Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 11:21:00 đến ngày 2020-11-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,483,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGHI MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4099 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3342 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,75 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,19 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9114 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5416 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2176 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5735 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6041 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9225 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3864 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1441 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8014 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5892 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5183 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6358 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5588 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0896 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 34 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 35 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,68 | m |
| 37 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,68 | m |
| 38 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,408 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hiện vật |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,219 | m2 |
| B | TẢ VU | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,05 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,0824 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,512 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,9003 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | 100m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,46 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (70% ngói mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2577 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (30%ngói cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8247 | m2 |
| 10 | Đắp gắn đấu nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2644 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5235 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4666 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,973 | m3 |
| 15 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,4562 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5886 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5261 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6855 | m2 |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,96 | m |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,48 | m |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,66 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,4539 | 1m2 |
| C | HỮU VU | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,61 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,0824 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8693 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4513 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,02 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (70% ngói mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2577 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (30% ngói cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8247 | m2 |
| 9 | Đắp gắn đấu nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0589 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8235 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6221 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,973 | m3 |
| 14 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,4562 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3952 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9991 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,057 | m2 |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459,2 | m |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,08 | m |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,016 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,2829 | 1m2 |
| D | ĐỀN THƯỢNG, TRUNG, HẠ | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Đắp sành sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,14 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,287 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3409 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4327 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6024 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3754 | m3 |
| 9 | Hạ giải nền, Gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,7532 | m2 |
| 10 | Hạ giải cột, trụ, Gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6899 | m3 |
| 11 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6664 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5915 | m2 |
| 13 | Hạ giải khám thờ 1 và khám thờ 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,7165 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,7 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1157 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | m3 |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5225 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0791 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | m3 |
| 29 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8886 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 34 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2272 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8886 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1594 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | m3 |
| 43 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1625 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2226 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7037 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2407 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | m3 |
| 58 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4038 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6825 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1859 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | m3 |
| 63 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1175 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6825 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3158 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 70 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4248 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6825 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1859 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2381 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2779 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | m3 |
| 77 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9258 | m2 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6825 | m2 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3573 | m3 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | m3 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | m3 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4548 | m3 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2781 | m3 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3368 | m3 |
| 85 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2781 | m3 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | m3 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | m3 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | m3 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | m3 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5415 | m3 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9768 | m3 |
| 93 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4266 | m3 |
| 94 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0017 | m3 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3322 | m3 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2844 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,134 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,395 | m3 |
| 99 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 100 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ vì |
| 101 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7082 | m3 |
| 102 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4402 | m3 |
| 103 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5456 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5915 | m2 |
| 105 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6042 | m3 |
| 106 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7649 | m2 |
| 107 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9303 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 109 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,74 | m |
| 110 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | con |
| 111 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | con |
| 112 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hiện vật |
| 113 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | mặt thú |
| 114 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (70% ngói mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,0009 | m2 |
| 115 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (30% ngói cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2861 | m2 |
| 116 | Đắp gắn đấu lật, đấu nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 117 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,96 | m |
| 118 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,7532 | m2 |
| 119 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm (chân đá tảng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3502 | m3 |
| 120 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9705 | m3 |
| 121 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.084,2348 | m2 |
| 122 | Phòng mối nền công trình , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,9715 | m2 |
| 123 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,718 | m3 |
| 124 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,968 | m2 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3207 | 100m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4252 | 100m3 |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2528 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,34 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9627 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9627 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5131 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9587 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1126 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2506 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1686 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6238 | tấn |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2322 | m3 |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4836 | m3 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2343 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,2 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,4545 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,95 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3007 | tấn |
| 145 | lắp đặt hộp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| E | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9068 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1129 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2346 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 11 | Cụm Bu lông đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Cụm Bu lông chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,809 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2469 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7455 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,746 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,037 | tấn |
| F | NHÀ BƠM VÀ BỂ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1264 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,084 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,084 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7471 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0886 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4164 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6227 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0477 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1984 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8367 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6227 | m2 |
| 27 | Gắn gạch hoa chanh lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9484 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ xinfa độ dày 1.4 kính dày 6.38 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5219 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3296 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5278 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 40 | Nắp bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Thang inox xuống bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,616 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6592 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,969 | m2 |
| 45 | Ngâm nước chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,38 | m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=25mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Cút thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cút thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cút thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Côn thu D100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công thu D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê thép D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê thép D100/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Tê thép D65/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 500x600x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ ngoài trời, kích thước 1400x800x200, tôn 1 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy MFZL8 8 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bình |
| 18 | Bơm chữa cháy Misuky VN hoặc tương đương, Q>=2,5l/s; H>=28mcn; Công suất: 10Hp/7,5Kw/380V/3pha/50Hz/2900rpm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bơm chữa cháy động cơ DIESEL dự phòng Q=2,5l/s; H=28mcn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình mồi nước cho bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lăng phun nước D50 bằng hợp kim nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 22 | Vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 23 | Cút thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Rắc co DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cửa D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tủ bơm chữa cháy, Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 28 | Cáp bơm 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Cáp sạc ắc quy bơm DIESEL 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | Y lọc DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Van chặn DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Khớp nối chống rung DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Mối |
| 33 | Rọ hút DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Van chặn DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Côn thu lệch tâm cho bơm chữa cháy DN100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Côn thu lệch tâm cho bơm chữa cháy DN100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Van một chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt họng cứu hỏa, đường kính họng d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bích |
| 41 | Bích rỗng DN100 kèm goăng cao su, kèm bulong ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bích |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 43 | Sơn xử lý bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Kg |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | m3 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đk ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 47 | Lắp đặt ắc quy khô 06AH-24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Thiết bị kiểm tra cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 100x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 56 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m |
| 57 | Dây nguồn chuông đèn nút ấn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m |
| 59 | Ống nhựa PVC D20 (ruột gà) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 60 | Hộp đựng chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 61 | Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| 62 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | Cái |
| 63 | Chia ngả 2, 3, 4 nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | hộp |
| 64 | Kéo rải cáp báo cháy 10x2x0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 66 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, thời gian phát sáng >90 phút, công suất 6Vx4W | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 67 | Đèn Exit không chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 68 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 69 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 70 | Ống nhựa PVC D20 (Ruột gà) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 71 | Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Cái |
| 72 | Kẹp ống đỡ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | Cái |
| 73 | Chia ngả 2, 3, 4 nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Aptomat 10A bảo vệ hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi