Gói thầu: Gói thầu số 15: Hệ thống khí y tế, Hệ thống âm thanh cộng cộng; Hệ thống thông tin liên lạc, mạng máy tính; Hệ thống điều hòa không khí thông gió

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130126-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Hệ thống khí y tế, Hệ thống âm thanh cộng cộng; Hệ thống thông tin liên lạc, mạng máy tính; Hệ thống điều hòa không khí thông gió
Số hiệu KHLCNT 20180831928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 04/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 10:52:00 đến ngày 2020-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,020,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng (TỔNG THẾ ĐIỆN NHẸ)
1 Lắp đặt cáp quang đa mốt ngoài nhà, 4 lõi Mô tả kỹ thuật theo chương V 914 m
2 Lắp đặt ống HDPE: D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
4 Cung cấp và lắp đặt máng cáp 100x50 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
B Phần xây dựng (Cáp ngầm lòng đường (39m))
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1825 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 50x100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1000v
4 Nilong cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
C Phần xây dựng (Cáp ngầm vỉa hè (46m))
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 50x100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 1000v
4 Nilong cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
D Phần xây dựng (HỐ GA ĐIỆN NHẸ 800x800x1000mm)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 ( tận dụng đất đào công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
5 Bê tông lót đáy ga M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
6 Bê tông đáy ga M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
7 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
8 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
9 Bê tông giằng hố ga M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
15 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Phần xây dựng (MƯƠNG W600 (27m))
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 ( tận dụng đất đào công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4094 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 tấn
6 Bê tông lót đáy ga M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 tấn
10 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
12 Thép chữ L 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 kg
F Phần xây dựng & lắp đặt (01. NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ)
1 Máy lạnh âm trần cassette 10kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 2.5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
4 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
5 Máy lạnh áp trần 2 cục, 7.1 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
6 Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm+cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
7 Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm+cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 100m
8 Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm+cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m
9 Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm+cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
10 Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
11 Ống uPVC DN25(Þ32) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Ống uPVC DN32(Þ42) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
13 Quạt trần+dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Quạt gắn tường 20l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt 1Cx2.5 mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
G Phần xây dựng & lắp đặt (01. NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ)
1 Tủ Rack 19" 42U cho hệ thống âm thanh 2100x600x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Cáp chống nhiễu 2Cx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
3 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
4 Ổ cắm đôi 1 x điện thoại và 1 x data đặt âm tường kèm đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Cáp mạng CAT6 UTP, LSZH (TEL-DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
6 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5 m
7 Tủ phân phối 600x1400x1000 (bao gồm các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Tủ rack system Cabinet 20U-D600 19'"gồm 2 quạt 220v, 6 outlet. Kích thước 600x1100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Cung cấp và lắp đặt máng cáp W100xL2400xH75 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
10 Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
11 Cáp đồng trần 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
H Phần xây dựng & lắp đặt (02 & 03. NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH, CẤP CỨU, CẬN LÂM SÀN - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 2.5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 máy
3 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 máy
4 Máy lạnh áp trần 2 cục, 7.1 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 100m
6 Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
7 Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m
8 Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
9 Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
10 Ống uPVC DN25(Þ32) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
11 Quạt trần+dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
12 Quạt gắn trần nối ống gió 50l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Quạt gắn tường 50l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 ống gió không cách nhiệt 150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
15 Ống gió mềm không cách nhiệt D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
16 Cửa gió (Louver), Louver 200x150, W/I.S Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Dây cáp động lực 1Cx2.5 mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104 m
I Phần xây dựng & lắp đặt (02 & 03. NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH, CẤP CỨU, CẬN LÂM SÀN - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ)
1 Máng cáp W150xL2400xH75 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m
2 Máng cáp W200xL2400xH100 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
3 Cáp chống nhiễu 2Cx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 981 m
4 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,5 m
5 Ổ cắm đôi 1 x điện thoại và 1 x data đặt âm tường kèm đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
6 Cáp mạng CAT6 UTP, LSZH (TEL-DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.992 m
7 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.996 m
J Phần xây dựng & lắp đặt (04. NHÀ KHOA VẬT TƯ - THIẾT BỊ Y TẾ - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Máy lạnh áp trần 2 cục, 7.1 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
6 Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
7 Ống đồng Þ15.9 dày 1.02mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
8 Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Ống uPVC DN25(Þ32) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Quạt gắn tường 170l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Quạt trần+dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Dây cáp động lực 1Cx2.5 mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
K Phần xây dựng & lắp đặt (04. NHÀ KHOA VẬT TƯ - THIẾT BỊ Y TẾ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ)
1 Cáp chống nhiễu 2Cx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
3 Ổ cắm đôi 1 x điện thoại và 1 x data đặt âm tường kèm đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 CÁP MẠNG CAT6 UTP, LSZH (TEL-DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
5 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
L Phần xây dựng & lắp đặt (05. NHÀ KHOA DINH DƯỠNG - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Quạt trần+dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Quạt gắn tường 520l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 1Cx2.5 mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
M Phần xây dựng & lắp đặt (05. NHÀ KHOA DINH DƯỠNG - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ)
1 Cáp chống nhiễu 2Cx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
2 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
3 Ổ cắm đôi 1 x điện thoại và 1 x data đặt âm tường kèm đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 CÁP MẠNG CAT6 UTP, LSZH (TEL-DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
5 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
N Phần xây dựng & lắp đặt (06. NHÀ KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Quạt trần+dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 1Cx2.5 mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
O Phần xây dựng & lắp đặt (06. NHÀ KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ)
1 Cáp chống nhiễu 2Cx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
2 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
3 Ổ cắm đôi 1 x điện thoại và 1 x data đặt âm tường kèm đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 CÁP MẠNG CAT6 UTP, LSZH (TEL-DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
5 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
P Phần xây dựng & lắp đặt (07. NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ KHOA PHỔI - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 2.5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
3 Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
4 Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
5 Ống uPVC DN15+ cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Quạt trần+dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
7 Quạt gắn trần nối ống gió 25l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 lắp đặt ống gió không cách nhiệt 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
9 lắp đặt ống gió không cách nhiệt 150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
10 Ống gió mềm không cách nhiệt d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
11 Cửa gió (Louver), Louver 150x150, W/I.S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cửa gió (Louver), Louver 150x100, W/I.S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Dây cáp động lực 1Cx2.5 mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
Q Phần xây dựng & lắp đặt (07. NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ KHOA PHỔI - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ)
1 Cáp chống nhiễu 2Cx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 439 m
2 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439 m
3 Ổ cắm đôi 1 x điện thoại và 1 x data đặt âm tường kèm đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 CÁP MẠNG CAT6 UTP, LSZH (TEL-DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
5 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
R Phần xây dựng & lắp đặt (08&09. NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ KHOA LAO- KHOA TRUYỀN NHIỄM - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 2.5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
3 Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
4 Ống đồng Þ9.5 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
5 Ống uPVC DN15+ cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
6 Quạt gắn tường 50l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Quạt gắn tường 60l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Quạt gắn tường 115l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Quạt gắn trần 25l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Quạt gắn trần 25l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Quạt hướng trục 220l/s@500Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Quạt ly tâm hướng trục 200l/s@200Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Quạt ly tâm hướng trục 290l/s@200Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Quạt trần+dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 lắp đặt ống gió không cách nhiệt 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
16 lắp đặt ống gió không cách nhiệt 150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
17 lắp đặt ống gió không cách nhiệt 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 lắp đặt ống gió không cách nhiệt 250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 lắp đặt ống gió không cách nhiệt 250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
20 lắp đặt ống gió không cách nhiệt 300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
21 lắp đặt ống gió không cách nhiệt 450X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
22 Ống gió mềm không cách nhiệt D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m
23 Ống gió mềm không cách nhiệt D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m
24 Ống gió mềm không cách nhiệt D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m
25 Cửa gió (Louver), Louver 150x100, W/I.S Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Cửa gió (Louver), Louver 200x200, W/I.S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Cửa gió (Louver), Louver 300x200, W/I.S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Cửa gió (Louver), Louver 1200x200, W/I.S+G4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Cửa gió (Louver), Louver 700x250, W/I.S+G4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Cửa gió (Louver), Louver 1100x200, W/I.S+G4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Miệng gió 150x150@W/OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cửa
32 Miệng gió 200x200@W/OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cửa
33 Miệng gió EAG 200x200 w/OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
34 Miệng gió EAG 250x250 w/OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
35 Bộ lọc hepa 220l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 Dây cáp động lực 1Cx2.5 mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
S Phần xây dựng & lắp đặt (08&09. NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ KHOA LAO- KHOA TRUYỀN NHIỄM - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ)
1 Cáp chống nhiễu 2Cx2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 m
2 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 m
3 Ổ cắm đôi 1 x điện thoại và 1 x data đặt âm tường kèm đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 CÁP MẠNG CAT6 UTP, LSZH (TEL-DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
5 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
T Phần xây dựng & lắp đặt (15. NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ)
1 Ổ cắm đôi 1 x điện thoại và 1 x data đặt âm tường kèm đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 CÁP MẠNG CAT6 UTP, LSZH (TEL-DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
3 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
U Phần xây dựng & lắp đặt (20. NHÀ ĐẠI THỂ - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Ống đồng Þ6.4 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Ống đồng Þ12.7 dày 0.81mm+ cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Ống uPVC DN20(Þ27) + cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
5 Quạt gắn tường 20l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Quạt gắn tường 25l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Quạt gắn tường 30l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Quạt gắn tường 45l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Quạt gắn tường 140l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Quạt trần+dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 1Cx2.5 mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
V Phần xây dựng & lắp đặt (20. NHÀ ĐẠI THỂ - HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ)
