Gói thầu: Gói thầu 37.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 37.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 17:05:00 đến ngày 2020-11-25 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,100,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ B CẤP( PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Xà X3TC-1L-35 (TL: 117,74 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 117,74 | kg |
| 2 | Xà X2-XT-1L-35 (TL: 72,49 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 144,98 | kg |
| 3 | Xà X2C-XT-2LN-35 (TL: 73,96 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 73,96 | kg |
| 4 | Xà X2C-XT-2LD-35 (TL: 86,16 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 516,96 | kg |
| 5 | XàX2N3C-1L-35 (TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 70,75 | kg |
| 6 | Xà X2N3C-2LN-35 (TL: 74,57 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 74,57 | kg |
| 7 | Xà X3T-XT-1L-35(TL: 90,8 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 726,4 | kg |
| 8 | Xà X3TC-XT-1L-35(TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 70,75 | kg |
| 9 | Xà X3TC-XT-2LD-35 (TL: 98,33 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 491,65 | kg |
| 10 | Xà XCDPT-1L-35(TL: 77,3 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 77,3 | kg |
| 11 | Xà X2N3C-1L-22(TL: 72,37 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 144,74 | kg |
| 12 | Xà X2-XT-1L-22(TL: 63,36 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 63,36 | kg |
| 13 | Xà X2C-XT-2LD-22(TL: 78,77 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 157,54 | kg |
| 14 | Xà XFL3 (TL: 35,22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 35,22 | kg |
| 15 | Xà XF1-1L-ĐX (TL: 36,42 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 36,42 | kg |
| 16 | Xà XF2-1L-ĐX (TL: 43,36 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 43,36 | kg |
| 17 | Xà XF3-1L-ĐX (TL: 51,94 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 51,94 | kg |
| 18 | Ghế thao tác cột đơn(TL: 72,8 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 72,8 | kg |
| 19 | Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 34,38 | kg |
| 20 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 5,21 | kg |
| 21 | Gông cột LT14 (TL: 50,05 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 300,3 | kg |
| 22 | Gông cột LT16 (TL: 50,05 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 350,35 | kg |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 115 | cái |
| 24 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt AM -70mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 28 | Đầu cốt AM -35mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 29 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,12 kg/bộ x 25bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 453 | kg |
| 30 | Khóa đai thép | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | cái |
| 31 | Đai thép không gỉ | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | m |
| 32 | Dây tiếp địa thép d10 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12,34 | kg |
| B | VẬT TƯ B CẤP( PHẦN CÁP NGẦM) | |||
| 1 | Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x70-CU | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | bộ |
| 2 | Gạch đặc 200x95x60 | Mô tả chi tiết trong chương V | 225 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả chi tiết trong chương V | 9,936 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 184 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 7 | viên |
| 6 | Biển tên đầu cáp | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển tên cầu dao | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển cấm trèo | Mô tả chi tiết trong chương V | 2 | cái |
| 9 | Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC-35kV(TL: 93,14 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 186,28 | kg |
| 10 | Xà F3-1L(TL: 21,45 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 42,9 | kg |
| 11 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 10,42 | kg |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột (cột đơn) (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 45,08 | kg |
| 13 | Ghế thao tác (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 145,6 | kg |
| 14 | Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 68,76 | kg |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 16 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả chi tiết trong chương V | 4,45 | kg |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt AM -35mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 3 | m |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 9 | m |
| C | VẬT TƯ B CẤP( PHẦN TBA) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 28 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | cái |
| 4 | XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,6m (xuyên tâm)(TL: 67,22 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 537,76 | kg |
| 5 | XÀ ĐỈNH TRẠM NGANG TUYẾN-2,4m (xuyên tâm)(TL: 55,28 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 55,28 | kg |
| 6 | XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 59,67 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 238,68 | kg |
| 7 | XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 24,79 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 99,16 | kg |
| 8 | XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 152,928 | kg |
| 9 | GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.6M (TL: 227,82 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 911,28 | kg |
| 10 | XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,4m (xuyên tâm)(TL: 57,27 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 114,54 | kg |
| 11 | XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 113,44 | kg |
| 12 | XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 46,58 | kg |
| 13 | XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 46,62 | kg |
| 14 | GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.4M(TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 439,4 | kg |
| 15 | Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 27,35 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 164,1 | kg |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế(TL: 28,3 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 169,8 | kg |
| 17 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,18 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 616,72 | kg |
| 18 | Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 151,97 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 303,94 | kg |
| 19 | Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 206,28 | kg |
| 20 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả chi tiết trong chương V | 48 | quả |
| 21 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 48 | m |
| 22 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 96 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 90 | cái |
| 24 | Đầu cốt AM -35mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 36 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 63 | cái |
| 26 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 27 | Chụp SI (6 cái/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | bộ |
| 28 | Chụp chống sét van (3 cái/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | bộ |
