Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 11:49:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,502,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA THƯỢNG HIỆP | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo YC chương V | 2,859 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YC chương V | 36,772 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo YC chương V | 114,749 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YC chương V | 2,271 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo YC chương V | 0,628 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo YC chương V | 4,64 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo YC chương V | 6,127 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 11,505 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 1,052 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,294 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 1,67 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo YC chương V | 23,846 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo YC chương V | 1,841 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo YC chương V | 0,684 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,312 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 3,409 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 115,258 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC chương V | 0,953 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo YC chương V | 0,646 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo YC chương V | 0,967 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YC chương V | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo YC chương V | 0,089 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 2,905 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 15,322 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 15,322 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 17,668 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 17,668 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YC chương V | 3,31 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo YC chương V | 32,99 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,424 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Theo YC chương V | 0,076 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YC chương V | 0,37 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YC chương V | 8 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC chương V | 0,029 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo YC chương V | 26,911 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 2,986 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 0,85 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 0,585 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 5,381 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo YC chương V | 28,832 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 3,735 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 1,009 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 0,537 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 7,73 | tấn |
| 11 | Sản xuất dầm tường | Theo YC chương V | 0,468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo YC chương V | 0,468 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo YC chương V | 59,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 5,333 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 7,848 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 1,521 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo YC chương V | 0,152 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,393 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 5,41 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YC chương V | 0,787 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,302 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,686 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,901 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,117 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 0,107 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Theo YC chương V | 0,667 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo YC chương V | 0,667 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo YC chương V | 1,386 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YC chương V | 1,386 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo YC chương V | 2,292 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo YC chương V | 2,292 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC chương V | 279,77 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YC chương V | 14,708 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Theo YC chương V | 1.395,46 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo YC chương V | 48,609 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 569,986 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 13,015 | m2 |
| 6 | Ốp gạch vào tường, ceramic 150x600 cắt từ gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 24,195 | m2 |
| 7 | Ốp gạch vào tường, ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 63,06 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 1,337 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 1,003 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 138,25 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 5,496 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,899 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 936,815 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 306,926 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 46,411 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 317,988 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 388,8 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 264,364 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 298,48 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC chương V | 353,337 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC chương V | 2.206,447 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 15,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 37,68 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 45 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1,08 | m2 |
| 28 | Vách kính cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 80,65 | 0 |
| 29 | Gia công nan thép chắn nắng cos +3.6 | Theo YC chương V | 0,39 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC chương V | 35,587 | m2 |
| 31 | Đắp chữ nổi " NHÀ VĂN HÓA KHU THỂ THAO THÔN THƯỢNG HIỆP" | Theo YC chương V | 1,309 | M |
| 32 | Phù điêu mua sẵn | Theo YC chương V | 1 | bộ |
| 33 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo YC chương V | 246,091 | m2 |
| 34 | Vách bằng tấm thạch cao | Theo YC chương V | 17,654 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo YC chương V | 17,654 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 17,654 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo YC chương V | 0,81 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YC chương V | 62,64 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC chương V | 34,365 | m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox kèm theo hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 8,94 | m2 |
| 41 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo YC chương V | 13,015 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo YC chương V | 13,015 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 13,015 | m2 |
| E | Lan can | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 4,752 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 1,032 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 101,152 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton | Theo YC chương V | 101,152 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 1,586 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,112 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,217 | 100m2 |
| F | Cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 0,727 | m3 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Theo YC chương V | 15,221 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 0,501 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng lan can cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,083 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Gia công lan can inox 304 | Theo YC chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Inox 304 | Theo YC chương V | 23 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | Theo YC chương V | 1,708 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 78,785 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 78,785 | m2 |
| G | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo YC chương V | 3,941 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 19,578 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 37,234 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 37,234 | m2 |
| 5 | Láng Granito tam cấp | Theo YC chương V | 85,306 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,407 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Gia công lan can inox 304 | Theo YC chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Inox 304 | Theo YC chương V | 55 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Theo YC chương V | 3,78 | m2 |
| 12 | Gia công lan can inox 304 | Theo YC chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Inox 304 | Theo YC chương V | 51 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo YC chương V | 2,398 | m2 |
| 15 | Bản lề | Theo YC chương V | 1 | bộ |
| H | Chống nóng mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 | Theo YC chương V | 257,218 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 36,4 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 441,636 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo YC chương V | 4,006 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo YC chương V | 56,99 | m |
| I | Hoàn thiện gờ chỉ | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 493,26 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 199,89 | m |
| 3 | Đắp vữa chân cột và đỉnh cột | Theo YC chương V | 44 | cái |
| J | Đường dốc | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình, độ chặt K90 | Theo YC chương V | 1,418 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo YC chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 6,3 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 0,494 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,132 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Gia công lan can inox 304 | Theo YC chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Inox 304 | Theo YC chương V | 64 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt inox | Theo YC chương V | 5,574 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo YC chương V | 7,769 | 100m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Sino hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bảng điện gắn phòng 220x180x150 | Theo YC chương V | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1.2m loại 3 bóng có chóa phản quang | Theo YC chương V | 24 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led đôi 2x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led 1x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 28 | bộ |