1 Ổ cắm đôi 1 x điện thoại và 1 x data đặt âm tường kèm đế và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 CÁP MẠNG CAT6 UTP, LSZH (TEL-DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Ống luồn dây PVC f 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
W Phần thiết bị (Hệ thống điện nhẹ - 01. Nhà hành chính quản trị)
1 Bộ phát nhạc nền DVD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ quản lý trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bộ khuếch đại tín hiệu 2x500W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Bàn gọi thông báo chọn 16 vùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bộ phát thông báo kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Nguồn 24VDC-6A cho hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Bộ chọn 16 vùng loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Loa âm trần 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
9 Đế gắn chiết áp âm lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Tổng đài điện thoại IP 8 số vào, 200 số ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Bộ chuyển mạch trung tâm, 16 ngõ (DATA và TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Hộp đấu nối cáp quang đa mode, 12 ngõ đôi, đầu chuẩn SC, Duplex (DATA và TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Thanh quản lý cáp ngang 1U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Hộp đấu nối cáp quang đa mode, 04 ngõ đôi, đầu chuẩn SC, Duplex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 24 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 24 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Thanh đấu nối cáp mạng CAT6 UTP, 24 ngõ, 1U. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
18 Thanh quản lý cáp ngang 1U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
19 Module quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
20 Tủ rack 19'' loại 9U và phụ kiện (loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
X Phần thiết bị (Hệ thống điện nhẹ - 02 & 03. Nhà khám chữa bệnh, cấp cứu, cận lâm sàng)
1 Loa âm trần 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Bộ
2 Loa thùng 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 24 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 24 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Thanh đấu nối cáp mạng CAT6 UTP, 24 ngõ, 1U. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Thanh quản lý cáp ngang 1U Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
7 Hộp đấu nối cáp quang đa mode, 04 ngõ đôi, đầu chuẩn SC, Duplex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Y Phần thiết bị (Hệ thống điện nhẹ - 04. Khoa vật tư thiết bị y tế)
1 Loa âm trần 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Loa thùng 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 8 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 8 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thanh đấu nối cáp mạng CAT6 UTP, 8 ngõ, 1U. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Thanh quản lý cáp ngang 1U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Tủ rack 19'' loại 9U và phụ kiện (loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hộp đấu nối cáp quang đa mode, 04 ngõ đôi, đầu chuẩn SC, Duplex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Z Phần thiết bị (Hệ thống điện nhẹ - 05. Khoa dinh dưỡng)
1 Loa âm trần 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Loa thùng 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 8 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 8 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thanh đấu nối cáp mạng CAT6 UTP, 8 ngõ, 1U. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Thanh quản lý cáp ngang 1U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Tủ rack 19'' loại 9U và phụ kiện (loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hộp đấu nối cáp quang đa mode, 04 ngõ đôi, đầu chuẩn SC, Duplex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AA Phần thiết bị (Hệ thống điện nhẹ - 07. Nhà điều trị nội trú khoa phổi)
1 Loa âm trần 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 8 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 8 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Thanh đấu nối cáp mạng CAT6 UTP, 8 ngõ, 1U. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Thanh quản lý cáp ngang 1U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Tủ rack 19'' loại 9U và phụ kiện (loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Hộp đấu nối cáp quang đa mode, 04 ngõ đôi, đầu chuẩn SC, Duplex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AB Phần thiết bị (Hệ thống điện nhẹ - 07. Nhà điều trị nội trú khoa phổi)
1 Loa âm trần 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
2 Loa thùng 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 16 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 16 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thanh đấu nối cáp mạng CAT6 UTP, 16 ngõ, 1U. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Thanh quản lý cáp ngang 1U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Tủ rack 19'' loại 9U và phụ kiện (loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hộp đấu nối cáp quang đa mode, 04 ngõ đôi, đầu chuẩn SC, Duplex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AC Phần thiết bị (Hệ thống điện nhẹ - 08 & 09. Nhà điều trị nội trú khoa lao, khoa truyền nhiễm)
