Gói thầu: Gói thầu 37.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141465-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 37.2020-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20201139339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 17:05:00 đến ngày 2020-11-25 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,788,100,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VẬT TƯ B CẤP( PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1 Xà X3TC-1L-35 (TL: 117,74 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 117,74 kg
2 Xà X2-XT-1L-35 (TL: 72,49 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 144,98 kg
3 Xà X2C-XT-2LN-35 (TL: 73,96 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 73,96 kg
4 Xà X2C-XT-2LD-35 (TL: 86,16 kg/bộ x 6bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 516,96 kg
5 XàX2N3C-1L-35 (TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 70,75 kg
6 Xà X2N3C-2LN-35 (TL: 74,57 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 74,57 kg
7 Xà X3T-XT-1L-35(TL: 90,8 kg/bộ x 8bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 726,4 kg
8 Xà X3TC-XT-1L-35(TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 70,75 kg
9 Xà X3TC-XT-2LD-35 (TL: 98,33 kg/bộ x 5bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 491,65 kg
10 Xà XCDPT-1L-35(TL: 77,3 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 77,3 kg
11 Xà X2N3C-1L-22(TL: 72,37 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 144,74 kg
12 Xà X2-XT-1L-22(TL: 63,36 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 63,36 kg
13 Xà X2C-XT-2LD-22(TL: 78,77 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 157,54 kg
14 Xà XFL3 (TL: 35,22 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 35,22 kg
15 Xà XF1-1L-ĐX (TL: 36,42 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 36,42 kg
16 Xà XF2-1L-ĐX (TL: 43,36 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 43,36 kg
17 Xà XF3-1L-ĐX (TL: 51,94 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 51,94 kg
18 Ghế thao tác cột đơn(TL: 72,8 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 72,8 kg
19 Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 34,38 kg
20 Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 5,21 kg
21 Gông cột LT14 (TL: 50,05 kg/bộ x 6bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 300,3 kg
22 Gông cột LT16 (TL: 50,05 kg/bộ x 7bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 350,35 kg
23 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 115 cái
24 Kẹp quai và kẹp hotline Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
25 Đầu cốt AM -70mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
26 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả chi tiết trong chương V 6 m
27 Đầu cốt đồng M35 Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
28 Đầu cốt AM -35mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
29 Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,12 kg/bộ x 25bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 453 kg
30 Khóa đai thép Mô tả chi tiết trong chương V 4 cái
31 Đai thép không gỉ Mô tả chi tiết trong chương V 4 m
32 Dây tiếp địa thép d10 Mô tả chi tiết trong chương V 12,34 kg
B VẬT TƯ B CẤP( PHẦN CÁP NGẦM)
1 Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x70-CU Mô tả chi tiết trong chương V 2 bộ
2 Gạch đặc 200x95x60 Mô tả chi tiết trong chương V 225 viên
3 Cát đen đổ nền Mô tả chi tiết trong chương V 9,936 m3
4 Băng báo hiệu cáp Mô tả chi tiết trong chương V 184 m
5 Mốc báo hiệu cáp Mô tả chi tiết trong chương V 7 viên
6 Biển tên đầu cáp Mô tả chi tiết trong chương V 2 cái
7 Biển tên cầu dao Mô tả chi tiết trong chương V 2 cái
8 Biển cấm trèo Mô tả chi tiết trong chương V 2 cái
9 Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC-35kV(TL: 93,14 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 186,28 kg
10 Xà F3-1L(TL: 21,45 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 42,9 kg
11 Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 10,42 kg
12 Giá đỡ cáp lên cột (cột đơn) (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 45,08 kg
13 Ghế thao tác (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 145,6 kg
14 Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 68,76 kg
15 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
16 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Mô tả chi tiết trong chương V 4,45 kg
17 Đầu cốt đồng M50 Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
18 Đầu cốt đồng M35 Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
19 Đầu cốt AM -35mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
20 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả chi tiết trong chương V 3 m
21 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả chi tiết trong chương V 9 m
C VẬT TƯ B CẤP( PHẦN TBA)
1 Đầu cốt đồng M95 Mô tả chi tiết trong chương V 4 cái
2 Đầu cốt đồng M120 Mô tả chi tiết trong chương V 28 cái
3 Đầu cốt đồng M240 Mô tả chi tiết trong chương V 30 cái
4 XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,6m (xuyên tâm)(TL: 67,22 kg/bộ x 8bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 537,76 kg
5 XÀ ĐỈNH TRẠM NGANG TUYẾN-2,4m (xuyên tâm)(TL: 55,28 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 55,28 kg
6 XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 59,67 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 238,68 kg
7 XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 24,79 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 99,16 kg
8 XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 152,928 kg
9 GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.6M (TL: 227,82 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 911,28 kg
10 XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,4m (xuyên tâm)(TL: 57,27 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 114,54 kg