| 29 | Chụp sứ cao thế MBA (3 cái /bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | bộ |
| 30 | Chụp sứ hạ thế MBA (4 cái/bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | bộ |
| 31 | Biển an toàn phản quang | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 32 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 33 | Biển sơ đồ điện | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 34 | Khóa cửa | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | cái |
| 35 | Băng dính phân pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 48 | cuộn |
| 36 | Keo bọt chống chuột | Mô tả chi tiết trong chương V | 6 | bình |
| 37 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x48cọc | Mô tả chi tiết trong chương V | 686,4 | kg |
| 38 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x150m | Mô tả chi tiết trong chương V | 189 | kg |
| 39 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x311,67m | Mô tả chi tiết trong chương V | 192,3004 | kg |
| 40 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 57 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả chi tiết trong chương V | 72 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 12 | cái |
| D | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN HẠ THẾ) | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả chi tiết trong chương V | 52 | cái |
| 2 | Xà nánh cột kép đơn 1,2m(TL: 35,76 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 357,6 | kg |
| 3 | Xà nánh kép cột kép ngang tuyến 1.4m (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 40,34 | kg |
| 4 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả chi tiết trong chương V | 227 | cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 251 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả chi tiết trong chương V | 232 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai (cột kép) | Mô tả chi tiết trong chương V | 16 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 110 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 60 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM -50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | cái |
| 11 | ống nối nhôm OAM -120 | Mô tả chi tiết trong chương V | 48 | cái |
| 12 | ống nối nhôm OAM -70 | Mô tả chi tiết trong chương V | 4 | cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,93 kg/bộ x 22bộ) | Mô tả chi tiết trong chương V | 438,46 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 22 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả chi tiết trong chương V | 22 | cái |
| 16 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | Mô tả chi tiết trong chương V | 22 | cái |
| 17 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 4 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả chi tiết trong chương V | 18 | hộp |
| 18 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite ATM40 | Mô tả chi tiết trong chương V | 1 | hòm |
| 19 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 48 | m |
| 20 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 3 | m |
| 21 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 1 bulong | Mô tả chi tiết trong chương V | 44 | cái |
| 22 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | Mô tả chi tiết trong chương V | 90 | cái |
| E | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 2 | bộ | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m | 2 | vị trí | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m | 10 | vị trí | |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m(dựng cột kép) | 6 | vị trí | |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) | 7 | vị trí | |
| 7 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 24 | mối | |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | 5,255 | km | |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1 | 10 sứ | |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 8,6 | 10 sứ | |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | 96 | chuỗi | |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 1,31 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,136 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 1,4 | 10 sứ | |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP ) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 5 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 6 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,165 | MVar | |
| 6 | Lắp đặt cột bê tông | 12 | cột | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 1,19 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 1,05 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 120 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=50A | 5 | 3 pha | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=100A | 1 | 3 pha | |
| H | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN PHẦN HẠ THẾ( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | 45 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | 4 | cột | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 2,5167 | Km | |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 1,1245 | Km | |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,0441 | Km | |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | 0,1784 | Km | |
| I | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X3TC-1L-35 (TL: 117,74 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2-XT-1L-35 (TL: 72,49 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LN-35 (TL: 73,96 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LD-35 (TL: 86,16 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (XàX2N3C-1L-35 (TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3C-2LN-35 (TL: 74,57 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X3T-XT-1L-35(TL: 90,8 kg/bộ x 8bộ) | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X3TC-XT-1L-35(TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X3TC-XT-2LD-35 (TL: 98,33 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà XCDPT-1L-35(TL: 77,3 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà X2N3C-1L-22(TL: 72,37 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2-XT-1L-22(TL: 63,36 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LD-22(TL: 78,77 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XFL3 (TL: 35,22 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF1-1L-ĐX (TL: 36,42 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF2-1L-ĐX (TL: 43,36 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF3-1L-ĐX (TL: 51,94 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn(TL: 72,8 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,006 | km | |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 2,5 | 10cọc | |
| 25 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1234 | 100kg | |
| 26 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,955 | 100kg | |
| J | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN CÁP NGẦM( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP ) | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,936 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,368 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,225 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,007 | 1000viên | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC-35kV(TL: 93,14 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà F3-1L(TL: 21,45 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp lên cột (cột đơn) (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0,2 | 10m | |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,03 | km | |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 | 0,09 | km | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3 | 10đầu | |