1 Loa âm trần 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
2 Loa thùng 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 16 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (DATA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ chuyển mạch tầng GIGABIT, 16 ngõ RJ45, 1 ngõ SFP (TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thanh đấu nối cáp mạng CAT6 UTP, 16 ngõ, 1U. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Thanh quản lý cáp ngang 1U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Tủ rack 19'' loại 9U và phụ kiện (loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hộp đấu nối cáp quang đa mode, 04 ngõ đôi, đầu chuẩn SC, Duplex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AD Phần thiết bị (Hệ thống điều hòa không khí - 01. Nhà hành chính quản trị)
1 Máy lạnh âm trần cassette 10kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 2.5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
4 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
5 Máy lạnh áp trần 2 cục, 7.1 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
AE Phần thiết bị (Hệ thống điều hòa không khí - 02 & 03. Nhà khám chữa bệnh, cấp cứu, cận lâm sàng)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 2.5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 máy
3 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 máy
4 Máy lạnh áp trần 2 cục, 7.1 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
AF Phần thiết bị (Hệ thống điều hòa không khí - 04. Khoa vật tư thiết bị y tế)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Máy lạnh áp trần 2 cục, 7.1 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
AG Phần thiết bị (Hệ thống điều hòa không khí - 05. Khoa dinh dưỡng)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
AH Phần thiết bị (Hệ thống điều hòa không khí - 06. Khoa chống nhiễm khuẩn)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
AI Phần thiết bị (Hệ thống điều hòa không khí - 07. Nhà điều trị nội trú khoa phổi)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 2.5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
AJ Phần thiết bị (Hệ thống điều hòa không khí - 08 & 09. Nhà điều trị nội trú khoa lao, khoa truyền nhiễm)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 2.5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy lạnh treo tường 2 cục, 3.3 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
AK Phần thiết bị (Hệ thống điều hòa không khí - Nhà Đại thể)
1 Máy lạnh treo tường 2 cục, 5.2 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
AL HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (TRUNG TÂM CẤP KHÍ OXY (không bao gồm chai khí))
1 TRUNG TÂM CẤP KHÍ OXY (không bao gồm chai khí): (i) Xuất xứ: Air Liquide Medical Systems- Pháp (hoặc tương đương); (ii) Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 7396-1, ISO 10524-2, CE. Thành phần gồm có: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Trung tâm O2 gồm 2 dàn, mỗi dàn 6 chai: (i) Trung tâm oxy cấu trúc 02 dàn, tự động luân phiên chuyển đổi giữa hai dàn chai khi một trong hai dàn hết khí, không sử dụng điện; (ii) Cho phép kết nối với 02 dàn chai oxy, mỗi bên 6 chai oxy; (iii) Số lượng chai tối đa có thể kết nối: n chai; (iv) Lưu lượng cung cấp ≥ 80 m3/h tại áp suất 5 bar; (v) Áp suất đầu vào tối đa: ≥ 200 bar; (vi) Tích hợp 01 bộ van đa chức năng bao gồm : 01 van khóa cô lập với mạng ống, 01 áp kế chỉ thị áp suất đầu ra, 01 van xả an toàn, 02 đầu nối với cảm biến áp suất, 01 đầu nối nhanh cấp khí khẩn cấp trong trường hợp sự cố và dùng để kiểm tra khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Các bộ phận để kết nối và lắp đặt bao gồm: (i) Hộp van kết nối cho phép kết nối chai với dàn chai trái/phải, với áp suất đầu vào tối đa 200 bar. Mỗi hộp van tích hợp van 01 chiều kết nối với dàn chai phục vụ cho việc thay chai an toàn và phát hiện rò rỉ khí; (ii) Bộ dây nối cao áp làm từ thép không rỉ có độ đàn hồi và uốn cao, áp suất tối đa 200 bar, 02 đầu nối chai khí với dàn chai làm bằng đồng thau có các vòng gioăng cao su làm kín, tuổi thọ cao; (iii) Bộ giá đỡ cố định cho các chai làm từ thép không rỉ, mỗi bộ bao gồm giá đỡ lắp trên tường và dây xích cố định chai. (mua tại VN để tương thích chuẩn chai khí ở VN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AM HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (TRUNG TÂM CẤP KHÍ OXY (không bao gồm chai khí))
1 HỆ THỐNG MÁY HÚT CHÂN KHÔNG: (i) Xuất xứ: MIL's- Pháp (hoặc tương đương); (ii) Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, ISO 7396-1, CE. Thành phần gồm có: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Máy hút chân không: (i) Máy hút kiểu cách gạt, bôi trơn bằng dầu; (ii) Hệ thống gồm 03 máy hút được kết nối và điều khiển hoạt động luân phiên hoặc đồng thời tùy theo nhu cầu sử dụng cao/thấp; (iii) Lưu lượng hút ≥ 28 m3/h x 3; (iv) Công suất ≤ 0,75 kW x 3; (v) Điện áp làm việc: 380-400 V, 3 pha, 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
3 Bộ điều khiển: (i) Bộ điều khiển PLC điều khiển các máy hút hoạt động luân phiên hoặc đồng thời tùy theo chế độ tải sử dụng cao/thấp; (ii) Có thể cài đặt ngưỡng áp suất khởi động/dừng của các bơm hút; (iii) Đếm và lưu số giờ hoạt động của các bơm hút để phục vụ cho kiểm tra và bảo trì; (iv) Báo động bằng đèn LED khi hệ thống gặp sự cố; (v) Có tiếp điểm để kết nối mở rộng với báo động trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bình tích chân không: (i) Tổng dung tích ≥ 500 lít; (ii) Có đồng hồ áp suất, van xả đáy và van khóa đầu vào, đầu ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bẫy dịch, lọc khuẩn kép: (i) Bộ lọc khuẩn cấu trúc đôi, gồm 02 bộ lọc khuẩn lắp song song; (ii) Mỗi bộ lọc phải có bẫy dịch đi kèm cùng với van ngắt cách ly; (iii) Khả năng lọc khuẩn ≥ 99,99% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AN HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG TRUNG TÂM)
1 HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG TRUNG TÂM: (i) Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 7396-1, CE; (ii) Báo động bằng đèn LED, âm thanh và hiển thị thông số trên màn hình LCD; (iii) Báo động khi áp suất cao hoặc thấp hơn ngưỡng cài đặt, hoặc khi trung tâm máy, nguồn cung cấp gặp sự cố; (iv) Có nút test báo động để kiểm tra chức năng của báo động âm thanh, đèn báo, màn hình LCD và trạng thái chung của bộ báo động; (v) Có đèn báo nguồn điện cung cấp đang ở trạng thái bình thường hay gặp sự cố; (vi) Có thể lập trình cài đặt các thông số của bộ báo động thông qua bộ điều khiển rời hoặc sử dụng phần mềm để kết nối với PC / laptop; (vii) Có thể kết nối để phản hồi tín hiệu báo động đến các bộ báo động từ xa khác; (viii) Có đầu ra để kết nối với hệ thống BMS; (ix) Cảm biến áp suất cho mỗi loại khí tương ứng; (x) Nguồn điện cấp: 220VAC/ 50Hz/ 1pha; Thành phần gồm có: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Báo động nguồn khí trung tâm: Kiểm soát và báo động các bất thường của các loại khí hoặc trung tâm máy ở các trạng thái làm việc: cao, bình thường, thấp. Báo động bằng âm thanh, đèn LED và hiển thị thông số trên màn hình LCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Báo động khu vực 2 loại khí: Cho phép báo động riêng biệt cho 3 loại khí. Báo động bằng âm thanh, đèn LED và hiển thị thông số trên màn hình LCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AO HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (HỆ THỐNG VAN VÙNG (CÁCH LY))
1 HỆ THỐNG VAN VÙNG (CÁCH LY): (i) Xuất xứ: Air Liquide Medical Systems- Pháp (hoặc tương đương); (ii) Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485, CE; (iii) Hộp van được lắp nổi hoặc âm tường tùy theo nhu cầu và vị trí lắp đặt; (iv) Dùng để ngắt riêng lẻ hoặc đồng thời các đường ống cấp khí trong trường hợp khẩn cấp hoặc bảo trì; (v) Van sử dụng là loại van bi (ball valve), van được thiết kế cho phép đóng kín / mở toàn phần bằng tay với tay cầm, xoay ¼ vòng (90o); (vi) Áp suất làm việc tối đa tại van: 20 bar; (vii) 'Thân van làm bằng đồng thau mạ nickel, bi van được làm bằng đồng thau mạ crom cứng, tuổi thọ lên đến 15 năm; (viii) Van được thiết kế với gioăng làm kín bằng PTFE (Teflon) đảm bảo không rò rỉ và không bị kẹt khi đóng/mở; Thành phần gồm có: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Hộp van chặn cho 2 loại khí (O, VAC): (i) Van chặn khí oxy: Ø15; (ii) Van chặn khí hút chân không VAC: Ø28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Van ngắt tay đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Van ngắt tay đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
5 Van ngắt tay đường kính 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Van ngắt tay đường kính 54mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AP HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (THIẾT BỊ CẤP KHÍ ĐẦU RA)
1 THIẾT BỊ CẤP KHÍ ĐẦU RA: (i) Xuất xứ: Air Liquide Medical Systems & Biolume- Pháp (hoặc tương đương); (ii) Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485, CE; (iii) Các ngõ ra được lắp đặt âm tường hoặc trên hộp kỹ thuật đầu giường theo thiết kế; (iv) Các ngõ ra chịu được áp lực cao đến 10 bar, được cài đặt ở áp lực trung bình 3-5 bar cho oxy và -0,6 bar cho hút; (v) Thiết kế bằng vật liệu có độ bền cao: đồng thau mạ crom/nickel hay tương đương; (vi) Lưu lượng ≥ 150 lít/phút đối với oxy, nén và ≥ 100 lít/phút đối với hút; (vii) Độ từ tính cho phép sử dụng được trong phòng MRI; (viii) Đầu ngõ ra làm bằng đồng thau mạ crom, tích hợp lưới lọc kích thước ≥ 60µm đối với oxy và ≥ 350µm đối với hút; (ix) Hộp kỹ thuật đầu giường được chế tạo bằng nhôm hợp kim chắc chắn, được sơn tĩnh điện, bề mặt phẳng dễ lau chùi vệ sinh; Thành phần gồm có: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (O, VAC): (i) Hộp khí ra cho 2 loại khí (O, VAC); (ii) Dạng lắp đặt : Hộp kỹ thuật đầu giường dài 1,2 m, + 03 ổ điện đôi; (iii) Chuẩn cắm khí AFNOR Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
3 Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (O, VAC): (i) Hộp khí ra cho 2 loại khí ( O, VAC); (ii) Dạng lắp đặt : Âm tường (không có ổ điện); (iii) Chuẩn cắm khí AFNOR Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
AQ HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (THIẾT BỊ NGOẠI VI)
1 THIẾT BỊ NGOẠI VI: (i) Xuất xứ: Technologie Medicale- Pháp (hoặc tương đương); (ii) Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE; Thành phần gồm có: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy: (i) Tiêu chuẩn thiết bị y tế class IIa, ISO 15002: 2008; (ii) Cung cấp oxy với áp lực ổn định, thang chia độ dễ nhìn, vỏ chụp thang đo làm bằng polycarbonate; (iii) Dải điều chỉnh lưu lượng: từ 0,5 tới 15 lít/phút; (iv) Độ từ tính cho phép sử dụng được trong phòng MRI; (v) Núm vặn chịu được áp lực làm việc trong hơn 10.000 chu kỳ đóng mở (tương đương 5 lần mở/đóng mỗi ngày trong 5 năm); (vi) Có bình tạo ẩm ≥ 250 ml dễ tháo lắp và vệ sinh, Có bộ lọc khí đầu vào để bảo vệ cho bệnh nhân và cho cả lưu lương kế; (vii) Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí oxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
3 Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường: (i) Tiêu chuẩn thiết bị y tế class IIa, ISO 10079; (ii) Dải điều chỉnh áp lực hút: 0 ~ - 600 mbar (60 kPa); (iii) Dung tích bình chứa dịch ≥ 2000 ml; (iv) Có đầu cắm tương thích đầu ra lấy khí hút; (v) Bình chứa dịch bằng Polysulfone, tháo lắp và làm sạch dễ dàng, hấp tiệt trùng ở 1340C; (vi) Có bình chống tràn dung tích 100 ml tích hợp lọc vi sinh giúp chống chảy ngược dịch và các chất thải hút từ bình chứa vào đường ống, làm bằng Polycarbonate, hấp tiệt trùng đến 1340C; (vii) Phụ kiện: dây hút dịch bằng silicon dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
4 Đầu cắm nhanh cho khí Oxy: Sử dụng chuẩn cắm khí AFNOR tương thích với chuẩn ngõ ra cấp khí, được thiết kế để tránh cắm nhầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
AR HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG DẪN KHÍ Y TẾ). Thành phần bao gồm:
1 Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 Kpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 M
2 Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 Kpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 518 M
3 Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 Kpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 M
4 Ống đồng D28 x 0.9 mm, Pmax ≥ 4000 Kpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 M
5 Ống đồng D42 x 1.2 mm, Pmax ≥ 3500 Kpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 M
6 Ống đồng D54 x 1.2 mm, Pmax ≥ 2700 Kpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 M
AS HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (CO, TÊ, NỐI, VÒNG XIẾT ỐNG ĐỒNG). Thành phần bao gồm:
1 Nối thẳng đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
2 Nối thẳng đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 Cái
3 Nối thẳng đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cái
4 Nối thẳng đường kính 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
5 Nối thẳng đường kính 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Nối thẳng đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Nối tê đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
8 Nối tê đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Cái
9 Nối tê đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
10 Nối tê đường kính 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Nối tê đường kính 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Nối tê đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Nối tê đường kính 15-15-12mm (L-R-M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
14 Nối tê đường kính 22-22-15mm (L-R-M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
15 Nối tê đường kính 28-28-15mm (L-R-M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
16 Nối tê đường kính 28-28-22mm (L-R-M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
17 Nối tê đường kính 35-35-28mm (L-R-M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Nối tê đường kính 42-42-28mm (L-R-M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Nối tê đường kính 42-42-35mm (L-R-M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Nối 90º đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
21 Nối 90º đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 Cái
22 Nối 90º đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
23 Nối 90º đường kính 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
24 Nối 90º đường kính 35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Nối 90º đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Nối giảm đường kính 15-12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 Cái
27 Nối giảm đường kính 22-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cái
28 Nối giảm đường kính 28-15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
29 Nối giảm đường kính 28-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
30 Nối giảm đường kính 35-28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
31 Nối giảm đường kính 42-28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
AT HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM (PHỤ KIỆN VÀ VẬT TƯ PHỤC VỤ CHO LẮP ĐẶT):
1 Vòng xiết ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
2 Giá đỡ ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
3 Trunking che ống 60x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
4 Nhãn chiều dòng khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Nhãn tên loại khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Vật liệu tiêu hao (oxy, que hàn, khí hàn, giấy nhám, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
7 Vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->