| 8 | Đèn pha Halogen led 50w hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo YC chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 860 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm+2.5E Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x4+1x4mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 48 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6+1x6mm2 Tân phú hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 68 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo YC chương V | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo YC chương V | 800 | m |
| 25 | Ống HDPE D40/30 | Theo YC chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Hộp nối dây 100x100 | Theo YC chương V | 5 | hộp |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Theo YC chương V | 110 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | Theo YC chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Theo YC chương V | 65 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo YC chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo YC chương V | 5 | cái |
| 6 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo YC chương V | 8 | cọc |
| 7 | Hộp đo điện trở | Theo YC chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,05 | 100m |
| M | Phần nước | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giếng khoan sâu 40m | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm giếng khoan | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo YC chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG700 Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả TT11 Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VG700 Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 15 | Van + xiphong chậu rửa | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,29 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 7 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 10 | cái |
| 25 | Cút PPR D25/20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 26 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 8 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| O | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 6 | cái |
| 10 | Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 3 | cái |
| 17 | Vật liệu phụ | Theo YC chương V | 1 | lô |
| P | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Phễu mái D150 | Theo YC chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,86 | 100m |
| 3 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 27 | cái |
| 4 | Măng sông D90 | Theo YC chương V | 5 | cái |
| Q | SAN NỀN + TỔNG THỂ | |||
| R | San nền | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | Theo YC chương V | 8,524 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo YC chương V | 8,524 | 100m3 |
| 3 | Đắpnền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YC chương V | 53,328 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Theo YC chương V | 5.921,28 | m3 |
| S | Kè đá | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo YC chương V | 1,242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC chương V | 0,414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo YC chương V | 0,828 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YC chương V | 27,608 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo YC chương V | 168,344 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo YC chương V | 298,906 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng KÈ, đá 1x2, mác 250 | Theo YC chương V | 15,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,752 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,312 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,91 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo YC chương V | 0,774 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (chèn vào khe lún) | Theo YC chương V | 46,725 | m2 |
| 13 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo YC chương V | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Đá cấp phối 20-80 | Theo YC chương V | 3,279 | m3 |
| T | Mương đặt cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo YC chương V | 0,655 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YC chương V | 0,287 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC chương V | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch không nung | Theo YC chương V | 1.909,091 | viên |
| U | Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo YC chương V | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo YC chương V | 4,691 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo YC chương V | 2,812 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YC chương V | 0,337 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 11,482 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 138,125 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 16,872 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YC chương V | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo YC chương V | 0,207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo YC chương V | 57 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC chương V | 0,088 | 100m3 |
| V | Tấm đan qua kênh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 4,851 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YC chương V | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YC chương V | 0,888 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YC chương V | 35 | cấu kiện |
| W | Ga b700 Htb = 0.94m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo YC chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo YC chương V | 0,433 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo YC chương V | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 1,523 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 6,04 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo YC chương V | 1 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YC chương V | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YC chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YC chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC chương V | 0,007 | 100m3 |
| X | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, BỂ NƯỚC | |||
| Y | Sân | |||
| 1 | Lót nilon | Theo YC chương V | 1.050 | m2 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 105 | m3 |
| Z | Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo YC chương V | 0,368 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 2,732 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 12,926 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ | Theo YC chương V | 11,04 | m2 |
| AA | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo YC chương V | 16,307 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo YC chương V | 5,857 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC chương V | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo YC chương V | 1,383 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo YC chương V | 3,465 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo YC chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo YC chương V | 0,357 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YC chương V | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo YC chương V | 0,445 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YC chương V | 0,081 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 2,275 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 1,946 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,08 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 8,68 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 17,262 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo YC chương V | 22,72 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo YC chương V | 8 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC chương V | 14,902 | m2 |
| 24 | Quả cầu trên trụ cổng chính chỉ định TK | Theo YC chương V | 2 | quả |
| 25 | Cửa kéo tay inox cổng xếp | Theo YC chương V | 6 | m |
| 26 | Bộ chữ inox | Theo YC chương V | 1 | bộ |
| AB | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo YC chương V | 1,408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo YC chương V | 0,469 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YC chương V | 5,854 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 14,131 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 42,53 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 12,388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 1,126 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,224 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 1,131 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 29,488 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 651,6 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 17,97 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 214,72 | m2 |
| 14 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo YC chương V | 85,523 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC chương V | 866,32 | m2 |
| 16 | Mũi mác | Theo YC chương V | 644 | cái |
| 17 | Gia công lan can sắt đặc 14x14 | Theo YC chương V | 0,297 | tấn |
| 18 | Gia công lan can sắt đặc 16x16 | Theo YC chương V | 4,792 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo YC chương V | 185,566 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC chương V | 215,002 | m2 |
| AC | Bể lọc nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo YC chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YC chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo YC chương V | 0,884 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo YC chương V | 0,917 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo YC chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo YC chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,707 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo YC chương V | 0,122 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC chương V | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo YC chương V | 0,845 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo YC chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo YC chương V | 0,071 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 3,229 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 24,66 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 17,794 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 35,589 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớp | Theo YC chương V | 31,15 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YC chương V | 6,49 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC chương V | 5,64 | m2 |
| 22 | Nắp tôn bể | Theo YC chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Theo YC chương V | 0,028 | 100m |
| 24 | Cát sạch dày 10cm | Theo YC chương V | 0,122 | m3 |
| 25 | Than đá rửa sạch | Theo YC chương V | 0,122 | m3 |
| 26 | Lớp cát lớn | Theo YC chương V | 0,122 | m3 |
| 27 | Lớp Sỏi nhỏ | Theo YC chương V | 0,122 | m3 |
| 28 | Lớp Sỏi lớn | Theo YC chương V | 0,122 | m3 |
| 29 | Dàn phun nước | Theo YC chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi