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,07 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1500x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 1500X2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1789 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,997
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4876 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 tấn
10 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4017 100m²
BB Cống hộp BxH=3,5x3,5m
1 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,3937
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,382 100m³
3 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 219,66 100m
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3500x3500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 73 1 mối nối
5 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m, quy cách 3500x3500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 66 1 đoạn cống
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0995 100m³
7 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 130,4573
8 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0268 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,6233 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0301 tấn
11 Ván khuôn thép ống cống đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,2437 100m²
BC Ván khuôn bê tông đệm móng cống
1 Ván khuôn thép móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,0714 100m²
BD Phần sàn giảm tải
1 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤50m3/h tại hiện trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,5168 100m³
2 Bê tông móng M100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 425,0723
3 Bê tông nền M300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.300,7232
4 Ván khuôn thép móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,3815 100m²
5 Cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 346,1142 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 204,3377 tấn
BE Cửa phai
1 Gia công kết cấu thép cửa phai Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2456 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép cửa phai Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2456 tấn
3 Bê tông M150 móng cống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,826
4 Ván khuôn thép móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1321 100m²
5 Máy đóng mở V1 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 Máy đóng mở V2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
BF Hố tụ đầu cống
1 Gia công lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0479 tấn
2 Bê tông nghèo M150 đá 2x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 777,8157
3 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,5165 100m²
4 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
5 Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,6694
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,2708 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3756 100m²
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung bịt đầu cống, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,52
BG Tường cánh cống hộp
1 Bê tông tường M300 đổ tại chỗ bằng máy bơm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 242,9028
2 Cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4112 tấn
3 Cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,0243 tấn
4 Ván khuôn thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,9398 100m²
BH GA THOÁT NƯỚC
BI Ga nối rãnh siêu cao
1 Bê tông đệm móng M100, rộng <250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,64
2 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,29
3 Cốt thép hố ga đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1517 tấn
4 Ván khuôn thép hố ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7712 100m²
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cấu kiện
6 Nắp tròn khung vuông composite hố ga, tải trọng 400KN, kích thước 900x900 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
BJ Ga nối rãnh thoát nước thải
1 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,65
2 Cốt thép hố ga đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0462 tấn
3 Xây hố ga bằng gạch vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,92
4 Ván khuôn thép hố ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2448 100m²
BK Ga thoát nước mưa
1 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 754,9055
2 Cốt thép hố ga đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5116 tấn
3 Cốt thép hố ga đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 105,3401 tấn
4 Ván khuôn thép hố ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,7814 100m²
5 Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,8181
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,6567 tấn
7 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 335 cái
8 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,692 100m²
9 Bê tông đệm móng M100, rộng <250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,49
10 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 279,7363
11 Cốt thép hố ga đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,418 tấn
12 Cốt thép hố ga đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,7812 tấn
13 Ván khuôn thép đáy ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,4564 100m²
14 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 158,08
15 Cốt thép hố ga đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,5522 tấn
16 Cốt thép hố ga đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5535 tấn
17 Ván khuôn thép hố ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,808 100m²
18 Nắp tròn khung vuông composite hố ga, tải trọng 400KN, kích thước 900x900 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 414 bộ
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 414 cấu kiện
BL Hố tụ + máng thu (đúc sẵn)
1 Bê tông đệm móng M100, rộng <250cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,12
2 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 184,32
3 Cốt thép hố ga đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,4016 tấn
4 Ván khuôn thép hố ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,7538 100m²
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 368 cấu kiện
6 Lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 368 bộ
7 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 699,3408 100m
BM PHẦN 2 : HÀO KỸ THUẬT
BN Hào kỹ thuật loại A (đúc sẵn)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,8233 100m³
2 Sản xuất cấu kiện hào bê tông đúc sẵn M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.849,6205
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hào đúc sẵn, D ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 134,9478 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hào đúc sẵn, D >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 237,5989 tấn
5 Ván khuôn thân hào Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 202,593 100m²
6 Lắp đặt hào đúc sẵn loại A BxH = 1.4x1.5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.065 đoạn
BO Hào kỹ thuật loại B (đúc sẵn)
1 Bê tông nối nối M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 284,4192
2 Ván khuôn mối nối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,089 100m²
3 Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 830,2345
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 185,2169 tấn