| K | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP ) | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 3 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,6m (xuyên tâm)(TL: 67,22 kg/bộ x 8bộ) | 0,538 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỈNH TRẠM NGANG TUYẾN-2,4m (xuyên tâm)(TL: 55,28 kg/bộ x 1bộ) | 0,055 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 59,67 kg/bộ x 4bộ) | 0,239 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 24,79 kg/bộ x 4bộ) | 0,099 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 4bộ) | 0,153 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt xà thép (GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.6M (TL: 227,82 kg/bộ x 4bộ) | 0,911 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,4m (xuyên tâm)(TL: 57,27 kg/bộ x 2bộ) | 0,115 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ) | 0,113 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ) | 0,047 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 2bộ) | 0,047 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt xà thép (GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.4M(TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ) | 0,439 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ (Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 27,35 kg/bộ x 6bộ) | 0,164 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế(TL: 28,3 kg/bộ x 6bộ) | 0,17 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,18 kg/bộ x 4bộ) | 0,617 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 151,97 kg/bộ x 2bộ) | 0,304 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 6bộ) | 0,206 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | 48 | sứ | |
| 21 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,48 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,96 | 100m | |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 12,6 | 10đầu | |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 4,8 | 10cọc | |
| 25 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x150m | 15 | 10m | |
| 26 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x311,67m | 31,167 | 10m | |
| 27 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 1,2 | 10m | |
| 28 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 5,7 | 10m | |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 7,2 | 10đầu | |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| L | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN HẠ THẾ( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP ) | |||
| 1 | Sơn đánh số cột điện | 30,9 | m2 | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 6 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép đơn 1,2m(TL: 35,76 kg/bộ x 10bộ) | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Xà nánh kép cột kép ngang tuyến 1.4m (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 52 | bộ | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,2 | 10cọc | |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0609 | 100kg | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,2 | 10đầu | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | 0,22 | km | |
| 11 | Lắp hộp phân dây | 18 | hộp | |
| 12 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột LT 16 đơn đào máy(MT-6) | 10 | móng | |
| 2 | Móng cột LT 14 kép đào máy(MTK-4) | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột LT 16 kép đào máy(MTK- 6) | 7 | móng | |
| 4 | Móng cột LT 14 đơn đào máy kết hợp thủ công(MT-4) | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột LT 14 kép đào máy kết hợp thủ công(MTK-4) | 3 | móng | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D100( bao gồm cả ồng nhựa xoắn HDPE d= 40/30) | 0,58 | 100m | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 15 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kè cũ | 22,2 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | 8,25 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m dưới bùn | 19,25 | 100m | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km | 562,4455 | m3 | |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 184 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 18,8 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m | 0,188 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 25,005 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150(Ống nhựa xoắn HDPE D130/100) | 1,31 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km | 21,795 | m3 | |
| O | XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột MT4 | 12 | móng | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m dưới bùn | 9,6 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kè cũ | 12,6 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | 9,596 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D100( bao gồm cả ồng nhựa xoắn HDPE d= 40/30) | 0,72 | 100m | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | 60 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 60 | m3 | |
| P | XÂY DỰNG PHẦN HẠ THẾ( VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT 7,5- 8,5m(MĐ 7.5-8.5) | 35 | móng | |
| 2 | Móng cột kép BTLT 8,5m(MK 8,5) | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột đơn BTLT 10m(MĐ 10) | 4 | móng | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100( bao gồm cả ồng nhựa xoắn HDPE d= 40/30) | 0,66 | 100m | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 13,2 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,2 | m3 | |
| Q | TẬN DỤNG LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| R | TẬN DỤNG LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,02 | km | |
| 2 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 51 | m | |
| S | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 14 | cột | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| T | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T( Vận chuyển thiết bị) | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, dây dẫn, sứ, vật liệu thi công) | 1,1175 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng- trọng tải 10T (vận chuyển cột) | 7,61 | ca | |
| 4 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 76,1 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công | 76,1 | tấn | |
| U | VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,1379 | ca | |
| V | VẬN CHUYỂN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 6 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5092 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô sức nâng- trọng tải 5T (vận chuyển cột) | 1,1 | ca | |
| W | VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,0836 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng- trọng tải 10T (vận chuyển cột) | 1,8425 | ca | |
| 3 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 36,85 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công | 36,85 | tấn | |
| X | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM | 46 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi