Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116322-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201102754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-15 15:12:00 đến ngày 2020-11-25 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,471,183,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HỘI TRƯỜNG XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 1,284 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III 32,104 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III 23,826 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,198 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,911 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 nâng nền 399,51 m3
7 Cung cấp đất đắp bồn hoa trồng cây 35,4 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 8,864 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 46,423 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 13,807 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 55,574 m3
12 Ván khuôn móng cột 2,516 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 19,974 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,991 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 21,33 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 4,115 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 28,943 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,355 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 19,586 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,211 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 16,702 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,109 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,348 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,311 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,469 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,081 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,442 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,948 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,547 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,361 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,207 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,486 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,846 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,56 tấn
35 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 12,372 m3
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,053 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 97,875 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 23,513 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 2,479 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 60,411 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 9,858 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 14,958 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,463 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 94,84 m2
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 329,086 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 464,625 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 1.420,59 m2
48 Công tác ốp đá bóc màu nâu 10x20cm 63,338 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm 44,68 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 34,68 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 360,201 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 89,173 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 196,812 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 76,62 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75 175,55 m
56 Đắp nổi hình biểu tượng TDTT trang trí 14 hình
57 SXLD lam bê tông thông gió 13 bộ
58 Bả bằng bột bả vào tường 1.717,376 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 646,186 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 689,287 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.674,275 m2
62 Lát gạch xi măng 25,284 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 601,65 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 21,66 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 134,24 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 134,24 m2
67 Lát đá bậc tam cấp 63,87 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại 10,98 m2
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 4,063 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 4,063 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,379 1m2
72 Bu lông đầu cột M16, L=600 40 bộ
73 Gia công xà gồ thép 2,895 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép 2,895 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 8,154 100m2
76 Thi công lắp đặt trần tấm nhựa 60x60cm khung nhôm nổi 515,7 m2
77 SX cửa đi khung sắt + hoa sắt + phụ kiện ( không kính ) + chốt gài + móc khóa + tay cầm 61,6 m2
78 SXLD cửa đi khung nhôm kính mờ sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5mm + tay cầm + khóa 19,76 m2
79 SX cửa sổ khung sắt + hoa sắt + phụ kiện ( không kính ) + móc gài + chốt cửa + tay cầm 45 m2
80 SX vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8mm 70,4 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 171,36 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 64,9 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 5,5 m2
84 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường 63,538 1m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 213,2 1m2
86 Cung cấp khóa cửa tay nắm vặn 10 bộ
87 CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng 18 đv
88 CCLD cách ngăn tấm compact HPL dày 18mm + phụ kiện inox 304 38,47 m2
89 CCLD lan can inox 304 (tay vịn D60x1.4; song đứng D42x1.2-CK1800; song ngang D30x1.2-CK280), cao 900 36,4 m2
90 CCLĐ chữ nổi inox (TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO - HTCĐ XÃ XUÂN PHÚ ) 6,5 m2
91 CCLĐ ống đặt cờ Þ27, dài 300 8 cái
92 CCLĐ cột cờ inox 304, Þ60 cao 4m 1 cái
93 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,862 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 6,142 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 12,284 100m2
96 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600mm, 45W âm trần 18 bộ
97 Lắp đặt đèn Led ốp trần 20 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 21 cái
101 Lắp đặt đèn báo pha 3 đv
102 CCLĐ cầu chì 2A 1 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt 18 cái
104 Lắp đặt ô cắm đôi 35 cái
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 25 hộp
106 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 100 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 700 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 1.400 m
109 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.200 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 500 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 800 m
112 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3P-40A 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3P-32A 2 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2P-16A 6 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1P-16A 11 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1P-10A 7 cái
117 Lắp đặt Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, KT: 700x500x200mm 1 hộp
118 Lắp đặt Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện, KT: 380x283x58mm 1 hộp
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,15 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,45 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,2 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,34 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,16 100m
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 15 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm 15 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm 10 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 15 cái
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm 37 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm 12 cái
130 Lắp đặt van khóa D42 1 cái
131 Lắp đặt van khóa D34 2 cái
132 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 2 cái
133 Cung cấp lắp đặt van phao điện 1 bộ
134 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm 35 cái
135 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm 40 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm 24 cái
137 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm 40 cái
138 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 90 cái
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
140 Lắp đặt giảm 114-90 6 cái
141 Lắp đặt giảm 42-34 3 cái
142 Lắp đặt giảm 34-27 6 cái
143 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
146 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm 18 cái
147 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm 6 cái
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 5 bộ
150 Lắp chân Lavabo 5 cái
151 Lắp bộ xả lavabo 5 cái
152 Cung cấp dây cấp nước inox 60cm 13 đv
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
154 Lắp đặt kệ kính 5 cái
155 Lắp đặt gương soi 5 cái
156 Lắp đặt hộp đựng 13 cái
157 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,262 100m3
158 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,262 100m3
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,616 m3
160 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,918 m3
161 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,044 100m2
162 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,098 tấn
163 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 18 cái
164 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,741 m3
165 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 65,8 m2
166 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 8,16 m2
167 Làm tầng lọc bể tự hoại 1 bộ
168 CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 4 m
B NHÀ XE XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,101 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 4,181 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,281 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,283 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,031 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 4,283 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,726 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,972 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,25 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,181 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,059 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,065 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,021 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,125 tấn