5 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,9022 100m²
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.065 cấu kiện
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2425 100m³
8 Sản xuất cấu kiện hào bê tông đúc sẵn M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,6576
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hào đúc sẵn, D ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,2159 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hào đúc sẵn, D >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,319 tấn
11 Ván khuôn thân hào Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,4466 100m²
12 Lắp đặt hào đúc sẵn loại B BxH = 1.4x1.3m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 86 m
13 Bê tông nối nối M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,744
14 Ván khuôn mối nối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0744 100m²
15 Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,5596
16 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,7099 tấn
17 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1179 100m²
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 86 cấu kiện
BP Ga hào kỹ thuật
1 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 688,3755
2 Cốt thép hố ga đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,085 tấn
3 Cốt thép hố ga đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,4265 tấn
4 Ván khuôn thép hố ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,2016 100m²
5 Thi công lớp đệm móng cát đen Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9403 100m³
6 Gia công giá đỡ cáp (mạ kẽm) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,3283 tấn
7 Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông (giá đỡ cáp, mạ kẽm) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,3283 tấn
8 Nắp composite đúc 6 cánh chịu tải 12.5T loại 2415x950x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 99 bộ
9 Nắp composite đúc 6 cánh chịu tải 40T loại 2415x950x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 102 cấu kiện
BQ Bó ống HDPE D200
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 332,1024 100m
2 Số lượng giá đỡ đôi ống HDPE loại 1 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 598 bộ
3 Số lượng giá đỡ đơn ống HDPE loại 1 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 598 bộ
4 Số lượng giá đỡ đôi ống HDPE loại 2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 598 bộ
5 Số lượng giá đỡ đơn ống HDPE loại 2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 598 bộ
BR PHẦN 3 : BPTC ĐẢM BẢO ATGT
BS ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn, H=2m (k=1.6) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9 100m2
2 Tôn múi dày 0,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,9 m2
3 Sản xuất khung thép Hàng rào Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2359 tấn
4 Chóp nón Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 cái
5 Dây phản quang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 101,6 m
6 Đèn cảnh báo giao thông 75W (2 cái/rào chắn 2 đầu đường) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật140x80 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Người đảm bảo giao thông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 công
BT HẠNG MỤC: TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Cột đèn THGT cao 2.9m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cột
2 Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cột
3 Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 7m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cột
4 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0675 tấn
5 Khung móng M16x240x240x525 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 Khung
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,248 tấn
7 Khung móng M24x1375x8 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 Khung
8 Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 bộ
9 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông mũi tên 3 màu 3xD300 LED Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1xD300 Led Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
11 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1xD400 LED Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
12 Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông cho người đi bộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt tay bắt đèn 3 màu. đèn mũi trên cần vươn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
14 Lắp đặt tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
15 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 đầu cáp
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6056 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,3854 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8 m2
19 Rải Cáp ngầm điều khiển Cu 12x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,913 100m
20 Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,73 100m
21 Luồn dây lên đèn Cu 4x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,452 100m
22 Rải dây đồng M10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,243 100m
23 Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,151 100m
24 Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,988 100m
25 Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột THGT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bảng
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 đầu cáp
27 Lắp đặt tủ điều khiển THGT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 tủ
28 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt thiết bị UPS Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Bộ
30 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 bộ
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1216 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,392 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7603 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1617 100m3
35 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2 100m
36 Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,264 100m3
37 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,099 100m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,66 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,66 100m2
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,66 100m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,66 100m2
42 Bóc dỡ hè gạch block Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,8 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0399 100m3
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 79,8 m2
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,4874 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,9744 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,2272 m3
48 ống nhựa D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4 m
49 Nút loe NL50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
50 Nút loe NL100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cái
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,48 m2
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0674 100m3
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,432 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0278 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2646 tấn
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3544 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0387 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,52 m3
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->