11 XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 113,44 kg
12 XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 46,58 kg
13 XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 46,62 kg
14 GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.4M(TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 439,4 kg
15 Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 27,35 kg/bộ x 6bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 164,1 kg
16 Giá đỡ tủ hạ thế(TL: 28,3 kg/bộ x 6bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 169,8 kg
17 Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,18 kg/bộ x 4bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 616,72 kg
18 Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 151,97 kg/bộ x 2bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 303,94 kg
19 Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 6bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 206,28 kg
20 Sứ hạ thế A30 Mô tả chi tiết trong chương V 48 quả
21 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 48 m
22 Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 96 m
23 Đầu cốt đồng M50 Mô tả chi tiết trong chương V 90 cái
24 Đầu cốt AM -35mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 36 cái
25 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 63 cái
26 Kẹp quai và kẹp hotline Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
27 Chụp SI (6 cái/bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 6 bộ
28 Chụp chống sét van (3 cái/bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 6 bộ
29 Chụp sứ cao thế MBA (3 cái /bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 6 bộ
30 Chụp sứ hạ thế MBA (4 cái/bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 6 bộ
31 Biển an toàn phản quang Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
32 Biên tên trạm phản quang Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
33 Biển sơ đồ điện Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
34 Khóa cửa Mô tả chi tiết trong chương V 6 cái
35 Băng dính phân pha Mô tả chi tiết trong chương V 48 cuộn
36 Keo bọt chống chuột Mô tả chi tiết trong chương V 6 bình
37 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x48cọc Mô tả chi tiết trong chương V 686,4 kg
38 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x150m Mô tả chi tiết trong chương V 189 kg
39 Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x311,67m Mô tả chi tiết trong chương V 192,3004 kg
40 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Mô tả chi tiết trong chương V 57 m
41 Đầu cốt đồng M35 Mô tả chi tiết trong chương V 72 cái
42 Đầu cốt đồng M120 Mô tả chi tiết trong chương V 12 cái
D VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP( PHẦN HẠ THẾ)
1 Biển tên lộ Mô tả chi tiết trong chương V 52 cái
2 Xà nánh cột kép đơn 1,2m(TL: 35,76 kg/bộ x 10bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 357,6 kg
3 Xà nánh kép cột kép ngang tuyến 1.4m (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 40,34 kg
4 Móc treo cáp vặn xoắn Mô tả chi tiết trong chương V 227 cái
5 Kẹp hãm cáp ABC-4x120 Mô tả chi tiết trong chương V 251 cái
6 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả chi tiết trong chương V 232 bộ
7 Đai thép không gỉ + khóa đai (cột kép) Mô tả chi tiết trong chương V 16 bộ
8 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 110 cái
9 Đầu cốt AM -120mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 60 cái
10 Đầu cốt AM -50mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 4 cái
11 ống nối nhôm OAM -120 Mô tả chi tiết trong chương V 48 cái
12 ống nối nhôm OAM -70 Mô tả chi tiết trong chương V 4 cái
13 Tiếp địa lặp lại (TL: 19,93 kg/bộ x 22bộ) Mô tả chi tiết trong chương V 438,46 kg
14 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả chi tiết trong chương V 22 m
15 Đầu cốt đồng M50 Mô tả chi tiết trong chương V 22 cái
16 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong Mô tả chi tiết trong chương V 22 cái
17 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 4 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Mô tả chi tiết trong chương V 18 hộp
18 Hòm 1 công tơ 1 pha Composite ATM40 Mô tả chi tiết trong chương V 1 hòm
19 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 48 m
20 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Mô tả chi tiết trong chương V 3 m
21 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 1 bulong Mô tả chi tiết trong chương V 44 cái
22 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong Mô tả chi tiết trong chương V 90 cái
E LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 2 bộ
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m 2 vị trí
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m 10 vị trí
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m(dựng cột kép) 6 vị trí
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) 7 vị trí
7 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 24 mối
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 5,255 km
9 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 1 10 sứ
10 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV 8,6 10 sứ
11 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m 96 chuỗi
F LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP)
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 2 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 2 bộ
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 1,31 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 6kg/m 0,136 100m
5 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV 1,4 10 sứ
G LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP )
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 5 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
3 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 6 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 6 tủ
5 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0,165 MVar
6 Lắp đặt cột bê tông 12 cột
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 1,19 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 1,05 100m
9 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 6 bộ
10 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 120 cái
11 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=50A 5 3 pha
12 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ <=100A 1 3 pha
H LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN PHẦN HẠ THẾ( VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP )
1 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m 45 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m 4 cột
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 2,5167 Km
4 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 1,1245 Km
5 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,0441 Km
6 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 0,1784 Km
I LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP )
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X3TC-1L-35 (TL: 117,74 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2-XT-1L-35 (TL: 72,49 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LN-35 (TL: 73,96 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LD-35 (TL: 86,16 kg/bộ x 6bộ) 6 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (XàX2N3C-1L-35 (TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3C-2LN-35 (TL: 74,57 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X3T-XT-1L-35(TL: 90,8 kg/bộ x 8bộ) 8 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X3TC-XT-1L-35(TL: 70,75 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X3TC-XT-2LD-35 (TL: 98,33 kg/bộ x 5bộ) 5 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà XCDPT-1L-35(TL: 77,3 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà X2N3C-1L-22(TL: 72,37 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2-XT-1L-22(TL: 63,36 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C-XT-2LD-22(TL: 78,77 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XFL3 (TL: 35,22 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF1-1L-ĐX (TL: 36,42 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF2-1L-ĐX (TL: 43,36 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
17 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà XF3-1L-ĐX (TL: 51,94 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
18 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn(TL: 72,8 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
20 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
21 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 1,2 10đầu
22 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 0,006 km
23 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 2,5 10cọc
25 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,1234 100kg
26 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm 0,955 100kg
J LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN CÁP NGẦM( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP )
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 9,936 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,368 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,225 1000viên
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,007 1000viên
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
6 Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện <= 70mm2 2 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 0,6 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC-35kV(TL: 93,14 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà F3-1L(TL: 21,45 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Giá bắt tay thao tác cầu dao (TL: 5,21 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Giá đỡ cáp lên cột (cột đơn) (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác (TL: 72,8 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo(TL: 34,38 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
14 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0,2 10m
15 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 0,03 km
16 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 0,09 km
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 3 10đầu
K LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP )
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 3 10đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 2,8 10đầu
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 18 bộ
4 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,6m (xuyên tâm)(TL: 67,22 kg/bộ x 8bộ) 0,538 tấn
5 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỈNH TRẠM NGANG TUYẾN-2,4m (xuyên tâm)(TL: 55,28 kg/bộ x 1bộ) 0,055 tấn
6 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 59,67 kg/bộ x 4bộ) 0,239 tấn
7 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (xuyên tâm) (TL: 24,79 kg/bộ x 4bộ) 0,099 tấn
8 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-35KV-2,6m (TL: 38,232 kg/bộ x 4bộ) 0,153 tấn
9 Lắp đặt xà thép (GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.6M (TL: 227,82 kg/bộ x 4bộ) 0,911 tấn
10 Lắp đặt giá đỡ (XÀ ĐỈNH TRẠM TRẠM DỌC TUYẾN X2-2,4m (xuyên tâm)(TL: 57,27 kg/bộ x 2bộ) 0,115 tấn
11 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ CẦU CHÌ TỰ RƠI, CHỐNG SÉT VAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 56,72 kg/bộ x 2bộ) 0,113 tấn
12 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (xuyên tâm) (TL: 23,29 kg/bộ x 2bộ) 0,047 tấn
13 Lắp đặt xà thép (XÀ ĐỠ SỨ TRUNG GIAN-24KV-2,4m (TL: 23,31 kg/bộ x 2bộ) 0,047 tấn
14 Lắp đặt xà thép (GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP 2.4M(TL: 219,7 kg/bộ x 2bộ) 0,439 tấn
15 Lắp đặt giá đỡ (Giá bảo vệ cáp mặt máy (TL: 27,35 kg/bộ x 6bộ) 0,164 tấn
16 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế(TL: 28,3 kg/bộ x 6bộ) 0,17 tấn
17 Lắp đặt giá đỡ (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,18 kg/bộ x 4bộ) 0,617 tấn
18 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,4m (TL: 151,97 kg/bộ x 2bộ) 0,304 tấn
19 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 34,38 kg/bộ x 6bộ) 0,206 tấn
20 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác 48 sứ
21 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,48 100m
22 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,96 100m
23 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 12,6 10đầu
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 4,8 10cọc
25 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x150m 15 10m
26 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x311,67m 31,167 10m
27 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 1,2 10m
28 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 5,7 10m
29 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 7,2 10đầu
30 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
L LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN HẠ THẾ( VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP )
1 Sơn đánh số cột điện 30,9 m2
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 6 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Xà nánh cột kép đơn 1,2m(TL: 35,76 kg/bộ x 10bộ) 10 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg(Xà nánh kép cột kép ngang tuyến 1.4m (TL: 40,34 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 52 bộ
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 2,2 10cọc
8 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0609 100kg
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,2 10đầu
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 0,22 km
11 Lắp hộp phân dây 18 hộp
12 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ( VẬT TƯ B CẤP)
1 Móng cột LT 16 đơn đào máy(MT-6) 10 móng
2 Móng cột LT 14 kép đào máy(MTK-4) 3 móng
3 Móng cột LT 16 kép đào máy(MTK- 6) 7 móng
4 Móng cột LT 14 đơn đào máy kết hợp thủ công(MT-4) 2 móng
5 Móng cột LT 14 kép đào máy kết hợp thủ công(MTK-4) 3 móng
6 Lắp đặt ống HDPE <=D100( bao gồm cả ồng nhựa xoắn HDPE d= 40/30) 0,58 100m
7 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 15 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 15 m3
9 Phá dỡ kè cũ 22,2 m3
10 Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm 8,25 m3
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m dưới bùn 19,25 100m
12 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km 562,4455 m3
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM( VẬT TƯ B CẤP)
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 184 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 9,2 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 18,8 m3
4 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương <=6m 0,188 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 25,005 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D150(Ống nhựa xoắn HDPE D130/100) 1,31 100m
7 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km 21,795 m3
O XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP( VẬT TƯ B CẤP)
1 Móng cột MT4 12 móng
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m dưới bùn 9,6 100m
3 Phá dỡ kè cũ 12,6 m3
4 Xây móng bằng đá hộc chiều dầy <=60cm 9,596 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D100( bao gồm cả ồng nhựa xoắn HDPE d= 40/30) 0,72 100m
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công 60 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 60 m3
P XÂY DỰNG PHẦN HẠ THẾ( VẬT TƯ B CẤP)
1 Móng cột đơn BTLT 7,5- 8,5m(MĐ 7.5-8.5) 35 móng
2 Móng cột kép BTLT 8,5m(MK 8,5) 5 móng
3 Móng cột đơn BTLT 10m(MĐ 10) 4 móng
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100( bao gồm cả ồng nhựa xoắn HDPE d= 40/30) 0,66 100m
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 13,2 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 13,2 m3
Q TẬN DỤNG LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Di chuyển chống sét van 3P, điện áp <= 35kV 1 bộ
2 Lắp đặt xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
3 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
R TẬN DỤNG LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,02 km
2 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 hộp
4 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hộp
6 Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
7 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
8 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 51 m
S PHẦN THU HỒI
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 14 cột
2 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
T VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T( Vận chuyển thiết bị) 2 ca
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, dây dẫn, sứ, vật liệu thi công) 1,1175 ca
3 Cần trục ô tô sức nâng- trọng tải 10T (vận chuyển cột) 7,61 ca
4 Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 76,1 tấn
5 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công 76,1 tấn
U VẬN CHUYỂN PHẦN CÁP NGẦM
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,1379 ca
V VẬN CHUYỂN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 5 t(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 6 ca
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5092 ca
3 Cần trục ô tô sức nâng- trọng tải 5T (vận chuyển cột) 1,1 ca
W VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ THẾ
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,0836 ca
2 Cần trục ô tô sức nâng- trọng tải 10T (vận chuyển cột) 1,8425 ca
3 Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 36,85 tấn
4 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly < 100m bằng thủ công 36,85 tấn
X HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Hoàn trả đường BTXM 46 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->