15 Cắt ron 2x2m xoa nền tạo nhám 61,18 m2
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,412 m3
17 Gia công cột bằng thép hình 0,168 tấn
18 Lắp cột thép các loại 0,168 tấn
19 Gia công giằng mái thép 0,289 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,289 tấn
21 Gia công xà gồ thép 0,332 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 0,332 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,474 1m2
24 SXLD Tăng đơ fi 14 8 t.bộ
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,734 100m2
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 22 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 80 m
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 17,246 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,107 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 6,481 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 14,632 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 9,895 m3
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 1,463 100m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 80,097 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng 171,547 m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,779 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 25 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 1.529,2 m2
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,079 100m3
13 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ 36,6 m3
14 Trồng cỏ nhung 23 m2
15 Trồng cây Sứ trắng đk gốc 10-15cm, cao>2,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m 2 cây
16 Trồng cây cau đk gốc 10-12cm, cao>1,5m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m 10 cây
17 Trồng cây ắc ó tạo hàng rào 160 m2
18 Trồng cây lá màu bồn hoa quanh khối nhà 18 bụi
D CHỈNH TRANG PHÍA TRƯỚC CỔNG VÀO
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 6,423 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,053 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,128 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,052 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 34,02 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng 34,02 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,156 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 18,49 m3
9 Lát gạch xi măng 152 m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,914 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 10,161 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,073 100m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 22,169 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,542 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,39 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,333 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,4 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 93 cái
19 Trồng cỏ nhung 402,7 m2
20 Trồng cây ắc ó tạo hàng rào 17,4 m2
21 Trồng cỏ đậu 212,3 m2
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT, SAN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,648 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,04 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 12,078 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 150,661 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,62 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,762 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,197 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,954 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,287 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 152,4 m2
11 Quét vôi 3 nước trắng 152,4 m2
12 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 60,537 100m3
13 Cung cấp đất cấp 3 san nền 6.053,7 m3
F XÂY MỐI CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,533 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 4,642 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 12,783 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,359 100m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 1,14 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 17,276 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,728 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 11,735 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,246 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,848 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,704 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,752 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,095 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,855 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,107 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,677 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,295 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,971 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,64 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,124 tấn
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,477 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 7,242 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 65,518 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 39,936 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 234,56 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 142,477 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 7,52 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 263 m
29 Đắp phào kép, vữa XM M75 4 m
30 Công tác ốp gạch đỏ 10x20cm vào tường 50,982 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường 28,746 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 384,557 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 413,303 m2
34 Gia công hàng rào song sắt 106,928 m2
35 Lắp dựng hàng rào sắt 106,928 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 129,031 1m2
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 8,468 m2
38 Thổi chữ bảng hiệu cơ quan 1 bộ
39 SXLD cổng thép hình 22,103 m2
40 Cung cấp lắp đặt mô tơ + hệ thống điều khiển + phụ kiện+ Ray cổng lùa 1 t. bộ
G HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Lắp đèn chiếu sáng sân đường LED 100W 6 bộ
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m 6 1 cần đèn
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 4 1 cột
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 130 m
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,9 100m
6 Luồn cáp ngầm cửa cột 4 1 đầu cáp
7 Lắp cửa cột 4 cửa
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 1,3 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 0,6 100 m
10 Làm tiếp địa cho cột điện 4 1 bộ
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,529 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,65 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,179 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,7 m3
15 Ván khuôn móng cột 0,056 100m2
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 19,2 m3
17 Đắp móng đường ống bằng thủ công 7,2 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,12 100m3
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m 1 1 tủ
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 3P-150A 1 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A 2 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 80 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 70 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 40 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 0,5 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,7 100 m
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm 10 m
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 3 cọc
29 Hàn hóa nhiệt 3 mối
30 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,018 100m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,363 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,002 100m3
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,864 m3
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 5,12 m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,128 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,033 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 2 cái
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 24,12 m3
40 Đắp móng đường ống bằng thủ công 9,45 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,147 100m3
42 Xếp gạch báo hiệu cáp 540 viên
43 Lắp đặt dây cáp mạng internet Cat-5E UTP 200 m
44 Lắp đặt cáp mạng điện thoại đồng đôi 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,5 100 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 200 m
47 Lắp đặt SWITCH 16 Port 1 1 thiết bị
48 Lắp đặt SWITCH 12 Port 2 1 thiết bị
49 Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 8 cái
50 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 3 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm 1,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 2,78 100 m
3 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 22 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 8 cái
6 Cung cấp lắp đặt béc phun tưới cây tự động 15 cái
7 CCLĐ máy bơm hỏa tiễn 2HP 1 Bộ
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,584 100m3
9 Đắp móng đường ống bằng thủ công 11,12 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,473 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,135 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 2,106 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,79 100m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 5,4 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 10,788 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 16,56 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,424 m3
18 Làm mạch ngừng thi công 27,6 m
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,06 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,629 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,396 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm 1,219 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm 2,696 tấn
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 77,72 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 39,6 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 117,32 m2
27 SXLĐ nắp bể bằng thép tấm dày 2mm 2 cái
28 SXLĐ thang thăm bể bằng inox 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->